Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 5 Lesson one: Words có đáp án
Đề thi

Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 5 Lesson one: Words có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 369 lượt thi
3 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Listen. Put a check (V) or a cross (X) (Nghe. Đặt một dấu tích (V) hoặc một dấu chéo (X))

Listen. Put a check (V) or a cross (X) (Nghe. Đặt một dấu tích (V) hoặc một dấu chéo (X)) (ảnh 1)

Xem đáp án

Listen. Put a check (V) or a cross (X) (Nghe. Đặt một dấu tích (V) hoặc một dấu chéo (X)) (ảnh 2)

Nội dung bài nghe:

Thanh: I'm Thanh. I like meat, carrots, and rice. I don't like yogurt or bread.

Na: My name is Na. I like bread, carrots, and rice. I also like yogurt. I don't like meat.

Hướng dẫn dịch:

Thanh: Tớ là Thanh. Tớ thích thịt, cà rốt và cơm. Tớ không thích sữa chua hay bánh mì.

Na: Tên tớ là Na. Tớ thích bánh mì, cà rốt và cơm. Tớ cũng thích sữa chua. Tớ không thích thịt.

2. Tự luận
1 điểm

Look at the table, read, and write words from the box (Nhìn vào bảng, đọc và viết các từ từ hộp)

Look at the table, read, and write words from the box (Nhìn vào bảng, đọc và viết các từ từ hộp) (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án:

1. rice

2. yogurt

3. bread

4. carrots

5. rice

6. meat

Hướng dẫn dịch:

Thanh: Tớ thích thịt, cơm và cà rốt. Tớ không thích sữa chua hay bánh mì.

Na: Tớ thích bánh mì, cà rốt và cơm. Tớ cũng thích sữa chua. Tớ không thích thịt.

3. Tự luận
1 điểm

Draw your favorite food (Vẽ món ăn yêu thích của em)

Xem đáp án

(Học sinh tự thực hành)