Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 11: A. Phonics and Vocabulary có đáp án
Đề thi

Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 11: A. Phonics and Vocabulary có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 382 lượt thi
13 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Complete and say (Hoàn thành và nói)

Complete and say (Hoàn thành và nói) (ảnh 1)

Xem đáp án

a. sure (chắc chắn)

b. old (già)

2. Tự luận
1 điểm

Complete and say (Hoàn thành và nói)

Complete and say (Hoàn thành và nói) o ure  (ảnh 1)

Xem đáp án

sure (chắc chắn)

3. Tự luận
1 điểm

Complete and say (Hoàn thành và nói)

Complete and say (Hoàn thành và nói) o ure s ld (ảnh 1)Complete and say (Hoàn thành và nói) o ure s ld (ảnh 2)

Xem đáp án

old (già)

4. Tự luận
1 điểm

Look, write and read (Nhìn, viết và đọc)

Look, write and read (Nhìn, viết và đọc) (ảnh 1)

Xem đáp án

1. mother (mẹ)

2. sister (chị, em gái)

3. brother (anh, em trai)

4. father (bố)

5. Tự luận
1 điểm

Look, write and read (Nhìn, viết và đọc)

Look, write and read (Nhìn, viết và đọc) m o e r t h (ảnh 1)

Xem đáp án

mother (mẹ)

6. Tự luận
1 điểm

Look, write and read (Nhìn, viết và đọc)

Look, write and read (Nhìn, viết và đọc) i s t r e s (ảnh 1)

Xem đáp án

sister (chị, em gái)

7. Tự luận
1 điểm

Look, write and read (Nhìn, viết và đọc)

Look, write and read (Nhìn, viết và đọc) r o t h e r b  (ảnh 1)

Xem đáp án

brother (anh, em trai)

8. Tự luận
1 điểm

Look, write and read (Nhìn, viết và đọc)

Look, write and read (Nhìn, viết và đọc) t h f a e r (ảnh 1)

Xem đáp án

father (bố)

9. Tự luận
1 điểm

Look, write and read (Nhìn, viết và đọc)

Look, write and read (Nhìn, viết và đọc) (ảnh 1)

Xem đáp án

1. twenty (20)

2. twelve (12)

3. fourteen (14)

4. Pupils' answers

Hướng dẫn dịch:

1. Anh trai tớ 20 tuổi.

2. Chị gái tớ 12 tuổi.

3. Bạn tớ 14 tuổi.

4. Tớ …. tuổi.

10. Tự luận
1 điểm

Look, write and read (Nhìn, viết và đọc)

Look, write and read (Nhìn, viết và đọc) My brother is  (ảnh 1)

Xem đáp án

twenty (20)

Anh trai tớ 20 tuổi.

11. Tự luận
1 điểm

Look, write and read (Nhìn, viết và đọc)

Look, write and read (Nhìn, viết và đọc) My sister is (ảnh 1)

Xem đáp án

twelve (12)

Chị gái tớ 12 tuổi.

12. Tự luận
1 điểm

Look, write and read (Nhìn, viết và đọc)

Look, write and read (Nhìn, viết và đọc) My friend is  (ảnh 1)

Xem đáp án

fourteen (14)

Bạn tớ 14 tuổi.

13. Tự luận
1 điểm

Look, write and read (Nhìn, viết và đọc)

Look, write and read (Nhìn, viết và đọc) I'm years old (ảnh 1)

Xem đáp án

Pupils' answers

Tớ ..... tuổi