Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 11: B. Sentence patterns có đáp án
11 câu hỏi
Read and match (Đọc và nối)

1. d | 2. a | 3. e | 4. b | 5. c |
Hướng dẫn dịch:
1. Đó là em gái của tớ.
2. Đó là ai?
3. Anh trai của bạn bao nhiêu tuổi?
4. Anh ấy mười hai tuổi.
5. Cô ấy mười bốn tuổi.
Read and circle (Đọc và khoanh tròn)
1. b | 2. a | 3. a | 4. b |
Hướng dẫn dịch:
1. Chị gái của bạn bao nhiêu tuổi?
2. Cô ấy mười ba tuổi.
3. Bạn bao nhiêu tuổi?
4. Anh ấy mười lăm tuổi.
Read and circle (Đọc và khoanh tròn)
Đáp án b
Chị gái của bạn bao nhiêu tuổi?
Read and circle (Đọc và khoanh tròn)
Đáp án a
Cô ấy mười ba tuổi.
Read and circle (Đọc và khoanh tròn)
Đáp án a
Bạn bao nhiêu tuổi?
Read and circle (Đọc và khoanh tròn)
Đáp án b
Anh ấy mười lăm tuổi.
Make sentences (Tạo các câu)
1. Who's this?
2. It's my father.
3. How old is your brother?
4. My sister is fourteen years old.
Hướng dẫn dịch:
1. Ai đây?
2. Đó là bố của tớ.
3. Anh trai của bạn bao nhiêu tuổi?
4. Em gái tớ mười bốn tuổi.
Make sentence (Tạo câu)
Who's this?
Ai đây?
Make sentence (Tạo câu)
It's my father.
Đó là bố của tớ.
Make sentence (Tạo câu)
How old is your brother?
Anh trai của bạn bao nhiêu tuổi?
Make sentence (Tạo câu)
My sister is fourteen years old.
Em gái tớ mười bốn tuổi.




