Giải SBT Tiếng anh 10 Unit 10. Vocabulary có đáp án
20 câu hỏi
Choose the correct word to complete each sentence. (Chọn từ đúng để hoàn thành mỗi câu.)
Many tourists damage / reduce the environment when they are travelling.
Đáp án: damage
Hướng dẫn dịch:
Nhiều du khách làm hỏng môi trường khi họ đang đi du lịch.
When ecotourists explore / discover a place, they often enjoy learning / talking about the culture there.
Đáp án: explore; learning
Hướng dẫn dịch:
Khi các nhà du lịch sinh thái khám phá một địa điểm, họ thường thích tìm hiểu về văn hóa ở đó.
One way to help the local community is to buy local arts and parts / crafts.
Đáp án: crafts
Hướng dẫn dịch:
Một cách để giúp đỡ cộng đồng địa phương là mua hàng thủ công địa phương.
Please go / follow walking paths and trails when you go hiking.
Đáp án: follow
Hướng dẫn dịch:
Vui lòng đi theo các con đường đi bộ và đường mòn khi bạn đi bộ đường dài.
Sustainable / Mass tourism helps people keep benefits / profits local.
Đáp án: Sustainable; profits
Hướng dẫn dịch:
Bền vững giúp mọi người giữ lợi nhuận tại chỗ.
Tourists should not follow / hunt wild animals to protect the local environment.
Đáp án: hunt
Hướng dẫn dịch:
Khách du lịch không nên săn bắt động vật hoang dã để bảo vệ môi trường địa phương.
Ecotourists respect the local businesses / cultures by learning about the customs and traditions of the places they visit.
Đáp án: cultures
Hướng dẫn dịch:
Người du lịch sinh thái tôn trọng văn hóa địa phương bằng cách tìm hiểu về phong tục và truyền thống của những nơi họ đến thăm.
Aware / Responsible tourists will avoid damaging the environment when they travel.
Đáp án: Responsible
Hướng dẫn dịch:
Khách du lịch có trách nhiệm sẽ tránh làm tổn hại đến môi trường khi họ đi du lịch.
Complete these sentences by filling in each blank with ONE word in the box. There is ONE extra word you will not need. (Hoàn thành các câu này bằng cách điền vào mỗi chỗ trống MỘT từ trong hộp. Có MỘT từ bổ sung mà bạn sẽ không cần.)
Đáp án:
1. responsible
2. for
Hướng dẫn dịch:
Mọi người có trách nhiệm bảo vệ môi trường.
Tourists should be (3) ....... (4) ........ the possible damage that travel may cause to the environment.
Đáp án:
3. aware
4. of
Hướng dẫn dịch:
Khách du lịch nên nhận thức được những thiệt hại có thể xảy ra mà việc du lịch có thể gây ra cho môi trường.
The (5) ...... (6) ...... tourism on the local area could be both positive and negative.
Đáp án:
5. impact6. of
Hướng dẫn dịch:
Tác động của du lịch đối với khu vực địa phương có thể là cả tích cực và tiêu cực.
Many tourists throw (7) ....... (8) ........ the streets.
Đáp án:
7. litter8. on
Hướng dẫn dịch:
Nhiều du khách vứt rác bừa bãi trên đường phố.
Choose the best answers to complete the sentences. (Chọn các câu trả lời đúng nhất để hoàn thành các câu.)
There are many things for tourists to … on the island.
Đáp án: A
Hướng dẫn dịch:
Có rất nhiều điều để khách du lịch khám phá trên đảo.
Avoid … water when you take a bath.
Đáp án: A
Hướng dẫn dịch:
Tránh rửa nước khi bạn đi tắm.
There is a … market along this river.
Đáp án: B
Hướng dẫn dịch:
Có một khu chợ bơi dọc con sông này.
… tourism has a lot of negative impact on the environment.
Đáp án: A
Hướng dẫn dịch:
Du lịch đại chúng có nhiều tác động tiêu cực đến môi trường.
We followed a … in the forest.
Đáp án: A
Hướng dẫn dịch:
Chúng tôi đã đi theo một con đường trong rừng.
Are you … of the importance of protecting the environment?
Đáp án: C
Hướng dẫn dịch:
Bạn có thích tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường không?
There is a …. for you to walk along the coast.
Đáp án: A
Hướng dẫn dịch:
Có một con phố để bạn đi dạo dọc bờ biển.
… people are very friendly and welcoming to the tourists.
Đáp án: A
Hướng dẫn dịch:
Người dân quê hương rất thân thiện và chào đón khách du lịch.





