Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 11: A. Phonics and Vocabulary có đáp án
13 câu hỏi
Complete and say (Hoàn thành và nói)

a. sure (chắc chắn)
b. old (già)
Complete and say (Hoàn thành và nói)

sure (chắc chắn)
Complete and say (Hoàn thành và nói)

![]()
old (già)
Look, write and read (Nhìn, viết và đọc)

1. mother (mẹ)
2. sister (chị, em gái)
3. brother (anh, em trai)
4. father (bố)
Look, write and read (Nhìn, viết và đọc)

mother (mẹ)
Look, write and read (Nhìn, viết và đọc)

sister (chị, em gái)
Look, write and read (Nhìn, viết và đọc)

brother (anh, em trai)
Look, write and read (Nhìn, viết và đọc)

father (bố)
Look, write and read (Nhìn, viết và đọc)

1. twenty (20)
2. twelve (12)
3. fourteen (14)
4. Pupils' answers
Hướng dẫn dịch:
1. Anh trai tớ 20 tuổi.
2. Chị gái tớ 12 tuổi.
3. Bạn tớ 14 tuổi.
4. Tớ …. tuổi.
Look, write and read (Nhìn, viết và đọc)

twenty (20)
Anh trai tớ 20 tuổi.
Look, write and read (Nhìn, viết và đọc)

twelve (12)
Chị gái tớ 12 tuổi.
Look, write and read (Nhìn, viết và đọc)

fourteen (14)
Bạn tớ 14 tuổi.
Look, write and read (Nhìn, viết và đọc)

Pupils' answers
Tớ ..... tuổi




