Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 19: B. Sentence patterns có đáp án
9 câu hỏi
Read and match (Đọc và nối)

1. b | 2. c | 3. d | 4. a |
Hướng dẫn dịch:
1. Cậu ấy đang làm gì?
2. Cậu ấy đang trượt ván.
3. Cô ấy đang làm gì?
4. Cô ấy đang chơi bóng chuyền.
Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)

1. the park; cycling | 2. the park; flying a kite |
Hướng dẫn dịch:
1. A: Cô ấy ở đâu?
B: Cô ấy đang ở trong công viên
A: Cô ấy đang làm gì vậy?
B: Cô ấy đang đạp xe.
2. A: Anh ấy ở đâu?
B: Anh ấy cũng ở công viên.
A: Anh ấy đang làm gì vậy?
B: Anh ấy đang thả diều.
Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)

the park; cycling
A: Cô ấy ở đâu?
B: Cô ấy đang ở trong công viên
A: Cô ấy đang làm gì vậy?
B: Cô ấy đang đạp xe.
Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)

the park; flying a kite
A: Anh ấy ở đâu?
B: Anh ấy cũng ở công viên.
A: Anh ấy đang làm gì vậy?
B: Anh ấy đang thả diều.
Make sentences (Tạo các câu)
Đáp án:
1. Minh is cycling in the park.
2. Lucy is playing volleyball.
3. What's Mary doing?
4. She's painting a picture.
Hướng dẫn dịch:
1. Minh đang đạp xe trong công viên.
2. Lucy đang chơi bóng chuyền.
3. Mary đang làm gì?
4. Cô ấy đang vẽ một bức tranh.
Make sentence (Tạo câu)
Minh is cycling in the park.
Minh đang đạp xe trong công viên.
Make sentence (Tạo câu)
Lucy is playing volleyball.
Lucy đang chơi bóng chuyền.
Make sentence (Tạo câu)
What's Mary doing?
Mary đang làm gì?
Make sentence (Tạo câu)
She's painting a picture.
Cô ấy đang vẽ một bức tranh.




