Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 9: A. Phonics and Vocabulary có đáp án
11 câu hỏi
Complete and say (Hoàn thành và nói)

a. blue (màu xanh biển)
b. brown (màu nâu)
Complete and say (Hoàn thành và nói)

blue (màu xanh biển)
Complete and say (Hoàn thành và nói)


brown (màu nâu)
Complete and say (Hoàn thành và nói)


Read and complete with the colours from the puzzle (Đọc và hoàn thành các màu từ câu đố)
1. blue | 2. orange | 3. yellow |
4. black | 5. green | 6. brown |
Hướng dẫn dịch:
1. Cái bút màu xanh biển.
2. Cái bút chì màu cam.
3. Cặp sách màu vàng.
4. Những cục tẩy màu đen.
5. Những cuốn vở ghi màu xanh lá.
6. Những cái hộp bút màu nâu.
Read and complete with the colours from the puzzle (Đọc và hoàn thành các màu từ câu đố)
Read and complete with the colours from the puzzle (Đọc và hoàn thành các màu từ câu đố)
Cái bút chì màu cam.
Read and complete with the colours from the puzzle (Đọc và hoàn thành các màu từ câu đố)
Cặp sách màu vàng.
Read and complete with the colours from the puzzle (Đọc và hoàn thành các màu từ câu đố)
Những cục tẩy màu đen.
Read and complete with the colours from the puzzle (Đọc và hoàn thành các màu từ câu đố)
Những cuốn vở ghi màu xanh lá.
Read and complete with the colours from the puzzle (Đọc và hoàn thành các màu từ câu đố)
Những cái hộp bút màu nâu.




