Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Self-check 4: C. Speaking có đáp án
11 câu hỏi
Point and say (Chỉ và nói)

1. peacock | 2. is swinging | 3. two goldfish | 4. four cars | 5. three planes |
Hướng dẫn dịch:
1. Tớ có thể thấy một con công.
2. Con khỉ đang đu đưa.
3. Tớ có 2 con cá vàng.
4. Họ có 4 cái ô tô.
5. Cô ấy có 3 máy bay.
Point and say (Chỉ và nói)

Tớ có thể thấy một con công.
Point and say (Chỉ và nói)

Con khỉ đang đu đưa.
Point and say (Chỉ và nói)

Tớ có 2 con cá vàng.
Point and say (Chỉ và nói)
Họ có 4 cái ô tô.
Point and say (Chỉ và nói)

Cô ấy có 3 máy bay.
Ask and answer (Hỏi và đáp)

1. Yes, I do (I have one).
2. I'm listening to music.
3. I can see a horse.
4. She's flying a kite.
5. I have five.
Hướng dẫn dịch:
1. Bạn có con vẹt nào không? – Có, tớ có.
2. Bạn đang làm gì vậy? – Tớ đang nghe nhạc.
3. Bạn có thể thấy gì? – Tớ có thể thấy một con ngựa.
4. Cô ấy đang làm gì vậy? – Cô ấy đang thả diều.
5. Bạn có bao nhiêu cái xe buýt? – Tớ có 5.
Ask and answer (Hỏi và đáp)

Yes, I do (I have one).
Bạn có con vẹt nào không? – Có, tớ có.
Ask and answer (Hỏi và đáp)

I'm listening to music.
Bạn đang làm gì vậy? – Tớ đang nghe nhạc.
Ask and answer (Hỏi và đáp)

I can see a horse.
Cô ấy đang làm gì vậy? – Cô ấy đang thả diều.
Ask and answer (Hỏi và đáp)

I have five.
Bạn có bao nhiêu cái xe buýt? – Tớ có 5.



