Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Self-check 2: C. Speaking có đáp án
14 câu hỏi
Point and say (Chỉ và nói)

1. art room | 2. a notebook | 3. black |
4. white | 5. come in | 6. football |
Hướng dẫn dịch:
1. Đây là phòng vẽ của chúng ta.
2. Tớ có một quyển vở ghi.
3. Cái hộp bút có màu đen.
4. Những cục tẩy có màu trắng.
5. Em có thể vào trong không ạ?
6. Tớ chơi đá bóng vào giờ giải lao.
Point and say (Chỉ và nói)

art room
Đây là phòng vẽ của chúng ta.
Point and say (Chỉ và nói)

a notebook
Tớ có một quyển vở ghi.
Point and say (Chỉ và nói)

black
Cái hộp bút có màu đen.
Point and say (Chỉ và nói)

white
Những cục tẩy có màu trắng.
Point and say (Chỉ và nói)

come in
Em có thể vào trong không ạ?
Point and say (Chỉ và nói)

football
Tớ chơi đá bóng vào giờ giải lao.
Ask and answer (Hỏi và đáp)

1. Yes, it is. / No, it isn't.
2. Yes, I do. / No, I don't.
3. Yes, you can. / No, you can't.
4. It's black.
5. They're white.
6. I play basketball.
Hướng dẫn dịch:
1. Đây là trường bạn à?
- Đúng là như vậy. / Không, không phải vậy.
2. Bạn có thước kẻ không?
- Có, tớ có. / Không, tớ không.
3. Em có thể vào trong không ạ?
- Có, em có thể. / Không, em không thể.
4. Nó màu gì?
- Nó màu đen.
5. Chúng màu gì?
- Chúng có màu trắng.
6. Bạn làm gì vào giờ giải lao?
- Tôi chơi bóng rổ.
Ask and answer (Hỏi và đáp)

Yes, it is. / No, it isn't.
Đây là trường bạn à?
- Đúng là như vậy. / Không, không phải vậy.
Ask and answer (Hỏi và đáp)

Yes, I do. / No, I don't.
Bạn có thước kẻ không?
- Có, tớ có. / Không, tớ không.
Ask and answer (Hỏi và đáp)

Yes, you can. / No, you can't.
Em có thể vào trong không ạ?
- Có, em có thể. / Không, em không thể.
Ask and answer (Hỏi và đáp)

It's black.
Nó màu gì?
- Nó màu đen.
Ask and answer (Hỏi và đáp)

They're white.
Chúng màu gì?
- Chúng có màu trắng.
Ask and answer (Hỏi và đáp)

I play basketball.
Bạn làm gì vào giờ giải lao?
- Tôi chơi bóng rổ.



