Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 9: B. Sentence patterns có đáp án
7 câu hỏi
Read and match (Đọc và nối)

1. b | 2. c | 3. d | 4. a |
Hướng dẫn dịch:
1. Nó màu đen.
2. Nó có màu gì?
3. Chúng màu xanh lá.
4. Chúng có màu gì?
Read and match (Đọc và nối)

1. c | 2. b | 3. d | 4. a |
Hướng dẫn dịch:
1. Đây là cái gì?
- Đó là sổ ghi chép của tớ.
2. Đây có phải là cặp đi học của bạn không?
- Đúng vậy.
3. Cái bút có màu gì?
- Nó màu cam.
4. Cục tẩy có màu gì?
- Chúng có màu nâu.
Make sentences (Tạo các câu)
1. What colour are the pencils?
2. What colour is the ruler?
3. My school bag is black.
4. The pencil cases are green.
Hướng dẫn dịch:
1. Những chiếc bút chì có màu gì?
2. Cái thước kẻ có màu gì?
3. Chiếc cặp đi học của tôi màu đen.
4. Hộp đựng bút chì màu xanh lá cây.
Make sentence (Tạo câu)

What colour are the pencils?
(Những chiếc bút chì có màu gì?)
Make sentence (Tạo câu)

What colour is the ruler?
(Cái thước kẻ có màu gì?)
Make sentence (Tạo câu)

My school bag is black.
(Chiếc cặp đi học của tôi màu đen.)
Make sentence (Tạo câu)

The pencil cases are green.
(Hộp đựng bút chì màu xanh lá cây.)




