Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 10: A. Phonics and Vocabulary có đáp án
13 câu hỏi
Complete and say (Hoàn thành và nói)

a. volleyball (bóng chuyền)
b. football (bóng đá)
Complete and say (Hoàn thành và nói)

volleyball (bóng chuyền)
Complete and say (Hoàn thành và nói)


football (bóng đá)
Circle the odd one out (Khoanh tròn từ khác loại)

1. d | 2. b | 3. a | 4. a |
Circle the odd one out (Khoanh tròn từ khác loại)

Đáp án D
Circle the odd one out (Khoanh tròn từ khác loại)

Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
A. chat (v): tán gẫu
B. chess (n): cờ vua
C. do (v): làm
D. play (v): chơi
Các đáp án A, C, D đều là động từ chỉ hành động.
Circle the odd one out (Khoanh tròn từ khác loại)

Đáp án a
Circle the odd one out (Khoanh tròn từ khác loại)

Đáp án a
Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)

1. do word puzzles
2. play chess
3. play basketball
4. play volleyball
Hướng dẫn dịch:
1. Tớ giải đố vào giờ giải lao.
2. Tớ chơi cờ vào giờ giải lao.
3. Tớ chơi bóng rổ vào giờ giải lao.
4. Tớ chơi bóng chuyền vào giờ giải lao.
Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)

do word puzzles
(Tớ giải đố vào giờ giải lao.)
Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)

play chess
(Tớ chơi cờ vào giờ giải lao.)
Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)

play basketball
(Tớ chơi bóng rổ vào giờ giải lao.)
Look, complete and read (Nhìn, hoàn thành và đọc)

play volleyball
(Tớ chơi bóng chuyền vào giờ giải lao.)




