Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 7: A. Phonics and Vocabulary có đáp án
11 câu hỏi
Complete and say (Hoàn thành và nói)

a. stand (đứng)
b. speak (nói)
Complete and say (Hoàn thành và nói)

stand (đứng)
Complete and say (Hoàn thành và nói)


speak (nói)
Look, write and read (Nhìn, viết và đọc)

1. open (mở)
2. close (đóng)
3. come (đến)
4. go (đi)
5. stand (đứng)
6. sit (ngồi)
Look, write and read (Nhìn, viết và đọc)

open (mở)
Look, write and read (Nhìn, viết và đọc)

close (đóng)
Look, write and read (Nhìn, viết và đọc)

come (đến)
Look, write and read (Nhìn, viết và đọc)

go (đi)
Look, write and read (Nhìn, viết và đọc)

stand (đứng)
Look, write and read (Nhìn, viết và đọc)

sit (ngồi)
Read and match the opposites (Đọc và nối các phần đối lập)

1. b | 2. c | 3. a |
Hướng dẫn dịch:
1. Vui lòng đóng sách của bạn!
b. Vui lòng mở sách của bạn!
2. Mời vào!
c. Vui lòng đi ra ngoài!
3. Vui lòng đứng lên!
a. Mời ngồi!




