Giải SBT Tiếng Anh 7 Language focus: have got – there’s there are có đáp án
Đề thi

Giải SBT Tiếng Anh 7 Language focus: have got – there’s there are có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 790 lượt thi
5 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Complete the table with the words (Hoàn thành bảng với các từ)

Complete the table with the words (Hoàn thành bảng với các từ) (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án:

1. 's got

2. haven't got

3. hasn't got

4. got

5. Has

6. have

7. has

8. haven't

9. hasn't

 

2. Tự luận
1 điểm

Write sentences using the affirmative or negative form of “have got” (Viết câu bằng cách sử dụng dạng khẳng định hoặc phủ định của "have got")

Write sentences using the affirmative or negative form of “have got” (Viết câu bằng (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án:

1. Freya hasn't got a new bag.

2. Nina and Mariam have got good marks.

3. Anna has got a camera.

4. James and Ali haven't got a new teacher.

5. I've got a lot of books.

Hướng dẫn dịch:

1. Freya không có túi mới.

2. Nina và Mariam đã đạt điểm cao.

3. Anna đã có một chiếc máy ảnh.

4. James và Ali chưa có giáo viên mới.

5. Tôi có rất nhiều sách.

3. Tự luận
1 điểm

Write the questions and answers using “have got” and the words (Viết các câu hỏi và câu trả lời bằng cách sử dụng "have got" và các từ)

Write the questions and answers using “have got” and the words (Viết các câu hỏi và (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án:

1. I've got two hours of history

2. have you got on Monday morning

3. I've got music

4. Have you got Mr Wills

5. I've got a new teacher

6. He's got an Italian name

7. Has he got brown hair

8. has

Hướng dẫn dịch:

Ryan: Xin chào Tyler. Bạn đã có thời gian biểu của mình chưa?

Tyler: Vâng, thật khó khăn !! Tôi có hai giờ lịch sử vào thứ Hai. Bạn đã có gì vào sáng thứ Hai?

Ryan: Tôi có âm nhạc.

Tyler: Tuyệt. Bạn đã có Mr. Wills cho âm nhạc năm nay chưa? Anh ấy nghiêm khắc!

Ryan: Không, tôi có một giáo viên mới. Anh ấy có tên tiếng Ý - Mr Moretti.

Tyler: Ồ. Anh ta có mái tóc nâu và áo khoác xanh?

Ryan: Vâng, anh ấy có.

Tyler: Ồ, tôi biết anh ấy. Anh ấy trông rất dễ thương.

4. Tự luận
1 điểm

Complete the sentences using the correct form of “there’s” or “there are” (Hoàn thành các câu bằng cách sử dụng dạng chính xác của “there’s” hoặc “there are”)

1. … five new teachers this year. That's a lot!

2. … a new computer lab in your school?

3. … a Turkish girl in my class. She's friendly.

4. That book is difficult. … pictures in it.

5. … any notes in your notebook?

6. … a maths test this week. It's next week.

Xem đáp án

Đáp án:

1. There are

2. Is there

3. There's

4. There aren't

5. Are there

6. There isn't

Hướng dẫn dịch:

1. Năm nay có năm giáo viên mới. Đó là rất nhiều!

2. Có phòng máy tính mới trong trường của bạn không?

3. Có một cô gái người Thổ Nhĩ Kỳ trong lớp của tôi. Cô ấy thân thiện.

4. Cuốn sách đó thật khó. Không có hình ảnh trong đó.

5. Có ghi chú nào trong sổ tay của bạn không?

6. Không có bài kiểm tra toán nào trong tuần này. Đó là tuần sau.

5. Tự luận
1 điểm

Write sentences about your dream school. Use the words to help you. (Viết câu về ngôi trường mơ ước của bạn. Sử dụng các từ để giúp bạn.)

Write sentences about your dream school. Use the words to help you. (Viết câu (ảnh 1)

Xem đáp án

Gợi ý:

There's a nice library with a lot of interesting books.

Hướng dẫn dịch:

Có một thư viện đẹp với rất nhiều sách thú vị.