Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 1: B. Sentence patterns có đáp án
Đề thi

Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Unit 1: B. Sentence patterns có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 375 lượt thi
7 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Read and match (Đọc và nối)

Read and match (Đọc và nối) 1. Hello a. are you? 2. Bye, b thank you. (ảnh 1)

Xem đáp án

1. c

2. d

3. a

4. b

Hướng dẫn dịch:

1. Xin chào. Tớ là Ben.

2. Tạm biệt, Mai.

3. Bạn thế nào?

4. Khoẻ, cảm ơn bạn.

2. Tự luận
1 điểm

Read and match (Đọc và nối)

Read and match (Đọc và nối) 1. Hello. I'm Ben. a. Bye, Ben. (ảnh 1)

Xem đáp án

1. d

2. a

3. b

4. c

Hướng dẫn dịch:

1. Xin chào. Tớ là Ben. - Chào, Ben. Tớ là Mai.

2. Tạm biệt, Lucy. - Tạm biệt, Ben.

3. Bạn có khỏe không, Minh? - Khoẻ, cảm ơn bạn.

4. Xin chào, Mai. - Chào, Minh.

3. Tự luận
1 điểm

Make sentences (Tạo các câu)

Make sentences (Tạo các câu) 1. I'm / Hi / Lucy 2. Ben / Goodbye (ảnh 1)

Xem đáp án

1. Hi. I’m Lucy.

2. Goodbye, Ben.

3. How are you?

4. Fine, thank you.

Hướng dẫn dịch:

1. Chào bạn. Tớ là Lucy.

2. Tạm biệt, Ben.

3. Bạn khỏe không?

4. Khoẻ, cảm ơn bạn.

4. Tự luận
1 điểm

Make sentence (tạo câu)

Make sentence (tạo câu) (ảnh 1)

Xem đáp án

Hi. I’m Lucy.

Hướng dẫn dịch:

Chào bạn. Tớ là Lucy.

5. Tự luận
1 điểm

Make sentence (Tạo câu)

Make sentence (Tạo câu) (ảnh 1)

Xem đáp án

Goodbye, Ben.

Hướng dẫn dịch:

Tạm biệt, Ben.

6. Tự luận
1 điểm

Make sentence (Tạo câu)

Make sentence (Tạo câu) (ảnh 1)

Xem đáp án

How are you?

Hướng dẫn dịch:

Bạn khỏe không?

7. Tự luận
1 điểm

Make sentence (Tạo câu)

Make sentence (Tạo câu) thank / Fine / you (ảnh 1)

Xem đáp án

Fine, thank you.

Hướng dẫn dịch:

Khoẻ, cảm ơn bạn.