Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Self-check 4: C. Speaking có đáp án
Đề thi

Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Self-check 4: C. Speaking có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 396 lượt thi
11 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Point and say (Chỉ và nói)

Point and say (Chỉ và nói) I'm writing. 1. I can see a _. (ảnh 1)

Xem đáp án

1. peacock

2. is swinging

3. two goldfish

4. four cars

5. three planes

Hướng dẫn dịch:

1. Tớ có thể thấy một con công.

2. Con khỉ đang đu đưa.

3. Tớ có 2 con cá vàng.

4. Họ có 4 cái ô tô.

5. Cô ấy có 3 máy bay.

2. Tự luận
1 điểm

Point and say (Chỉ và nói)

Point and say (Chỉ và nói) I can see a (ảnh 1)

Xem đáp án

is swinging

Tớ có thể thấy một con công.

3. Tự luận
1 điểm

Point and say (Chỉ và nói)

Point and say (Chỉ và nói) The monkey (ảnh 1)

Xem đáp án

is swinging

Con khỉ đang đu đưa.

4. Tự luận
1 điểm

Point and say (Chỉ và nói)

Point and say (Chỉ và nói) I have (ảnh 1)

Xem đáp án

two goldfish

Tớ có 2 con cá vàng.

5. Tự luận
1 điểm

Point and say (Chỉ và nói)

Xem đáp án

four cars

Họ có 4 cái ô tô.

6. Tự luận
1 điểm

Point and say (Chỉ và nói)

Point and say (Chỉ và nói) She has (ảnh 1)

Xem đáp án

three planes

Cô ấy có 3 máy bay.

7. Tự luận
1 điểm

Ask and answer (Hỏi và đáp)

Ask and answer (Hỏi và đáp) 1. Do you have any parrots? (ảnh 1)

Xem đáp án

1. Yes, I do (I have one).

2. I'm listening to music.

3. I can see a horse.

4. She's flying a kite.

5. I have five.

Hướng dẫn dịch:

1. Bạn có con vẹt nào không? – Có, tớ có.

2. Bạn đang làm gì vậy? – Tớ đang nghe nhạc.

3. Bạn có thể thấy gì? – Tớ có thể thấy một con ngựa.

4. Cô ấy đang làm gì vậy? – Cô ấy đang thả diều.

5. Bạn có bao nhiêu cái xe buýt? – Tớ có 5.

8. Tự luận
1 điểm

Ask and answer (Hỏi và đáp)

Ask and answer (Hỏi và đáp) Do you have (ảnh 1)

Xem đáp án

Yes, I do (I have one).

Bạn có con vẹt nào không? – Có, tớ có.

9. Tự luận
1 điểm

Ask and answer (Hỏi và đáp)

Ask and answer (Hỏi và đáp) What are you doing (ảnh 1)

Xem đáp án

I'm listening to music.

Bạn đang làm gì vậy? – Tớ đang nghe nhạc.

10. Tự luận
1 điểm

Ask and answer (Hỏi và đáp)

Ask and answer (Hỏi và đáp) What can you see (ảnh 1)

Xem đáp án

I can see a horse.

Cô ấy đang làm gì vậy? – Cô ấy đang thả diều.

11. Tự luận
1 điểm

Ask and answer (Hỏi và đáp)

Ask and answer (Hỏi và đáp) How many buses  (ảnh 1)

Xem đáp án

I have five.

Bạn có bao nhiêu cái xe buýt? – Tớ có 5.