Giải SBT Tiếng anh 10 Unit 6. Grammar có đáp án
24 câu hỏi
Complete the sentences using the correct forms of the verbs in brackets. (Hoàn thành các câu bằng cách sử dụng các dạng đúng của động từ trong ngoặc.)Girls and women should (provide) with equal access to education and employment.
Đáp án: be provided
Hướng dẫn dịch:
Trẻ em gái và phụ nữ phải được tiếp cận bình đẳng với giáo dục và việc làm.
Equal income opportunities for men and women ought to (promote).
Đáp án: be promoted
Hướng dẫn dịch:
Cơ hội bình đẳng về thu nhập cho nam giới và phụ nữ phải được thúc đẩy.
Girls should (not treat) differently from boys.
Đáp án: not be treated
Hướng dẫn dịch:
Con gái không được đối xử khác với con trai.
Boys and girls could (play) on the same team.
Đáp án: play
Hướng dẫn dịch:
Con trai và con gái có thể chơi trong cùng một đội.
The files can (download) in less than a minute.
Đáp án: be downloaded
Hướng dẫn dịch:
Các tập tin có thể được tải xuống trong vòng chưa đầy một phút.
Must men and women (give) equal rights?
Đáp án: be given
Hướng dẫn dịch:
Nam và nữ phải được trao quyền bình đẳng?
Girls should (not force) to get married before the age of 18.
Đáp án: not be forced
Hướng dẫn dịch:
Không nên ép con gái kết hôn trước 18 tuổi.
Why must male and female competitors (judge) fairly?
Đáp án: be judged
Hướng dẫn dịch:
Tại sao các đối thủ nam và nữ phải được đánh giá công bằng?
There is a mistake in each sentence. Find and correct it. (Có một lỗi sai trong mỗi câu. Tìm và sửa nó.)
Should women be worked after getting married?
Đáp án: be worked – sửa lại: work
Hướng dẫn dịch:
Phụ nữ sau khi kết hôn có nên đi làm không?
Some men may be asked their wives to stay at home.
Đáp án: be asked – sửa lại: ask
Hướng dẫn dịch:
Một số người đàn ông có thể yêu cầu vợ họ ở nhà.
Researchers find that women can be made better surgeons than men.
Đáp án: be made – sửa lại: make
Hướng dẫn dịch:
Các nhà nghiên cứu nhận thấy rằng phụ nữ có thể làm bác sĩ phẫu thuật giỏi hơn nam giới.
Domestic violence against girls and women must be stop.
Đáp án: be stop – sửa lại: be stopped / stop
Hướng dẫn dịch:
Bạo lực gia đình đối với trẻ em gái và phụ nữ phải chấm dứt.
Girls can be faced serious health risks if they get married young.
Đáp án: be faced – sửa lại: face
Hướng dẫn dịch:
Các cô gái có thể phải đối mặt với những nguy cơ sức khỏe nghiêm trọng nếu kết hôn khi còn trẻ.
Child marriage might be led to domestic violence.
Đáp án: be led – sửa lại: lead
Hướng dẫn dịch:
Tảo hôn có thể dẫn đến bạo lực gia đình.
In many jobs women might pay less than men.
Đáp án: pay – sửa lại: be paid
Hướng dẫn dịch:
Trong nhiều công việc, phụ nữ có thể được trả lương thấp hơn nam giới.
Today's women can find serving in many parts of the army and police forces.
Đáp án: find – sửa lại: be found
Hướng dẫn dịch:
Phụ nữ ngày nay có thể được tìm thấy đang phục vụ trong nhiều bộ phận của quân đội và lực lượng cảnh sát.
Choose the best answers to complete the sentences. (Chọn các câu trả lời đúng nhất để hoàn thành các câu.)
Very often, girls who marry young might … victims of domestic violence.
Đáp án: A
Hướng dẫn dịch:
Thông thường, những cô gái lấy chồng trẻ có thể trở thành nạn nhân của bạo lực gia đình.
Education can … girls the opportunity to have a better life in the future.
Đáp án: C
Hướng dẫn dịch:
Giáo dục có thể mang đến cho các em gái cơ hội có cuộc sống tốt đẹp hơn trong tương lai.
Women should … the same salaries as men for doing the same jobs.
Đáp án: B
Hướng dẫn dịch:
Phụ nữ nên được trả lương như nam giới khi làm những công việc giống nhau.
Statistics … that fewer girls than boys go to school or stay long at school.
Đáp án: D
Hướng dẫn dịch:
Thống kê cho thấy rằng ít trẻ em gái hơn trẻ em trai đến trường hoặc ở lại trường lâu hơn.
A surgeon must .. . excellent eyesight and mental strength.
Đáp án: B
Hướng dẫn dịch:
Một bác sĩ phẫu thuật phải có thị lực và trí lực tuyệt vời.
People could … from having representatives of both genders in every job.
Đáp án: C
Hướng dẫn dịch:
Mọi người có thể hưởng lợi từ việc có đại diện của cả hai giới trong mọi công việc.
Women working in jobs traditionally done by men still … big challenges.
Đáp án: C
Hướng dẫn dịch:
Phụ nữ làm những công việc do nam giới làm truyền thống vẫn phải đối mặt với những thách thức lớn.
Many women can't … long hours because they have to take care of their families.
Đáp án: A
Hướng dẫn dịch:
Nhiều phụ nữ không thể làm việc nhiều giờ vì họ phải chăm sóc gia đình.





