Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Self-check 4: B. Listening có đáp án
Đề thi

Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Self-check 4: B. Listening có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 3109 lượt thi
6 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Listen and tick or cross (Nghe và tích V hoặc đánh dấu X)

Listen and tick or cross (Nghe và tích V hoặc đánh dấu X) (ảnh 1)

Xem đáp án

Listen and tick or cross (Nghe và tích V hoặc đánh dấu X) (ảnh 2)

Nội dung bài nghe:

1. She has a car.

2. A: What's she doing?

    B: She's painting.

3. They have three dolls.

4. A: What are you doing?

    B: I'm watching TV.

5. A: What's the monkey doing?

    B: It's swinging.

6. A: How many trains do you have?

    B: I have two trains.

Hướng dẫn dịch:

1. Cô ấy có một chiếc xe hơi.

2. A: Cô ấy đang làm gì vậy?

     B: Bức tranh của cô ấy.

3. Họ có ba con búp bê.

4. A: Bạn đang làm gì vậy?

     B: Mình đang xem TV.

5. A: Con khỉ đang làm gì?

     B: Nó đang đung đưa.

6. A: Bạn có bao nhiêu con tàu?

     B: Mình có hai con tàu.

2. Tự luận
1 điểm

Listen and tick or cross (Nghe và tích V hoặc đánh dấu X)

 Listen and tick or cross (Nghe và tích V hoặc đánh dấu X) 3 (ảnh 1)

Xem đáp án

Listen and tick or cross (Nghe và tích V hoặc đánh dấu X) 3 (ảnh 2)

They have three dolls.

Họ có ba con búp bê.

3. Tự luận
1 điểm

Listen and tick or cross (Nghe và tích V hoặc đánh dấu X)

 Listen and tick or cross (Nghe và tích V hoặc đánh dấu X) 4 (ảnh 1)

Xem đáp án

Listen and tick or cross (Nghe và tích V hoặc đánh dấu X) 4 (ảnh 2)

A: What are you doing?

B: I'm watching TV.

A: Bạn đang làm gì vậy?

B: Mình đang xem TV.

4. Tự luận
1 điểm

Listen and tick or cross (Nghe và tích V hoặc đánh dấu X)

 Listen and tick or cross (Nghe và tích V hoặc đánh dấu X) 5 (ảnh 1)

Xem đáp án

Listen and tick or cross (Nghe và tích V hoặc đánh dấu X) 5 (ảnh 2)

A: What's the monkey doing?

B: It's swinging.

5. Tự luận
1 điểm

Listen and tick or cross (Nghe và tích V hoặc đánh dấu X)

 Listen and tick or cross (Nghe và tích V hoặc đánh dấu X) 6 (ảnh 1)

Xem đáp án

Listen and tick or cross (Nghe và tích V hoặc đánh dấu X) 6 (ảnh 2)

A: How many trains do you have?

B: I have two trains.

A: Bạn có bao nhiêu con tàu?

B: Mình có hai con tàu.

6. Tự luận
1 điểm

Listen and number (Nghe và đánh số)

Listen and number (Nghe và đánh số)  (ảnh 1)

Xem đáp án

1. b

2. c

3. d

4. a

5. e

Nội dung bài nghe:

1. A: Do you have any dogs?

    B: Yes, I do.

2. A: What's the peacock doing?

    B: It's dancing.

3. They have four planes.

4. A: What can you see?

    B: I can see an elephant.

5. A: What's he doing?

    B: He's running.

Hướng dẫn dịch:

1. A: Bạn có con chó nào không?

    B: Có, tớ có.

2. A: Con công đang làm gì?

    B: Nó đang khiêu vũ.

3. Họ có bốn máy bay.

4. A: Bạn có thể nhìn thấy gì?

    B: Tớ có thể nhìn thấy một con voi.

5. A: Anh ấy đang làm gì vậy?

    B: Anh ấy đang chạy.