Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 18: B. Sentence patterns có đáp án
11 câu hỏi
Read and circle (Đọc và khoanh tròn)
1. b | 2. a | 3. a | 4. a |
Hướng dẫn dịch:
1. Tớ đang viết một cuốn sách.
2. Tớ đang chơi bóng chuyền.
3. Bạn đang làm gì vậy? – Tớ đang hát.
4. Bạn làm gì vào giờ giải lao? – Tớ chơi bóng đá với các bạn.
Read and circle (Đọc và khoanh tròn)
Chọn b
Tớ đang viết một cuốn sách.
Read and circle (Đọc và khoanh tròn)
Chọn a
Tớ đang chơi bóng chuyền.
Read and circle (Đọc và khoanh tròn)
Chọn a
Bạn đang làm gì vậy? – Tớ đang hát.
Read and circle (Đọc và khoanh tròn)
Chọn a
Bạn làm gì vào giờ giải lao? – Tớ chơi bóng đá với các bạn.
Read and match (Đọc và nối)

1. b | 2. d | 3. a | 4. c |
Hướng dẫn dịch:
Bạn đang làm gì đấy?
1. Tớ đang chơi bóng rổ.
2. Tớ đang xem TV.
3. Tớ đang vẽ một bức tranh.
4. Tớ đang viết một bài hát.
Make sentences (Tạo các câu)
1. I'm reading a book.
2. I'm listening to music.
3. I'm playing chess with my friend.
4. What are you doing in the kitchen?
Hướng dẫn dịch:
1. Tớ đang đọc sách.
2. Tớ đang nghe nhạc.
3. Tớ đang chơi cờ với bạn của tôi.
4. Bạn đang làm gì trong nhà bếp?
Make sentence (Tạo câu)
I'm reading a book.
Tớ đang đọc sách.
Make sentence (Tạo câu)
I'm listening to music.
Tớ đang nghe nhạc.
Make sentence (Tạo câu)
I'm playing chess with my friend.
Tớ đang chơi cờ với bạn của tôi.
Make sentence (Tạo câu)
What are you doing in the kitchen?
Bạn đang làm gì trong nhà bếp?




