Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 1: D. Reading có đáp án
Đề thi

Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 1: D. Reading có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 389 lượt thi
5 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Read and match (Đọc và nối)

Read and match (Đọc và nối) 1. Read and match. 1. Hello. I'm Ben. (ảnh 1)

Xem đáp án

1. b

2. d

3. c

4. a

Hướng dẫn dịch:

1. Xin chào. Tớ là Ben.

2. Chào, Ben. Tớ là Minh.

3. Chào, Lucy. Bạn thế nào?

4. Tạm biệt, Mai.

2. Tự luận
1 điểm

Read and complete (Đọc và hoàn thành)

Read and complete (Đọc và hoàn thành) Ben 1. Ben: Hello. _ Ben (ảnh 1)

Xem đáp án

1. Ben: Hello, I’m Ben.

    Mai: Hi, Ben. I’m Mai.

2. Lucy: Hi, Minh. How are you?

    Minh: Fine, thank you.

3. Ben: Bye, Linh.

    Linh: Bye, Ben.

Hướng dẫn dịch:

1. Ben: Xin chào, tớ là Ben.

     Mai: Chào Ben. Tớ là Mai.

2. Lucy: Chào Minh. Bạn khỏe không?

     Minh: Khoẻ, cảm ơn bạn.

3. Ben: Tạm biệt, Linh.

     Linh: Tạm biệt, Ben.

3. Tự luận
1 điểm

Read and complete (Đọc và hoàn thành)

Read and complete (Đọc và hoàn thành) Ben: Hello. _ Ben. Mai: Hi, Ben. I'm _. (ảnh 1)Read and complete (Đọc và hoàn thành) Ben: Hello. _ Ben. Mai: Hi, Ben. I'm _. (ảnh 2) 

Xem đáp án

Ben: Hello, I’m Ben.

Mai: Hi, Ben. I’m Mai.

Hướng dẫn dịch:

Ben: Xin chào, tớ là Ben.

Mai: Chào Ben. Tớ là Mai.

4. Tự luận
1 điểm

Read and complete (Đọc và hoàn thành)

Read and complete (Đọc và hoàn thành) Lucy: Hi, Minh. How are you? (ảnh 1)Read and complete (Đọc và hoàn thành) Lucy: Hi, Minh. How are you? (ảnh 2)

Xem đáp án

Lucy: Hi, Minh. How are you?

Minh: Fine, thank you.

Dịch 

Lucy: Chào Minh. Bạn khỏe không?

Minh: Khoẻ, cảm ơn bạn.

5. Tự luận
1 điểm

Read and complete (Đọc và hoàn thành)

Read and complete (Đọc và hoàn thành) Ben: _, Linh. Linh: Bye, _. (ảnh 1)Read and complete (Đọc và hoàn thành) Ben: _, Linh. Linh: Bye, _. (ảnh 2)

Xem đáp án

Ben: Bye, Linh.

    Linh: Bye, Ben.

Hướng dẫn dịch:

Ben: Tạm biệt, Linh.

     Linh: Tạm biệt, Ben.