Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 16: B. Sentence patterns có đáp án
11 câu hỏi
Read and circle (Đọc và khoanh tròn)
1. a | 2. b | 3. a | 4. b |
Hướng dẫn dịch:
1. A: Bạn có con thỏ nào không?
B: Có, tớ có.
2. A: Bạn có thú cưng nào không?
B: Không, tớ không.
3. A: Bạn có bao nhiêu con mèo?
B: Tớ có 5.
4. A: Bạn có bao nhiêu con cá vàng?
B: Tớ có 3.
Read and circle (Đọc và khoanh tròn)
Đáp án a
A: Bạn có con thỏ nào không?
B: Có, tớ có.
Read and circle (Đọc và khoanh tròn)
Đáp án b
A: Bạn có thú cưng nào không?
B: Không, tớ không.
Read and circle (Đọc và khoanh tròn)
Đáp án a
A: Bạn có bao nhiêu con mèo?
B: Tớ có 5.
Read and circle (Đọc và khoanh tròn)
Đáp án b
A: Bạn có bao nhiêu con cá vàng?
B: Tớ có 3.
Read and match (Đọc và nối)

1. b | 2. a | 3. d | 4. c |
Hướng dẫn dịch:
1. Bạn có con mèo nào không?
- Có, tớ có một con mèo.
2. Bạn có bao nhiêu con chó?
- Tớ có ba con chó.
3. Bạn có con thỏ nào không?
- Tớ có hai.
4. Bạn có bao nhiêu con vẹt?
- Không, tớ không. Tớ có hai con mèo.
Make sentences (Tạo các câu)
1. Do you have any cats?
2. I have some parrots.
3. How many birds do you have?
4. I have many goldfish.
Hướng dẫn dịch:
1. Bạn có con mèo nào không?
2. Tớ có một số con vẹt.
3. Bạn có bao nhiêu con chim?
4. Tớ có nhiều cá vàng.
Make sentence (Tạo câu)
Do you have any cats?
Bạn có con mèo nào không?
Make sentence (Tạo câu)
I have some parrots.
Tớ có một số con vẹt.
Make sentence (Tạo câu)
How many birds do you have?
Bạn có bao nhiêu con chim?
Make sentence (Tạo câu)
I have many goldfish.
Tớ có nhiều cá vàng.




