Giải SBT Tiếng Anh 7 Unit 8 Reading có đáp án
Đề thi

Giải SBT Tiếng Anh 7 Unit 8 Reading có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 771 lượt thi
13 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Complete the table with “Fossil fuels” or “Alternative energy sources” (Hoàn thành bảng với “Nhiên liệu hóa thạch” hoặc “Nguồn năng lượng thay thế”)

Complete the table with “Fossil fuels” or “Alternative energy sources” (Hoàn thành bảng (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án:

1. Alternative energy sources

2. Fossil fuels

Hướng dẫn dịch:

1. Nguồn năng lượng thay thế: sóng biển, phong điện, thủy điện

2. Nhiên liệu hóa thạch: than, xăng, DO, gas

2. Tự luận
1 điểm

Read the article. Complete the sentences with the words from the article. (Đọc bài báo. Hoàn thành các câu với các từ trong bài báo.)

1. Alternative energy sources are not the result of … of fossil fuels.

Xem đáp án

Đáp án:

1. burning

Hướng dẫn dịch:

1. Các nguồn năng lượng thay thế không phải là kết quả của việc đốt nhiên liệu hóa thạch.

3. Tự luận
1 điểm

2. … fuels make use of daily waste products.

Xem đáp án

2. Biomass

Hướng dẫn dịch:

2. Nhiên liệu sinh khối tận dụng các phế phẩm hàng ngày.

4. Tự luận
1 điểm

3. Besides generating electricity, geothermal energy also … homes.

Xem đáp án

3. heats

Hướng dẫn dịch:

3. Bên cạnh việc tạo ra điện, năng lượng địa nhiệt còn làm nóng các ngôi nhà.

5. Tự luận
1 điểm

4. … contain both thermal energy and mechanical energy.

Xem đáp án

4. Oceans

Hướng dẫn dịch:

4. Đại dương chứa cả năng lượng nhiệt và năng lượng cơ học.

6. Tự luận
1 điểm

Read the article again. Write true or false. (Đọc lại bài viết. Viết đúng hoặc sai.)

1. We must burn fossil fuels to get energy.

Xem đáp án

Hướng dẫn dịch:

1. Chúng ta phải đốt nhiên liệu hóa thạch để lấy năng lượng.

Đáp án:

1. true

7. Tự luận
1 điểm

2. Biomass fuels don't include farm products.

Xem đáp án

2. false

Hướng dẫn dịch:

2. Nhiên liệu sinh khối không bao gồm các sản phẩm nông nghiệp.

8. Tự luận
1 điểm

3. They also use geothermal energy to heat homes in the capital of Iceland.

Xem đáp án

3. true

Hướng dẫn dịch:

3. Họ cũng sử dụng năng lượng địa nhiệt để sưởi ấm các ngôi nhà ở thủ đô của Iceland.

9. Tự luận
1 điểm

4. Only tides in oceans can produce electricity.

Xem đáp án

4. false

Hướng dẫn dịch:

4. Chỉ có thủy triều trong các đại dương mới có thể sản xuất điện.

10. Tự luận
1 điểm

Complete the sentences. Choose NO MORE THAN THREE WORDS from the article for each answer. (Hoàn thành các câu. Chọn KHÔNG QUÁ BA TỪ trong bài viết cho mỗi câu trả lời.)

1. Alternative energy sources are usually … because we do not burn them.

Xem đáp án

Đáp án:

1. less polluting

Hướng dẫn dịch:

1. Các nguồn năng lượng thay thế thường ít gây ô nhiễm hơn vì chúng ta không đốt cháy chúng.

11. Tự luận
1 điểm

2. … include grains, agricultural crops and aquatic plants.

Xem đáp án

2. Biomass fuels

Hướng dẫn dịch:

2. Nhiên liệu sinh khối bao gồm ngũ cốc, cây nông nghiệp và cây thủy sinh.

12. Tự luận
1 điểm

3. They can make use of the heat from … to generate electricity.

Xem đáp án

3. within the earth

Hướng dẫn dịch:

3. Họ có thể tận dụng sức nóng từ trong lòng đất để tạo ra điện.

13. Tự luận
1 điểm

4. OTEC changes … into electricity.

Xem đáp án

4. solar radiation

Hướng dẫn dịch:

4. OTEC thay đổi bức xạ mặt trời thành điện năng.