Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 7: B. Sentence patterns có đáp án
7 câu hỏi
Read and match (Đọc và nối)

1. c | 2. d | 3. b | 4. a |
Hướng dẫn dịch:
1. Mời ngồi!
2. Mời đứng lên!
3. Mời vào!
4. Vui lòng mở sách ra!
Read and match (Đọc và nối)

1. d | 2. c | 3. b | 4. a |
Hướng dẫn dịch:
1. Chào buổi sáng, cô Hoa.
- Chào cả lớp. Mời ngồi!
2. Em có thể vào được không?
- Có, em có thể.
3. Đây có phải là Ben?
- Không, không phải vậy. Đó là Bill.
4. Em có thể nói tiếng Việt không?
- Không, em không thể. Vui lòng nói tiếng Anh!
Make sentences (Tạo các câu)
1. May I come in?
2. May I open the book?
3. May I speak Vietnamese?
4. May I go out?
Hướng dẫn dịch:
1. Em có thể vào không?
2. Em có thể mở cuốn sách không?
3. Em có thể nói tiếng Việt không?
4. Em có thể ra ngoài không?
Make sentence (Tạo câu)

May I come in?
(Em có thể vào không?)
Make sentence (Tạo câu)

May I open the book?
(Em có thể mở cuốn sách không?)
Make sentence (Tạo câu)

May I speak Vietnamese?
(Em có thể nói tiếng Việt không?)
Make sentence (Tạo câu)

May I go out?
(Em có thể ra ngoài không?)




