Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 18: A. Phonics and Vocabulary có đáp án
Đề thi

Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 18: A. Phonics and Vocabulary có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 3101 lượt thi
9 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Complete and say (Hoàn thành và nói)

Complete and say (Hoàn thành và nói) (ảnh 1)

Xem đáp án

a. listen (nghe)

b. singing (hát)

2. Tự luận
1 điểm

Complete and say (Hoàn thành và nói)

Complete and say (Hoàn thành và nói) n ng liste (ảnh 1)

Xem đáp án

listen (nghe)

3. Tự luận
1 điểm

Complete and say (Hoàn thành và nói)

Complete and say (Hoàn thành và nói) n ng singi (ảnh 1)Complete and say (Hoàn thành và nói) n ng singi (ảnh 2)

Xem đáp án

singing (hát)

4. Tự luận
1 điểm

Do the puzzle (Làm câu đố)

Do the puzzle (Làm câu đố) (ảnh 1)

Xem đáp án

Do the puzzle (Làm câu đố) (ảnh 2)

5. Tự luận
1 điểm

Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)

Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc) (ảnh 1)

Xem đáp án

1. playing

2. drawing

3. watching

4. music

Hướng dẫn dịch:

1. Tớ đang chơi bóng rổ.

2. Tớ đang vẽ tranh.

3. Tớ đang xem TV.

4. Tớ đang nghe nhạc.

6. Tự luận
1 điểm

Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)

Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc) (ảnh 1)Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc) (ảnh 2) 

Xem đáp án

playing

Tớ đang chơi bóng rổ.

7. Tự luận
1 điểm

Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)

Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc) I'm _ a picture  (ảnh 1)Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc) I'm _ a picture  (ảnh 2)

Xem đáp án

drawing

Tớ đang vẽ tranh.

8. Tự luận
1 điểm

Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)

Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc) I'm _ TV (ảnh 1)Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc) I'm _ TV (ảnh 2)

Xem đáp án

watching

Tớ đang xem TV.

9. Tự luận
1 điểm

Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)

Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc) I'm listening to  (ảnh 1)Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc) I'm listening to  (ảnh 2)

Xem đáp án

music

Tớ đang nghe nhạc.