Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 3: A. Phonics and Vocabulary có đáp án
9 câu hỏi
Complete and say (Hoàn thành và nói)

a. that (kia)
b. thank (cảm ơn)
Complete and say (Hoàn thành và nói)

that (kia)
Complete and say (Hoàn thành và nói)


thank (cảm ơn)
Find and circle six names (Tìm và khoanh tròn 6 cái tên)


Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)

1. Ms Hoa
2. Mr Long
3. this; Yes
4. that; No
Hướng dẫn dịch:
1. Đây là cô Hoa.
2. Kia là thầy Long.
3. Mai: Đây là Mary phải không? – Nam: Đúng.
4. Mai: Kia là Bill phải không? – Nam: Không, là Ben.
Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)

Ms Hoa
Hướng dẫn dịch:
Đây là cô Hoa.
Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)

Mr Long
Hướng dẫn dịch:
Kia là thầy Long.
Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)

this; Yes
Hướng dẫn dịch:
Mai: Đây là Mary phải không? – Nam: Đúng.
Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)

that; No
Hướng dẫn dịch:
Mai: Kia là Bill phải không? – Nam: Không, là Ben.





