Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Self-check 2: C. Speaking có đáp án
Đề thi

Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Self-check 2: C. Speaking có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 387 lượt thi
14 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Point and say (Chỉ và nói)

Point and say (Chỉ và nói) 1. This is our _. 2. I have _. (ảnh 1)

Xem đáp án

1. art room

2. a notebook

3. black

4. white

5. come in

6. football

Hướng dẫn dịch:

1. Đây là phòng vẽ của chúng ta.

2. Tớ có một quyển vở ghi.

3. Cái hộp bút có màu đen.

4. Những cục tẩy có màu trắng.

5. Em có thể vào trong không ạ?

6. Tớ chơi đá bóng vào giờ giải lao.

2. Tự luận
1 điểm

Point and say (Chỉ và nói)

Point and say (Chỉ và nói) This is our (ảnh 1)

Xem đáp án

art room

Đây là phòng vẽ của chúng ta.

3. Tự luận
1 điểm

Point and say (Chỉ và nói)

Point and say (Chỉ và nói) I have (ảnh 1)

Xem đáp án

a notebook

Tớ có một quyển vở ghi.

4. Tự luận
1 điểm

Point and say (Chỉ và nói)

Point and say (Chỉ và nói) The pencil case (ảnh 1)

Xem đáp án

black

Cái hộp bút có màu đen.

5. Tự luận
1 điểm

Point and say (Chỉ và nói)

Point and say (Chỉ và nói) The erasers  (ảnh 1)

Xem đáp án

white

Những cục tẩy có màu trắng.

6. Tự luận
1 điểm

Point and say (Chỉ và nói)

Point and say (Chỉ và nói) May I (ảnh 1)

Xem đáp án

come in

Em có thể vào trong không ạ?

7. Tự luận
1 điểm

Point and say (Chỉ và nói)

Point and say (Chỉ và nói) I play (ảnh 1)

Xem đáp án

football

Tớ chơi đá bóng vào giờ giải lao.

8. Tự luận
1 điểm

Ask and answer (Hỏi và đáp)

Ask and answer (Hỏi và đáp) 1. Is this your school? (ảnh 1)

Xem đáp án

1. Yes, it is. / No, it isn't.

2. Yes, I do. / No, I don't.

3. Yes, you can. / No, you can't.

4. It's black.

5. They're white.

6. I play basketball.

Hướng dẫn dịch:

1. Đây là trường bạn à?

- Đúng là như vậy. / Không, không phải vậy.

2. Bạn có thước kẻ không?

- Có, tớ có. / Không, tớ không.

3. Em có thể vào trong không ạ?

- Có, em có thể. / Không, em không thể.

4. Nó màu gì?

- Nó màu đen.

5. Chúng màu gì?

- Chúng có màu trắng.

6. Bạn làm gì vào giờ giải lao?

- Tôi chơi bóng rổ.

9. Tự luận
1 điểm

Ask and answer (Hỏi và đáp)

Ask and answer (Hỏi và đáp) Is this your school (ảnh 1)

Xem đáp án

Yes, it is. / No, it isn't.

Đây là trường bạn à?

- Đúng là như vậy. / Không, không phải vậy.

10. Tự luận
1 điểm

Ask and answer (Hỏi và đáp)

Ask and answer (Hỏi và đáp) Do you have a ruler (ảnh 1)

Xem đáp án

Yes, I do. / No, I don't.

Bạn có thước kẻ không?

- Có, tớ có. / Không, tớ không.

11. Tự luận
1 điểm

Ask and answer (Hỏi và đáp)

Ask and answer (Hỏi và đáp)May I come in? (ảnh 1)

Xem đáp án

Yes, you can. / No, you can't.

Em có thể vào trong không ạ?

- Có, em có thể. / Không, em không thể.

12. Tự luận
1 điểm

Ask and answer (Hỏi và đáp)

Ask and answer (Hỏi và đáp) What colour is it (ảnh 1)

Xem đáp án

It's black.

Nó màu gì?

- Nó màu đen.

13. Tự luận
1 điểm

Ask and answer (Hỏi và đáp)

Ask and answer (Hỏi và đáp) What colour are they (ảnh 1)

Xem đáp án

They're white.

Chúng màu gì?

- Chúng có màu trắng.

14. Tự luận
1 điểm

Ask and answer (Hỏi và đáp)

Ask and answer (Hỏi và đáp) What do you do at break time (ảnh 1)

Xem đáp án

I play basketball.

Bạn làm gì vào giờ giải lao?

- Tôi chơi bóng rổ.