Giải SBT Tiếng anh 10 Unit 6. Vocabulary có đáp án
17 câu hỏi
Find eight words you have learnt in this unit and write them in the space (Tìm 8 từ bạn đã học trong bài này và viết chúng vào chỗ trống)
Đáp án:

Complete the sentences using the correct forms of the words in 1 if necessary. (Hoàn thành các câu bằng cách sử dụng các dạng đúng của các từ trong 1 nếu cần.)
She's studying at a medical school to become a …
Đáp án: surgeon
Hướng dẫn dịch:
Cô ấy đang học tại một trường y khoa để trở thành một bác sĩ phẫu thuật.
We were lucky to have Mr Xuan Truong as our first … teacher in our primary school.
Đáp án: male
Hướng dẫn dịch:
Chúng tôi thật may mắn khi có thầy Xuân Trường là giáo viên nam đầu tiên của chúng tôi ở trường tiểu học của chúng tôi.
Boys and girls are not always … equally around the world.
Đáp án: treated
Hướng dẫn dịch:
Con trai và con gái không phải lúc nào cũng được đối xử bình đẳng trên khắp thế giới.
A … teacher needs a lot of patience and passion.
Đáp án: kindergarten
Hướng dẫn dịch:
Một giáo viên mẫu giáo cần rất nhiều kiên nhẫn và đam mê.
The same job opportunities should be given to both ….
Đáp án: genders
Hướng dẫn dịch:
Cơ hội việc làm giống nhau nên được trao cho cả hai giới.
It's necessary for an airline … to have good health.
Đáp án: pilot
Hướng dẫn dịch:
Đối với một phi công hàng không thì cần phải có một sức khỏe tốt.
Women can work as science and technical … in the army.
Đáp án: officer
Hướng dẫn dịch:
Phụ nữ có thể làm cán bộ khoa học và kỹ thuật trong quân đội.
Giris and women should never stop fighting for … rights.
Đáp án: equal
Hướng dẫn dịch:
Giris và phụ nữ đừng bao giờ ngừng đấu tranh cho quyền bình đẳng.
Choose the best answers to complete the sentences. (Chọn các câu trả lời đúng nhất để hoàn thành các câu.)
… might be seen as a way to protect young girls from violence
Đáp án: B
Hướng dẫn dịch:
Kết hôn trẻ em có thể được coi là một cách để bảo vệ các cô gái trẻ khỏi bạo lực
Girls who receive a(n) … are less likely to marry young.
Đáp án: A
Hướng dẫn dịch:
Những cô gái được giáo dục thường ít có khả năng lấy chồng trẻ hơn.
In many places, women have to work longer to earn the same … of money as men.
Đáp án: C
Hướng dẫn dịch:
Ở nhiều nơi, phụ nữ phải làm việc lâu hơn để kiếm được số tiền tương đương với nam giới.
Jobs that are traditionally done by women are normally … jobs.
Đáp án: D
Hướng dẫn dịch:
Những công việc do phụ nữ làm theo truyền thống thường là những công việc được trả lương thấp.
Governments, organisations, and individuals must work together to achieve gender …
Đáp án: C
Hướng dẫn dịch:
Chính phủ, tổ chức và cá nhân phải hợp tác để đạt được bình đẳng giới.
Women can be as … strong as men.
Đáp án: A
Hướng dẫn dịch:
Phụ nữ có thể mạnh mẽ về mặt tinh thần như đàn ông.
It is interesting to know that army women and men earn … pay.
Đáp án: B
Hướng dẫn dịch:
Thật thú vị khi biết rằng phụ nữ và nam giới trong quân đội được trả lương ngang nhau.
Women in the army have a good chance to be …
Đáp án: D
Hướng dẫn dịch:
Phụ nữ trong quân đội có cơ hội tốt để được thăng chức.





