Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 10: A. Phonics and Vocabulary có đáp án
Đề thi

Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 10: A. Phonics and Vocabulary có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 361 lượt thi
13 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Complete and say (Hoàn thành và nói)

Complete and say (Hoàn thành và nói) (ảnh 1)

Xem đáp án

a. volleyball (bóng chuyền)

b. football (bóng đá)

2. Tự luận
1 điểm

Complete and say (Hoàn thành và nói)

Complete and say (Hoàn thành và nói) _olleyball (ảnh 1)

Xem đáp án

volleyball (bóng chuyền)

3. Tự luận
1 điểm

Complete and say (Hoàn thành và nói)

Complete and say (Hoàn thành và nói) _ootball  (ảnh 1)Complete and say (Hoàn thành và nói) _ootball  (ảnh 2)

Xem đáp án

football (bóng đá)

4. Tự luận
1 điểm

Circle the odd one out (Khoanh tròn từ khác loại)

Circle the odd one out (Khoanh tròn từ khác loại) (ảnh 1)

Xem đáp án

1. d

2. b

3. a

4. a

5. Tự luận
1 điểm

Circle the odd one out (Khoanh tròn từ khác loại)

Circle the odd one out (Khoanh tròn từ khác loại) a. football b. volleyball (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án D

6. Tự luận
1 điểm

Circle the odd one out (Khoanh tròn từ khác loại)

Circle the odd one out (Khoanh tròn từ khác loại) a. chat b. chess c. do d. play (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

A. chat (v): tán gẫu

B. chess (n): cờ vua

C. do (v): làm

D. play (v): chơi

Các đáp án A, C, D đều là động từ chỉ hành động.

7. Tự luận
1 điểm

Circle the odd one out (Khoanh tròn từ khác loại)

Circle the odd one out (Khoanh tròn từ khác loại) a. what b. football c. baseball  (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án a

8. Tự luận
1 điểm

Circle the odd one out (Khoanh tròn từ khác loại)

Circle the odd one out (Khoanh tròn từ khác loại) a. word puzzle b. white c. chat (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án a

9. Tự luận
1 điểm

Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)

Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc) (ảnh 1)

Xem đáp án

1. do word puzzles

2. play chess

3. play basketball

4. play volleyball

Hướng dẫn dịch:

1. Tớ giải đố vào giờ giải lao.

2. Tớ chơi cờ vào giờ giải lao.

3. Tớ chơi bóng rổ vào giờ giải lao.

4. Tớ chơi bóng chuyền vào giờ giải lao.

10. Tự luận
1 điểm

Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)

Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc) I _ at break time (ảnh 1)

Xem đáp án

do word puzzles

(Tớ giải đố vào giờ giải lao.)

11. Tự luận
1 điểm

Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)

Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc) I _ at break  (ảnh 1)

Xem đáp án

play chess

(Tớ chơi cờ vào giờ giải lao.)

12. Tự luận
1 điểm

Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)

Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc) I _ at (ảnh 1)

Xem đáp án

play basketball

(Tớ chơi bóng rổ vào giờ giải lao.)

13. Tự luận
1 điểm

Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)

Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc) I _ at the break time. (ảnh 1)

Xem đáp án

play volleyball

(Tớ chơi bóng chuyền vào giờ giải lao.)