Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 10: B. Sentence patterns có đáp án
Đề thi

Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 10: B. Sentence patterns có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 361 lượt thi
11 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Read and match (Đọc và nối)

Read and match (Đọc và nối) 1. What do a. my classmates at bresk time. (ảnh 1)

Xem đáp án

1. d

2. c

3. a

4. b

Hướng dẫn dịch:

1. Bạn làm gì vào giờ giải lao?

2. Tớ chơi bóng rổ vào giờ giải lao.

3. Tớ trò chuyện với các bạn cùng lớp vào giờ giải lao.

4. Tớ giải đố chữ vào giờ giải lao.

2. Tự luận
1 điểm

Look, complete and read (Xem, hoàn thành và đọc)

Look, complete and read (Xem, hoàn thành và đọc) (ảnh 1)

Xem đáp án

1. basketball

2. play table tennis

3. What; chat

4. do you do; play football

Hướng dẫn dịch:

1. Tớ chơi bóng rổ vào giờ giải lao.

2. Tớ chơi bóng bàn vào giờ giải lao.

3. Bạn làm gì vào giờ giải lao?

- Tớ trò chuyện với các bạn.

4. Bạn làm gì vào giờ giải lao?

- Tớ chơi bóng đá.

3. Tự luận
1 điểm

Look, complete and read (Xem, hoàn thành và đọc)

Look, complete and read (Xem, hoàn thành và đọc) I play _ at break time. (ảnh 1)

Xem đáp án

basketball

(Tớ chơi bóng rổ vào giờ giải lao.)

4. Tự luận
1 điểm

Look, complete and read (Xem, hoàn thành và đọc)

Look, complete and read (Xem, hoàn thành và đọc) I _ at break time. (ảnh 1)

Xem đáp án

play table tennis

(Tớ chơi bóng bàn vào giờ giải lao.)

5. Tự luận
1 điểm

Look, complete and read (Xem, hoàn thành và đọc)

Look, complete and read (Xem, hoàn thành và đọc) A: _ do you do  (ảnh 1)

Xem đáp án

What; chat

(Bạn làm gì vào giờ giải lao?

- Tớ trò chuyện với các bạn.)

 

6. Tự luận
1 điểm

Look, complete and read (Xem, hoàn thành và đọc)

Look, complete and read (Xem, hoàn thành và đọc) A: What _ at break time? (ảnh 1)

Xem đáp án

do you do; play football

(Bạn làm gì vào giờ giải lao?

- Tớ chơi bóng đá.)

7. Tự luận
1 điểm

Make sentences (Tạo các câu)

Xem đáp án

1. I play chess at break time.

2. I play football at break time.

3. What do you do at break time?

4. I play badminton at break time.

Hướng dẫn dịch:

1. Tớ chơi cờ vào giờ giải lao.

2. Tớ chơi bóng đá vào giờ giải lao.

3. Bạn làm gì vào giờ giải lao?

4. Tớ chơi cầu lông vào giờ giải lao.

8. Tự luận
1 điểm

Make sentence (Tạo câu)

Make sentence (Tạo câu) at break time / play chess (ảnh 1)

Xem đáp án

I play chess at break time.

(Tớ chơi cờ vào giờ giải lao.)

9. Tự luận
1 điểm

Make sentence (Tạo câu)

Make sentence (Tạo câu) play football / at / I (ảnh 1)

Xem đáp án

I play football at break time.

(Tớ chơi bóng đá vào giờ giải lao.)

10. Tự luận
1 điểm

Make sentence (Tạo câu)

Make sentence (Tạo câu) do you do / break time (ảnh 1)

Xem đáp án

What do you do at break time?

(Bạn làm gì vào giờ giải lao?)

11. Tự luận
1 điểm

Make sentence (Tạo câu) 

Make sentence (Tạo câu)  (ảnh 1)

Xem đáp án

I play badminton at break time.

(Tớ chơi cầu lông vào giờ giải lao.)