Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 10: B. Sentence patterns có đáp án
11 câu hỏi
Read and match (Đọc và nối)

1. d | 2. c | 3. a | 4. b |
Hướng dẫn dịch:
1. Bạn làm gì vào giờ giải lao?
2. Tớ chơi bóng rổ vào giờ giải lao.
3. Tớ trò chuyện với các bạn cùng lớp vào giờ giải lao.
4. Tớ giải đố chữ vào giờ giải lao.
Look, complete and read (Xem, hoàn thành và đọc)

1. basketball
2. play table tennis
3. What; chat
4. do you do; play football
Hướng dẫn dịch:
1. Tớ chơi bóng rổ vào giờ giải lao.
2. Tớ chơi bóng bàn vào giờ giải lao.
3. Bạn làm gì vào giờ giải lao?
- Tớ trò chuyện với các bạn.
4. Bạn làm gì vào giờ giải lao?
- Tớ chơi bóng đá.
Look, complete and read (Xem, hoàn thành và đọc)

basketball
(Tớ chơi bóng rổ vào giờ giải lao.)
Look, complete and read (Xem, hoàn thành và đọc)

play table tennis
(Tớ chơi bóng bàn vào giờ giải lao.)
Look, complete and read (Xem, hoàn thành và đọc)

What; chat
(Bạn làm gì vào giờ giải lao?
- Tớ trò chuyện với các bạn.)
Look, complete and read (Xem, hoàn thành và đọc)

do you do; play football
(Bạn làm gì vào giờ giải lao?
- Tớ chơi bóng đá.)
Make sentences (Tạo các câu)
1. I play chess at break time.
2. I play football at break time.
3. What do you do at break time?
4. I play badminton at break time.
Hướng dẫn dịch:
1. Tớ chơi cờ vào giờ giải lao.
2. Tớ chơi bóng đá vào giờ giải lao.
3. Bạn làm gì vào giờ giải lao?
4. Tớ chơi cầu lông vào giờ giải lao.
Make sentence (Tạo câu)

I play chess at break time.
(Tớ chơi cờ vào giờ giải lao.)
Make sentence (Tạo câu)

I play football at break time.
(Tớ chơi bóng đá vào giờ giải lao.)
Make sentence (Tạo câu)

What do you do at break time?
(Bạn làm gì vào giờ giải lao?)
Make sentence (Tạo câu)

I play badminton at break time.
(Tớ chơi cầu lông vào giờ giải lao.)




