Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 3: B. Sentence patterns có đáp án
11 câu hỏi
Read and match (Đọc và nối)

1. d | 2. c | 3. a | 4. b |
Hướng dẫn dịch:
1. Đây là Mary. – Chào, Mary.
2. Kia là Bill. – Xin chào Bill.
3. Đây là Mai phải không? – Đúng. Đó là Mai.
4. Kia là Minh phải không? – Không. Đó là Nam.
Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)

1. This is
2. That’s
3. Is this
4. Is that
Hướng dẫn dịch:
1. Đây là Lucy.
2. Kia là Minh.
3. Đây là thầy Long phải không?
4. Kia là cô Hoa phải không?
Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)

This is
Hướng dẫn dịch:
Đây là Lucy.
Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)

That’s
Hướng dẫn dịch:
Kia là Minh.
Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)

Is this
Hướng dẫn dịch:
Đây là thầy Long phải không?
Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)

Is that
Hướng dẫn dịch:
Kia là cô Hoa phải không?
Make sentences (Tạo các câu)
1. Is this Ms Hoa?
2. Yes, it is.
3. Is that Linh?
4. No, it isn’t.
Hướng dẫn dịch:
1. Đây có phải là cô Hoa không?
2. Đúng vậy.
3. Kia có phải Linh không?
4. Không, không phải vậy.
Make sentence (Tạo câu)

Is this Ms Hoa?
Hướng dẫn dịch:
Đây có phải là cô Hoa không?
Make sentence (Tạo câu)

Yes, it is.
Hướng dẫn dịch:
Đúng vậy.
Make senence (Tạo câu)

Is that Linh?
Hướng dẫn dịch:
Kia lafLinh phải không?
Make sentence (Tạo câu)

No, ít isn't
Hướng dẫn dịch:
Không, không phải đâu.





