Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 19: B. Sentence patterns có đáp án
Đề thi

Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 19: B. Sentence patterns có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 383 lượt thi
9 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Read and match (Đọc và nối)

Read and match (Đọc và nối) 1. What's a. volleyball. (ảnh 1)

Xem đáp án

1. b

2. c

3. d

4. a

Hướng dẫn dịch:

1. Cậu ấy đang làm gì?

2. Cậu ấy đang trượt ván.

3. Cô ấy đang làm gì?

4. Cô ấy đang chơi bóng chuyền.

2. Tự luận
1 điểm

Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)

Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc) (ảnh 1)

Xem đáp án

1. the park; cycling

2. the park; flying a kite

Hướng dẫn dịch:

1. A: Cô ấy ở đâu?

     B: Cô ấy đang ở trong công viên

     A: Cô ấy đang làm gì vậy?

     B: Cô ấy đang đạp xe.

2. A: Anh ấy ở đâu?

      B: Anh ấy cũng ở công viên.

      A: Anh ấy đang làm gì vậy?

      B: Anh ấy đang thả diều.

3. Tự luận
1 điểm

Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)

Complete and say (Hoàn thành và nói) A; Where is she? (ảnh 1)

Xem đáp án

the park; cycling

A: Cô ấy ở đâu?

B: Cô ấy đang ở trong công viên

A: Cô ấy đang làm gì vậy?

B: Cô ấy đang đạp xe.

4. Tự luận
1 điểm

Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)

Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc) A: Where is he? (ảnh 1)

Xem đáp án

the park; flying a kite

A: Anh ấy ở đâu?

B: Anh ấy cũng ở công viên.

A: Anh ấy đang làm gì vậy?

B: Anh ấy đang thả diều.

5. Tự luận
1 điểm

Make sentences (Tạo các câu)

Xem đáp án

Đáp án:

1. Minh is cycling in the park.

2. Lucy is playing volleyball.

3. What's Mary doing?

4. She's painting a picture.

Hướng dẫn dịch:

1. Minh đang đạp xe trong công viên.

2. Lucy đang chơi bóng chuyền.

3. Mary đang làm gì?

4. Cô ấy đang vẽ một bức tranh.

6. Tự luận
1 điểm

Make sentence (Tạo câu)

Xem đáp án

Minh is cycling in the park.

Minh đang đạp xe trong công viên.

7. Tự luận
1 điểm

Make sentence (Tạo câu)

Xem đáp án

Lucy is playing volleyball.

Lucy đang chơi bóng chuyền.

8. Tự luận
1 điểm

Make sentence (Tạo câu)

Xem đáp án

What's Mary doing?

Mary đang làm gì?

9. Tự luận
1 điểm

Make sentence (Tạo câu)

Xem đáp án

She's painting a picture.

Cô ấy đang vẽ một bức tranh.