Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Self-check 2: B. Listening có đáp án
Đề thi

Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Self-check 2: B. Listening có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 381 lượt thi
11 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Listen and tick or cross (Nghe và tích V hoặc đánh dấu X)

Listen and tick or cross (Nghe và tích V hoặc đánh dấu X) (ảnh 1)

Xem đáp án

Listen and tick or cross (Nghe và tích V hoặc đánh dấu X) (ảnh 2)

Nội dung bài nghe:

1. A: Is this our gym?

B: Yes, it is.

2. A: Is that your classroom?

B: Yes, it is.

3. I have a notebook.

4. A: What colour is your school bag?

B: It's black.

5. Stand up!

6. A: What do you do at break time?

B: I play badminton.

Hướng dẫn dịch:

1. A: Đây có phải là phòng tập thể dục của chúng ta không?

B: Đúng vậy.

2. A: Đó có phải là lớp học của bạn không?

B: Đúng vậy.

3. Tớ có một cuốn sổ.

4. A: Cái cặp đi học của bạn màu gì?

B: Nó màu đen.

5. Đứng lên!

6. A: Bạn làm gì vào giờ giải lao?

B: Mình chơi cầu lông.

2. Tự luận
1 điểm

Listen and tick or cross (Nghe và tích V hoặc đánh dấu X)

 Listen and tick or cross (Nghe và tích V hoặc đánh dấu X) 1 (ảnh 1)

Xem đáp án

Listen and tick or cross (Nghe và tích V hoặc đánh dấu X) 1 (ảnh 2)

I have a notebook.

Tớ có một cuốn sổ.

3. Tự luận
1 điểm

Listen and tick or cross (Nghe và tích V hoặc đánh dấu X)

 Listen and tick or cross (Nghe và tích V hoặc đánh dấu X) 2 (ảnh 1)

Xem đáp án

Listen and tick or cross (Nghe và tích V hoặc đánh dấu X) 2 (ảnh 2)

A: What colour is your school bag?

B: It's black.

A: Cái cặp đi học của bạn màu gì?

B: Nó màu đen.

4. Tự luận
1 điểm

Listen and tick or cross (Nghe và tích V hoặc đánh dấu X)

 Listen and tick or cross (Nghe và tích V hoặc đánh dấu X) 3 (ảnh 1)

Xem đáp án

Listen and tick or cross (Nghe và tích V hoặc đánh dấu X) 3 (ảnh 2)

Stand up!

Đứng lên!

5. Tự luận
1 điểm

Listen and tick or cross (Nghe và tích V hoặc đánh dấu X)

 Listen and tick or cross (Nghe và tích V hoặc đánh dấu X) 4 (ảnh 1)

Xem đáp án

Listen and tick or cross (Nghe và tích V hoặc đánh dấu X) 4 (ảnh 2)

A: What do you do at break time?

B: I play badminton.

A: Bạn làm gì vào giờ giải lao?

B: Mình chơi cầu lông.

6. Tự luận
1 điểm

Listen and number (Nghe và đánh số)

Listen and number (Nghe và đánh số) (ảnh 1)

Xem đáp án

1. c

2. e

3. d

4. b

5. a

Nội dung bài nghe:

1. A: What colour are your notebooks?

B: They're black.

2. A: Do you have a ruler?

B: Yes, I do.

3. A: May I go out?

B: Yes, you can.

4. A: Let's go to the library.

B: OK, let's go.

5. I play basketball.

Hướng dẫn dịch:

1. A: Những cuốn vở của bạn màu gì?

B: Chúng màu đen.

2. A: Bạn có thước kẻ không?

B: Có, tớ có.

3. A: Em có thể ra ngoài không?

B: Có, em có thể.

4. A: Chúng ta hãy đến thư viện.

B: OK, đi thôi.

5. Tớ chơi bóng rổ.

7. Tự luận
1 điểm

Listen and number (Nghe và đánh số)

 Listen and number (Nghe và đánh số) a (ảnh 1)

Xem đáp án

Chọn c

A: What colour are your notebooks?

B: They're black.

A: Những cuốn vở của bạn màu gì?

B: Chúng màu đen.

8. Tự luận
1 điểm

Listen and number (Nghe và đánh số)

 Listen and number (Nghe và đánh số) b (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án e

A: Do you have a ruler?

B: Yes, I do.

A: Bạn có thước kẻ không?

B: Có, tớ có.

9. Tự luận
1 điểm

Listen and number (Nghe và đánh số)

 Listen and number (Nghe và đánh số) c (ảnh 1)

Xem đáp án

Chọn d

A: May I go out?

B: Yes, you can.

A: Em có thể ra ngoài không?

B: Có, em có thể.

10. Tự luận
1 điểm

Listen and number (Nghe và đánh số)

 Listen and number (Nghe và đánh số) d (ảnh 1)

Xem đáp án

Chọn b

A: Let's go to the library.

B: OK, let's go.

A: Chúng ta hãy đến thư viện.

B: OK, đi thôi.

11. Tự luận
1 điểm

Listen and number (Nghe và đánh số)

 Listen and number (Nghe và đánh số) e (ảnh 1)

Xem đáp án

Chọn a

I play basketball.

Tớ chơi bóng rổ.