Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 20: B. Sentence patterns có đáp án
7 câu hỏi
Read and match (Đọc và nối)

1. e | 2. a | 3. c | 4. d | 5. b |
Hướng dẫn dịch:
1. Tớ đang ở sở thú.
2. Bạn có thể nhìn thấy gì?
3. Tớ có thể nhìn thấy một con vẹt.
4. Con vẹt đang làm gì?
5. Nó đang đếm.
Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)

1. the zoo | 2. What | 3. see | 4. What’s | 5. climbing | 6. doing |
Hướng dẫn dịch:
Bill: Bạn đang ở đâu?
Mai: Tớ đang ở sở thú.
Bill: Bạn có thể thấy gì?
Mai: Tớ có thể nhìn thấy một con hổ và một con công.
Bill: Con hổ đang làm gì vậy?
Mai: Nó đang trèo cây.
Bill: Con công đang làm gì vậy?
Mai: Nó đang múa.
Make sentences (Tạo các câu)
1. We can see an elephant.
2. The parrot is counting.
3. What can you see at the zoo?
4. What is the horse doing?
Hướng dẫn dịch:
1. Chúng ta có thể nhìn thấy một con voi.
2. Con vẹt đang đếm.
3. Bạn có thể nhìn thấy gì ở sở thú?
4. Con ngựa đang làm gì?
Make sentence (Tạo câu)
We can see an elephant.
Chúng ta có thể nhìn thấy một con voi.
Make sentence (Tạo câu)
The parrot is counting.
Con vẹt đang đếm.
Make sentence (Tạo câu)
What can you see at the zoo?
Bạn có thể nhìn thấy gì ở sở thú?
Make sentence (Tạo câu)
What is the horse doing?
Con ngựa đang làm gì?




