Giải SBT Tiếng Anh 7 Unit 8 Language focus: Infinitives with “to” or without “to” có đáp án
Đề thi

Giải SBT Tiếng Anh 7 Unit 8 Language focus: Infinitives with “to” or without “to” có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 770 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Complete the table with infinitives with “to” or without “to” (Hoàn thành bảng với các nguyên thể có “to” hoặc không “to”)

Complete the table with infinitives with “to” or without “to” (Hoàn thành bảng với các nguyên (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án:

1. infinitives without to

2. infinitives without to

3. infinitives with to

2. Tự luận
1 điểm

Complete the table with more verbs. Don’t use the verbs in exercise 1 again (Hoàn thành bảng với nhiều động từ hơn. Không sử dụng lại các động từ trong bài tập 1)

Complete the table with more verbs. Don’t use the verbs in exercise 1 again (Hoàn thành (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án:

- infinitives without to: begin, start, decide, refuse, ...

- infinitives with to: might, would, could, don't, didn't, ...

3. Tự luận
1 điểm

Complete the sentences using “some/ any/ a lot of/ lots of” (Hoàn thành cách sử dụng “some/ any/ a lot of/ lots of”)

Complete the sentences using “some/ any/ a lot of/ lots of” (Hoàn thành cách sử dụng (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án:

1. a lot of / lots of

2. any

3. Some

4. any

Hướng dẫn dịch:

1. Đường phố có nhiều xe cộ nên không khí bị ô nhiễm.

2. Chúng tôi không thấy bất kỳ ngành công nghiệp nặng nào trong khu vực này, vì vậy chúng tôi có thể hít thở không khí trong lành.

3. Một số xe chạy bằng điện, nhưng nhiều xe khác vẫn chạy bằng xăng.

4. Có trang trại gió nào để sản xuất điện ở đây không?

4. Tự luận
1 điểm

Make questions and give short answers (Đặt câu hỏi và trả lời ngắn gọn)

1. you / use to / commute to school / the school shuttle bus?

Xem đáp án

Đáp án:

1. Did you use to commute to school by the school shuttle bus?

Hướng dẫn dịch:

1. Bạn đã từng đến trường bằng xe đưa đón của trường chưa?

5. Tự luận
1 điểm

2. you / have / work overtime / Sundays ?

Xem đáp án

2. Do you have to work overtime on Sundays?

Hướng dẫn dịch:

2. Chủ nhật bạn có phải làm thêm giờ không?

6. Tự luận
1 điểm

3. you / want / take part in / Young Musician of the Year / contest ?

Xem đáp án

3. Do you want to take part in the Young Musician of the Year contest?

Hướng dẫn dịch:

3. Bạn có muốn tham gia cuộc thi Nhạc sĩ trẻ của năm không?

7. Tự luận
1 điểm

Circle the best option to complete the sentences. (Khoanh tròn vào phương án tốt nhất để hoàn thành các câu.)

1. She used to / has to / must to stay inside or she will pay a fine.

Xem đáp án

Đáp án:

1. has to

Hướng dẫn dịch:

1. Cô ấy phải ở trong nhà nếu không sẽ bị phạt.

8. Tự luận
1 điểm

2. Alice wants to fly / fly / flying to a wonderland.

Xem đáp án

2. fly

Hướng dẫn dịch:

2. Alice muốn bay đến một thế giới thần tiên.

9. Tự luận
1 điểm

3. You needn't go / to go / going with us.

Xem đáp án

3. go

Hướng dẫn dịch:

3. Bạn không cần phải đi với chúng tôi.

10. Tự luận
1 điểm

4. Would you like swim / to swim / swimming, Jane?

Xem đáp án

4. to swim

Hướng dẫn dịch:

4. Bạn có muốn bơi không, Jane?

11. Tự luận
1 điểm

5. You ought to / had better not / should not work hard or you will fail the test.

Xem đáp án

5. ought to

Hướng dẫn dịch:

5. Bạn phải làm việc chăm chỉ nếu không bạn sẽ trượt bài kiểm tra.

12. Tự luận
1 điểm

6. We needn't / don't need / not need to hurry because we have much time.

Xem đáp án

6. don't need

Hướng dẫn dịch:

6. Chúng ta không cần phải vội vàng vì chúng ta có nhiều thời gian.