Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 20: B. Sentence patterns có đáp án
Đề thi

Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 20: B. Sentence patterns có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 378 lượt thi
7 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Read and match (Đọc và nối)

Read and match (Đọc và nối) 1. I'm at the a. see? (ảnh 1)

Xem đáp án

1. e

2. a

3. c

4. d

5. b

Hướng dẫn dịch:

1. Tớ đang ở sở thú.

2. Bạn có thể nhìn thấy gì?

3. Tớ có thể nhìn thấy một con vẹt.

4. Con vẹt đang làm gì?

5. Nó đang đếm.

2. Tự luận
1 điểm

Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)

Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc) (ảnh 1)

Xem đáp án

1. the zoo

2. What

3. see

4. What’s

5. climbing

6. doing

Hướng dẫn dịch:

Bill: Bạn đang ở đâu?

Mai: Tớ đang ở sở thú.

Bill: Bạn có thể thấy gì?

Mai: Tớ có thể nhìn thấy một con hổ và một con công.

Bill: Con hổ đang làm gì vậy?

Mai: Nó đang trèo cây.

Bill: Con công đang làm gì vậy?

Mai: Nó đang múa.

3. Tự luận
1 điểm

Make sentences (Tạo các câu)

Xem đáp án

1. We can see an elephant.

2. The parrot is counting.

3. What can you see at the zoo?

4. What is the horse doing?

Hướng dẫn dịch:

1. Chúng ta có thể nhìn thấy một con voi.

2. Con vẹt đang đếm.

3. Bạn có thể nhìn thấy gì ở sở thú?

4. Con ngựa đang làm gì?

4. Tự luận
1 điểm

Make sentence (Tạo câu)

Xem đáp án

We can see an elephant.

Chúng ta có thể nhìn thấy một con voi.

5. Tự luận
1 điểm

Make sentence (Tạo câu)

Xem đáp án

The parrot is counting.

Con vẹt đang đếm.

6. Tự luận
1 điểm

Make sentence (Tạo câu)

Xem đáp án

What can you see at the zoo?

Bạn có thể nhìn thấy gì ở sở thú?

7. Tự luận
1 điểm

Make sentence (Tạo câu)

Xem đáp án

What is the horse doing?

Con ngựa đang làm gì?