Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 16: B. Sentence patterns có đáp án
Đề thi

Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 16: B. Sentence patterns có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 382 lượt thi
11 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Read and circle (Đọc và khoanh tròn)

Xem đáp án

1. a

2. b

3. a

4. b

Hướng dẫn dịch:

1. A: Bạn có con thỏ nào không?

    B: Có, tớ có.

2. A: Bạn có thú cưng nào không?

    B: Không, tớ không.

3. A: Bạn có bao nhiêu con mèo?

    B: Tớ có 5.

4. A: Bạn có bao nhiêu con cá vàng?

    B: Tớ có 3.

2. Tự luận
1 điểm

Read and circle (Đọc và khoanh tròn)

Xem đáp án

Đáp án a

A: Bạn có con thỏ nào không?

    B: Có, tớ có.

3. Tự luận
1 điểm

Read and circle (Đọc và khoanh tròn)

Xem đáp án

Đáp án b

A: Bạn có thú cưng nào không?

B: Không, tớ không.

4. Tự luận
1 điểm

Read and circle (Đọc và khoanh tròn)

Xem đáp án

Đáp án a

A: Bạn có bao nhiêu con mèo?

B: Tớ có 5.

5. Tự luận
1 điểm

Read and circle (Đọc và khoanh tròn)

Xem đáp án

Đáp án b

A: Bạn có bao nhiêu con cá vàng?

B: Tớ có 3.

6. Tự luận
1 điểm

Read and match (Đọc và nối)

Read and match (Đọc và nối) 1. Do you have any cats? (ảnh 1)

Xem đáp án

1. b

2. a

3. d

4. c

Hướng dẫn dịch:

1. Bạn có con mèo nào không?

- Có, tớ có một con mèo.

2. Bạn có bao nhiêu con chó?

- Tớ có ba con chó.

3. Bạn có con thỏ nào không?

- Tớ có hai.

4. Bạn có bao nhiêu con vẹt?

- Không, tớ không. Tớ có hai con mèo.

7. Tự luận
1 điểm

Make sentences (Tạo các câu)

Xem đáp án

1. Do you have any cats?

2. I have some parrots.

3. How many birds do you have?

4. I have many goldfish.

Hướng dẫn dịch:

1. Bạn có con mèo nào không?

2. Tớ có một số con vẹt.

3. Bạn có bao nhiêu con chim?

4. Tớ có nhiều cá vàng.

8. Tự luận
1 điểm

Make sentence (Tạo câu)

Xem đáp án

Do you have any cats?

Bạn có con mèo nào không?

9. Tự luận
1 điểm

Make sentence (Tạo câu)

Xem đáp án

I have some parrots.

Tớ có một số con vẹt.

10. Tự luận
1 điểm

Make sentence (Tạo câu)

Xem đáp án

How many birds do you have?

Bạn có bao nhiêu con chim?

11. Tự luận
1 điểm

Make sentence (Tạo câu)

Xem đáp án

I have many goldfish.

Tớ có nhiều cá vàng.