Giải SBT Tiếng anh 10 Unit 6. Vocabulary có đáp án
Đề thi

Giải SBT Tiếng anh 10 Unit 6. Vocabulary có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1078 lượt thi
17 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Find eight words you have learnt in this unit and write them in the space (Tìm 8 từ bạn đã học trong bài này và viết chúng vào chỗ trống)

Xem đáp án

Đáp án:

Media VietJack

2. Tự luận
1 điểm

Complete the sentences using the correct forms of the words in 1 if necessary. (Hoàn thành các câu bằng cách sử dụng các dạng đúng của các từ trong 1 nếu cần.)

She's studying at a medical school to become a …

Xem đáp án

Đáp án: surgeon

Hướng dẫn dịch:

Cô ấy đang học tại một trường y khoa để trở thành một bác sĩ phẫu thuật.

3. Tự luận
1 điểm

We were lucky to have Mr Xuan Truong as our first … teacher in our primary school.

Xem đáp án

Đáp án: male

Hướng dẫn dịch:

Chúng tôi thật may mắn khi có thầy Xuân Trường là giáo viên nam đầu tiên của chúng tôi ở trường tiểu học của chúng tôi.

4. Tự luận
1 điểm

Boys and girls are not always … equally around the world.

Xem đáp án

Đáp án: treated

Hướng dẫn dịch:

Con trai và con gái không phải lúc nào cũng được đối xử bình đẳng trên khắp thế giới.

5. Tự luận
1 điểm

A … teacher needs a lot of patience and passion.

Xem đáp án

Đáp án: kindergarten

Hướng dẫn dịch:

Một giáo viên mẫu giáo cần rất nhiều kiên nhẫn và đam mê.

6. Tự luận
1 điểm

The same job opportunities should be given to both ….

Xem đáp án

Đáp án: genders

Hướng dẫn dịch:

Cơ hội việc làm giống nhau nên được trao cho cả hai giới.

7. Tự luận
1 điểm

It's necessary for an airline … to have good health.

Xem đáp án

Đáp án: pilot

Hướng dẫn dịch:

Đối với một phi công hàng không thì cần phải có một sức khỏe tốt.

8. Tự luận
1 điểm

Women can work as science and technical … in the army.

Xem đáp án

Đáp án: officer

Hướng dẫn dịch:

Phụ nữ có thể làm cán bộ khoa học và kỹ thuật trong quân đội.

9. Tự luận
1 điểm

Giris and women should never stop fighting for … rights.

Xem đáp án

Đáp án: equal

Hướng dẫn dịch:

Giris và phụ nữ đừng bao giờ ngừng đấu tranh cho quyền bình đẳng.

10. Tự luận
1 điểm

Choose the best answers to complete the sentences. (Chọn các câu trả lời đúng nhất để hoàn thành các câu.)

 … might be seen as a way to protect young girls from violence

Xem đáp án

Đáp án: B

Hướng dẫn dịch:

Kết hôn trẻ em có thể được coi là một cách để bảo vệ các cô gái trẻ khỏi bạo lực

11. Tự luận
1 điểm

Girls who receive a(n) … are less likely to marry young.

Xem đáp án

Đáp án: A

Hướng dẫn dịch:

Những cô gái được giáo dục thường ít có khả năng lấy chồng trẻ hơn.

12. Tự luận
1 điểm

In many places, women have to work longer to earn the same … of money as men.

Xem đáp án

Đáp án: C

Hướng dẫn dịch:

Ở nhiều nơi, phụ nữ phải làm việc lâu hơn để kiếm được số tiền tương đương với nam giới.

13. Tự luận
1 điểm

Jobs that are traditionally done by women are normally … jobs.

Xem đáp án

Đáp án: D

Hướng dẫn dịch:

Những công việc do phụ nữ làm theo truyền thống thường là những công việc được trả lương thấp.

14. Tự luận
1 điểm

Governments, organisations, and individuals must work together to achieve gender …

Xem đáp án

Đáp án: C

Hướng dẫn dịch:

Chính phủ, tổ chức và cá nhân phải hợp tác để đạt được bình đẳng giới.

15. Tự luận
1 điểm

Women can be as … strong as men.

Xem đáp án

Đáp án: A

Hướng dẫn dịch:

Phụ nữ có thể mạnh mẽ về mặt tinh thần như đàn ông.

16. Tự luận
1 điểm

It is interesting to know that army women and men earn … pay.

Xem đáp án

Đáp án: B

Hướng dẫn dịch:

Thật thú vị khi biết rằng phụ nữ và nam giới trong quân đội được trả lương ngang nhau.

17. Tự luận
1 điểm

Women in the army have a good chance to be …

Xem đáp án

Đáp án: D

Hướng dẫn dịch:

Phụ nữ trong quân đội có cơ hội tốt để được thăng chức.