Giải SBT Tiếng Anh 7 Starter unit Vocabulary: School có đáp án
Đề thi

Giải SBT Tiếng Anh 7 Starter unit Vocabulary: School có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 791 lượt thi
4 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Look at the pictures. Write the words (Nhìn vào những bức tranh. Viết các từ)

Look at the pictures. Write the words (Nhìn vào những bức tranh. Viết các từ) (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án:

1. maths (toán học)

2. timetable (thời gian biểu)

3. notebook (sổ tay)

4. student (học sinh)

5. teacher (giáo viên)

6. science (khoa học)

7. book (cuốn sách)

2. Tự luận
1 điểm

Read the clues and write the words (Đọc các gợi ý và viết các từ)

Read the clues and write the words (Đọc các gợi ý và viết các từ) (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án:

1. homework

2. exercise

3. maths

4. room

5. notes

6. history

7. exam

8. teacher

Hướng dẫn dịch:

1. Khi bạn làm việc của trường vào buổi tối.

2. Những câu hỏi bạn cần trả lời trong sách học.

3. Bạn học về các con số trong chủ đề này.

4. Một nơi cho các bài học ở trường.

5. Bạn viết những điều này vào sổ tay của bạn.

6. Khi bạn tìm hiểu về những điều từ rất lâu trước đây.

7. Bạn cần học rất nhiều cho kỳ thi quan trọng này.

8. Học sinh học những điều với người này.

3. Tự luận
1 điểm

Fill in the gaps with at, in or on (Điền vào chỗ trống với at, in hoặc on)

1. The new school year is … September.

2. The first class is … 7:00 … the morning.

3. My maths lesson is … Friday.

4. There's a lunch break … noon.

5. The weather is very hot in Hö Chi Minh City … the summer.

6. My sister hasn't got much homework … the weekend.

7. The English Club is … Sunday mornings.

8. Teachers' Day is … November 20th.

Xem đáp án

Đáp án:

1. in

2. at, in

3. on

4. at

5. in

6. at

7. on

8. on

Hướng dẫn dịch:

1. Năm học mới là vào tháng Chín.

2. Buổi học đầu tiên vào lúc 7 giờ sáng.

3. Buổi học toán của tôi là vào thứ Sáu.

4. Có một giờ nghỉ trưa vào buổi trưa.

5. Thời tiết rất nóng ở Thành phố Hồ Chí Minh vào mùa hè.

6. Em gái tôi không có nhiều bài tập về nhà vào cuối tuần.

7. Câu lạc bộ Tiếng Anh sinh hoạt vào sáng Chủ nhật.

8. Ngày nhà giáo là ngày 20 tháng 11.

4. Tự luận
1 điểm

Write the words in the correct place. Then use your dictionary to write eight more words. (Viết các từ vào đúng chỗ. Sau đó, sử dụng từ điển của bạn để viết thêm tám từ.)

Write the words in the correct place. Then use your dictionary to write eight more words (ảnh 1)

Xem đáp án

Gợi ý:

- subjects: geography, history

- people: student, teacher

- books: notebook

- places: music room; science lab

Student can add 8 more words:

- subjects: English, French, German, art, ICT, biology

- chemistry, physics, PE, PSHE, science, maths, languages

- people: headteacher, deputy head, caretaker, lab assistant, secretary

- books: dictionary, atlas, text book, novel, science book

- places: hall, canteen, field, corridor, gym, sports hall, playground

Hướng dẫn dịch:

- môn học: địa lý, lịch sử

- người: học sinh, giáo viên

- sách: vở ghi

- địa điểm: phòng âm nhạc; phòng thí nghiệm khoa học

Học sinh có thể thêm 8 từ nữa:

- môn học: tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Đức, nghệ thuật, CNTT-TT, sinh học

- hóa học, vật lý, thể dục, PSHE, khoa học, toán học, ngôn ngữ

- những người: hiệu trưởng, phó trưởng phòng, người trông coi, trợ lý phòng thí nghiệm, thư ký

- sách: từ điển, tập bản đồ, sách văn bản, tiểu thuyết, sách khoa học

- địa điểm: hội trường, căng tin, sân, hành lang, phòng tập thể dục, nhà thi đấu thể thao, sân chơi