Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 19: D. Reading có đáp án
6 câu hỏi
Read and match (Đọc và nối)

1. b | 2. a |
Hướng dẫn dịch:
1. A: Lucy đâu?
B: Cô ấy đang ở trong công viên.
A: Cô ấy đang làm gì vậy?
B: Cô ấy đang vẽ một bức tranh.
2. A: Đâu là Ben?
B: Anh ấy đang ở trong công viên.
A: Anh ấy đang làm gì vậy?
B: Anh ấy đang thả diều.
Read and answer the questions (Đọc và trả lời câu hỏi)
1. He is in the park.
2. She is cycling.
3. He is flying a kite.
4. She is playing volleyball.
Hướng dẫn dịch:
Tớ tên Nam. Hôm nay tớ đang ở trong công viên với bạn bè. Chúng tớ thích thể thao và các trò chơi. Mary đang đạp xe. Minh đang thả diều. Lucy đang chơi cầu lông với Linh. Tớ đang chơi bóng chuyền với Mai. Chúng tớ có rất nhiều niềm vui trong công viên.
1. Nam ở đâu?
- Cậu ấy đang ở công viên.
2. Mary đang làm gì?
- Cô ấy đang đạp xe.
3. Minh đang làm gì?
- Cậu ấy đang thả diều.
4. Mai đang làm gì?
- Cô ấy đang chơi bóng chuyền.
Read and answer the questions (Đọc và trả lời câu hỏi)
He is in the park.
Tớ tên Nam. Hôm nay tớ đang ở trong công viên với bạn bè. Chúng tớ thích thể thao và các trò chơi. Mary đang đạp xe. Minh đang thả diều. Lucy đang chơi cầu lông với Linh. Tớ đang chơi bóng chuyền với Mai. Chúng tớ có rất nhiều niềm vui trong công viên.
=> Nam ở đâu?
- Cậu ấy đang ở công viên.
Read and answer the questions (Đọc và trả lời câu hỏi)
She is cycling.
Tớ tên Nam. Hôm nay tớ đang ở trong công viên với bạn bè. Chúng tớ thích thể thao và các trò chơi. Mary đang đạp xe. Minh đang thả diều. Lucy đang chơi cầu lông với Linh. Tớ đang chơi bóng chuyền với Mai. Chúng tớ có rất nhiều niềm vui trong công viên.
=> Mary đang làm gì?
- Cô ấy đang đạp xe.
Read and answer the questions (Đọc và trả lời câu hỏi)
He is flying a kite.
Tớ tên Nam. Hôm nay tớ đang ở trong công viên với bạn bè. Chúng tớ thích thể thao và các trò chơi. Mary đang đạp xe. Minh đang thả diều. Lucy đang chơi cầu lông với Linh. Tớ đang chơi bóng chuyền với Mai. Chúng tớ có rất nhiều niềm vui trong công viên.
=> Minh đang làm gì?
- Cậu ấy đang thả diều.
Read and answer the questions (Đọc và trả lời câu hỏi)
She is playing volleyball.
Tớ tên Nam. Hôm nay tớ đang ở trong công viên với bạn bè. Chúng tớ thích thể thao và các trò chơi. Mary đang đạp xe. Minh đang thả diều. Lucy đang chơi cầu lông với Linh. Tớ đang chơi bóng chuyền với Mai. Chúng tớ có rất nhiều niềm vui trong công viên.
=> Mai đang làm gì?
- Cô ấy đang chơi bóng chuyền.




