Giải SBT Tiếng anh 10 Unit 4. Vocabulary có đáp án
Đề thi

Giải SBT Tiếng anh 10 Unit 4. Vocabulary có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1086 lượt thi
17 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Find the following EIGHT words in the word search (Tìm 8 từ sau trong tìm kiếm từ)Media VietJack

Xem đáp án

Đáp án:

Media VietJack

2. Tự luận
1 điểm

Complete the sentences using the correct forms of the words in the box. (Hoàn thành các câu bằng cách sử dụng các dạng đúng của các từ trong hộp.)Media VietJack

Xem đáp án

Đáp án: volunteers

Hướng dẫn dịch:

Chúng tôi cần nhiều tình nguyện viên hơn cho các dự án phát triển cộng đồng của chúng tôi. Bạn có hứng thú không?

3. Tự luận
1 điểm

Our volunteer club received large ........ from the students and their parents.

Xem đáp án

Đáp án: donations

Hướng dẫn dịch:

Câu lạc bộ tình nguyện của chúng tôi đã nhận được sự đóng góp lớn từ các học sinh và phụ huynh của các em.

4. Tự luận
1 điểm

When teenagers do volunteer work, they gain numerous .......... .

Xem đáp án

Đáp án: benefits

Hướng dẫn dịch:

Khi thanh thiếu niên làm công việc tình nguyện, họ thu được vô số lợi ích.

5. Tự luận
1 điểm

My brother is very ....... . He usually donates half of his pocket money to charity.

Xem đáp án

Đáp án: generous

Hướng dẫn dịch:

Anh trai tôi rất hào phóng. Anh ấy thường quyên góp một nửa số tiền tiêu vặt của mình cho tổ chức từ thiện.

6. Tự luận
1 điểm

This charity group raises money to build more schools in the ........ areas.

Xem đáp án

Đáp án: remote

Hướng dẫn dịch:

Nhóm từ thiện này quyên góp tiền để xây dựng thêm trường học ở vùng sâu vùng xa.

7. Tự luận
1 điểm

Doing volunteer work is also an opportunity for career ........ .

Xem đáp án

Đáp án: development

Hướng dẫn dịch:

Làm công việc tình nguyện cũng là một cơ hội để phát triển sự nghiệp.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

To build a better .........., everyone needs to join hands.

publicity

diversity

charity

community

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

A. publicity (n): sự công khai

B. diversity (n): sự phong phú, đa dạng

C. charity (n): tổ chức từ thiện

D. community (n): cộng đồng

Dịch: Để xây dựng một cộng đồng tốt đẹp hơn, mọi người cần chung tay.

9. Tự luận
1 điểm

Besides ........... money, there are other ways you can do to help people in need.

Xem đáp án

Đáp án: donating

Hướng dẫn dịch:

Bên cạnh việc quyên góp tiền, bạn có thể làm những cách khác để giúp đỡ những người gặp khó khăn.

10. Tự luận
1 điểm

Complete each sentence using the correct form of the word in brackets. (Hoàn thành mỗi câu bằng cách sử dụng dạng đúng của từ trong ngoặc.)

If you are (interest) in this volunteer project, contact us for more information.

Xem đáp án

Đáp án: interested

Hướng dẫn dịch:

Nếu bạn quan tâm đến dự án tình nguyện này, hãy liên hệ với chúng tôi để biết thêm thông tin.

11. Tự luận
1 điểm

Donating food and other essential items is practical and (help) to the local people.

Xem đáp án

Đáp án: helpful

Hướng dẫn dịch:

Quyên góp thực phẩm và các vật dụng thiết yếu khác là thiết thực và hữu ích đối với người dân địa phương.

12. Tự luận
1 điểm

Members of our volunteer clubs are (excite) about raising money for charity.

Xem đáp án

Đáp án: excited

Hướng dẫn dịch:

Các thành viên của các câu lạc bộ tình nguyện của chúng tôi rất hào hứng với việc gây quỹ từ thiện.

13. Tự luận
1 điểm

You made so (care) mistakes. Please check the detailed record of all the donated things.

Xem đáp án

Đáp án: careless

Giải thích:

Kiến thức: Từ loại

Vị trí cần điền là một tính từ bổ nghĩa cho danh từ “mistakes”

care (v): quan tâm

careless (adj): bất cẩn

careful (adj): cẩn thận

Dựa vào nghĩa câu, chọn “careless”

Dịch: Bạn đã mắc sai lầm quá bất cẩn. Vui lòng kiểm tra hồ sơ chi tiết của tất cả những thứ được quyên góp.

14. Tự luận
1 điểm

Volunteering can be (tire) sometimes, but it can help us find a purpose in life.

Xem đáp án

Đáp án: tiring

Hướng dẫn dịch:

Tình nguyện đôi khi có thể mệt mỏi, nhưng nó có thể giúp chúng ta tìm thấy mục đích sống.

15. Tự luận
1 điểm

Homeless children are (help) victims. We need to protect them.

Xem đáp án

Đáp án: helpless

Hướng dẫn dịch:

Trẻ em vô gia cư là nạn nhân không nơi nương tựa. Chúng ta cần phải bảo vệ chúng.

16. Tự luận
1 điểm

We are looking for volunteers for an (interest) project in our local area.

Xem đáp án

Đáp án: interesting

Hướng dẫn dịch:

Chúng tôi đang tìm kiếm tình nguyện viên cho một dự án thú vị trong khu vực địa phương của chúng tôi.

17. Tự luận
1 điểm

If you want to volunteer, there are (end) opportunities for getting involved.

Xem đáp án

Đáp án: endless

Giải thích:

Kiến thức: Cấu tạo từ

Vị trí cần điền là một tính từ đứng trước danh từ “opportunities” để bổ nghĩa cho danh từ.

endless (adj): vô số, vô tận

Dịch: Nếu bạn muốn tình nguyện, có vô số cơ hội để tham gia.