Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 1: B. Sentence patterns có đáp án
7 câu hỏi
Read and match (Đọc và nối)

1. c | 2. d | 3. a | 4. b |
Hướng dẫn dịch:
1. Xin chào. Tớ là Ben.
2. Tạm biệt, Mai.
3. Bạn thế nào?
4. Khoẻ, cảm ơn bạn.
Read and match (Đọc và nối)

1. d | 2. a | 3. b | 4. c |
Hướng dẫn dịch:
1. Xin chào. Tớ là Ben. - Chào, Ben. Tớ là Mai.
2. Tạm biệt, Lucy. - Tạm biệt, Ben.
3. Bạn có khỏe không, Minh? - Khoẻ, cảm ơn bạn.
4. Xin chào, Mai. - Chào, Minh.
Make sentences (Tạo các câu)

1. Hi. I’m Lucy.
2. Goodbye, Ben.
3. How are you?
4. Fine, thank you.
Hướng dẫn dịch:
1. Chào bạn. Tớ là Lucy.
2. Tạm biệt, Ben.
3. Bạn khỏe không?
4. Khoẻ, cảm ơn bạn.
Make sentence (tạo câu)

Hi. I’m Lucy.
Hướng dẫn dịch:
Chào bạn. Tớ là Lucy.
Make sentence (Tạo câu)

Goodbye, Ben.
Hướng dẫn dịch:
Tạm biệt, Ben.
Make sentence (Tạo câu)
![]()
How are you?
Hướng dẫn dịch:
Bạn khỏe không?
Make sentence (Tạo câu)

Fine, thank you.
Hướng dẫn dịch:
Khoẻ, cảm ơn bạn.




