Đề thi
Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 20: A. Phonics and Vocabulary có đáp án
AdminTiếng AnhLớp 379 lượt thi
9 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm
Complete and say (Hoàn thành và nói)

Xem đáp án
a. parrot (con vẹt)
b. dancing (nhảy, múa)
2. Tự luận
• 1 điểm
Complete and say (Hoàn thành và nói)

Xem đáp án
parrot (con vẹt)
3. Tự luận
• 1 điểm
Complete and say (Hoàn thành và nói)


Xem đáp án
dancing (nhảy, múa)
4. Tự luận
• 1 điểm
Do the puzzle (Làm câu đố)

Xem đáp án

5. Tự luận
• 1 điểm
Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)

Xem đáp án
1. peacock | 2. tiger | 3. counting | 4. swinging |
Hướng dẫn dịch:
1. Tớ có thể thấy một con công.
2. Tớ có thể thấy một con hổ.
3. Con vẹt đang đếm.
4. Con khỉ đang đánh đu.
6. Tự luận
• 1 điểm
Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)

Xem đáp án
peacock
Tớ có thể thấy một con công.
7. Tự luận
• 1 điểm
Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)

Xem đáp án
tiger
Tớ có thể thấy một con hổ.
8. Tự luận
• 1 điểm
Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)

Xem đáp án
counting
Con vẹt đang đếm.
9. Tự luận
• 1 điểm
Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)

Xem đáp án
swinging
Con khỉ đang đánh đu.




