Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 16: A. Phonics and Vocabulary có đáp án
Đề thi

Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 16: A. Phonics and Vocabulary có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 382 lượt thi
9 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Complete and say (Hoàn thành và nói)

Complete and say (Hoàn thành và nói) (ảnh 1)

Xem đáp án

a. goldfish (cá vàng)

b. dog (chó)

2. Tự luận
1 điểm

Complete and say (Hoàn thành và nói)

Complete and say (Hoàn thành và nói) o g_ldfish (ảnh 1)

Xem đáp án

goldfish (cá vàng)

3. Tự luận
1 điểm

Complete and say (Hoàn thành và nói)

Complete and say (Hoàn thành và nói) o d_g (ảnh 1)Complete and say (Hoàn thành và nói) o d_g (ảnh 2)

Xem đáp án

dog (chó)

4. Tự luận
1 điểm

Look, write and read (Nhìn, viết và đọc)

Look, write and read (Nhìn, viết và đọc) (ảnh 1)

Xem đáp án

a. parrot (con vẹt)

2. bird (con chim)

3. rabbit (con thỏ)

4. goldfish (cá vàng)

5. Tự luận
1 điểm

Look, write and read (Nhìn, viết và đọc)

Look, write and read (Nhìn, viết và đọc) r r p o t a (ảnh 1)

Xem đáp án

parrot (con vẹt)

6. Tự luận
1 điểm

Look, write and read (Nhìn, viết và đọc)

Look, write and read (Nhìn, viết và đọc) b r i d (ảnh 1)

Xem đáp án

bird (con chim)

7. Tự luận
1 điểm

Look, write and read (Nhìn, viết và đọc)

Look, write and read (Nhìn, viết và đọc) b b a r t i (ảnh 1)

Xem đáp án

rabbit (con thỏ)

8. Tự luận
1 điểm

Look, write and read (Nhìn, viết và đọc)

Look, write and read (Nhìn, viết và đọc) s h g o i f d l (ảnh 1)

Xem đáp án

goldfish (cá vàng)

9. Tự luận
1 điểm

Read and match (Đọc và nối)

Read and match (Đọc và nối) 1. I have two dogs. (ảnh 1)

Xem đáp án

1. d

2. c

3. b

4. a

Hướng dẫn dịch:

1. Tớ có hai con chó.

2. Tớ có một con cá vàng.

3. Tớ có ba con thỏ.

4. Tớ có nhiều loài chim.