Giải SBT Tiếng anh 10 Unit 10. Grammar có đáp án
Đề thi

Giải SBT Tiếng anh 10 Unit 10. Grammar có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1072 lượt thi
26 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Choose the best answers to complete the sentences. (Chọn các câu trả lời đúng nhất để hoàn thành các câu.)

If you … your best, you will be successful.

Xem đáp án

Đáp án: AHướng dẫn dịch:Nếu bạn cố gắng hết sức, bạn sẽ thành công.

2. Tự luận
1 điểm

If there … more than 24 hours a day, I would have more time to sleep.

Xem đáp án

Đáp án: CHướng dẫn dịch:Nếu có hơn 24 giờ một ngày, tôi sẽ có nhiều thời gian hơn để ngủ.

3. Tự luận
1 điểm

If I were rich, I … a lot of books and clothes for poor children.

Xem đáp án

Đáp án: DHướng dẫn dịch:Nếu tôi giàu có, tôi sẽ mua rất nhiều sách và quần áo cho trẻ em nghèo.

4. Tự luận
1 điểm

If it is sunny tomorrow, we … on an ecotour.

Xem đáp án

Đáp án: BHướng dẫn dịch:Nếu ngày mai trời nắng, chúng ta sẽ đi du lịch sinh thái.

5. Tự luận
1 điểm

If she … younger, she would travel around the world.

Xem đáp án

Đáp án: C

Hướng dẫn dịch:

Nếu cô ấy còn trẻ hơn, cô ấy sẽ đi du lịch khắp thế giới.

6. Tự luận
1 điểm

You will become ill if you … working long hours every day.

Xem đáp án

Đáp án: A

Hướng dẫn dịch:

Bạn sẽ bị ốm nếu cứ làm việc nhiều giờ mỗi ngày.

7. Tự luận
1 điểm

He would be disappointed if he … the truth.

Xem đáp án

Đáp án: C

Hướng dẫn dịch:

Anh ấy sẽ rất thất vọng nếu biết sự thật.

8. Tự luận
1 điểm

My grandmother … my uncle in Ho Chi Minh City if she were in better health.

Xem đáp án

Đáp án: D

Hướng dẫn dịch:

Bà tôi sẽ đến thăm chú tôi ở Thành phố Hồ Chí Minh nếu bà có sức khỏe tốt hơn.

9. Tự luận
1 điểm

Many lives … saved if doctors find effective treatments for the disease.

Xem đáp án

Đáp án: B

Hướng dẫn dịch:

Nhiều sinh mạng sẽ được cứu nếu các bác sĩ tìm ra phương pháp điều trị hiệu quả căn bệnh này.

10. Tự luận
1 điểm

We would play soccer if it … not rainy today.

Xem đáp án

Đáp án: B

Hướng dẫn dịch:

Chúng tôi sẽ chơi bóng đá nếu hôm nay trời không mưa.

11. Tự luận
1 điểm

Complete the sentences using the correct forms of the verbs in brackets. (Hoàn thành các câu bằng cách sử dụng các dạng đúng của động từ trong ngoặc.)

If I (be) you, I (start) preparing for the exam soon.

Xem đáp án

Đáp án: were/ was; would start

Hướng dẫn dịch:

Nếu tôi là bạn, tôi sẽ bắt đầu chuẩn bị cho kỳ thi sớm.

12. Tự luận
1 điểm

Let's vote. If most students (vote) in favour of the ecotour, we (go) to Phong Nha Cave next month.

Xem đáp án

Đáp án: vote; will go

Hướng dẫn dịch:

Hãy bỏ phiếu. Nếu đa số sinh viên bỏ phiếu ủng hộ chương trình sinh thái, chúng tôi sẽ đến Động Phong Nha vào tháng sau.

13. Tự luận
1 điểm

He (buy) a new motorbike if he (have) a lot of money, but he can't even buy a bicycle now.

Xem đáp án

Đáp án: would buy; had

Hướng dẫn dịch:

Anh ấy sẽ mua một chiếc xe máy mới nếu anh ấy có nhiều tiền, nhưng anh ấy thậm chí không thể mua một chiếc xe đạp bây giờ.

14. Tự luận
1 điểm

Mai looks sad, but I think if we (talk) to her, she (be) more cheerful.

Xem đáp án

Đáp án: talk; will be

Hướng dẫn dịch:

Mai trông có vẻ buồn, nhưng tôi nghĩ nếu chúng tôi nói chuyện với cô ấy, cô ấy sẽ vui vẻ hơn.

15. Tự luận
1 điểm

If I (have) superpowers, I (save) the world!

Xem đáp án

Đáp án: had; would save

Hướng dẫn dịch:

Nếu tôi có siêu năng lực, tôi sẽ cứu thế giới!

16. Tự luận
1 điểm

If it (be) Sunday today, I (go) swimming instead of going to school.

Xem đáp án

Đáp án: were/ was; would go

Hướng dẫn dịch:

Nếu hôm nay là chủ nhật, tôi sẽ đi bơi thay vì đến trường.

17. Tự luận
1 điểm

Your mother (be) very pleased if she (know) that your test results are so good. Why don't you tell her now?

Xem đáp án

Đáp án: will be; knows

Hướng dẫn dịch:

Mẹ của bạn sẽ rất hài lòng nếu bà ấy biết rằng kết quả kiểm tra của bạn tốt như vậy. Tại sao bạn không nói với cô ấy bây giờ?

18. Tự luận
1 điểm

My grandmother has passed away, but I am sure she (be) proud of me if she (know) I have passed the university exam.

Xem đáp án

Đáp án: would be; knew

Hướng dẫn dịch:

Bà tôi đã qua đời, nhưng tôi chắc rằng bà sẽ tự hào về tôi nếu bà biết tôi đã thi đỗ đại học.

19. Tự luận
1 điểm

Identify the mistake in each of these sentences. (Xác định lỗi sai trong mỗi câu này.)When (A) I were (B) richer, I would buy (C) a bigger house for (D) my family.

Xem đáp án

Đáp án: A

Hướng dẫn dịch:

Nếu tôi giàu hơn, tôi sẽ mua một ngôi nhà lớn hơn cho gia đình tôi.

20. Tự luận
1 điểm

If I am (A) 10 centimetres taller(B), I would (C) join (D) the basketball team of our school.

Xem đáp án

Đáp án: A

Hướng dẫn dịch:

Nếu tôi cao hơn 10 cm, tôi sẽ tham gia đội bóng rổ của trường chúng tôi.

21. Tự luận
1 điểm

If I could (A) fly, I will (B) travel to (C) anywhere (D) I like.

Xem đáp án

Đáp án: B

Hướng dẫn dịch:

Nếu tôi có thể bay, tôi sẽ đi du lịch đến bất cứ nơi nào tôi thích.

22. Tự luận
1 điểm

We would (A) be (B) late if you don't (C) leave right (D) now.

Xem đáp án

Đáp án: A

Hướng dẫn dịch:

Chúng tôi sẽ đến muộn nếu bạn không rời đi ngay bây giờ.

23. Tự luận
1 điểm

Everyone is (A) happy if our (B) team wins (C) tomorrow (D).

Xem đáp án

Đáp án: A

Hướng dẫn dịch:

Mọi người sẽ rất vui nếu ngày mai đội của chúng ta chiến thắng.

24. Tự luận
1 điểm

If you listen (A) to my advice (B), you would (C) be (D) fine the test next week.

Xem đáp án

Đáp án: C

Hướng dẫn dịch:

Nếu bạn nghe lời khuyên của tôi, bạn sẽ ổn trong bài kiểm tra tuần sau.

25. Tự luận
1 điểm

I will (A) listen to (B) her (C) if I were (D) you.

Xem đáp án

Đáp án: A

Hướng dẫn dịch:

Tôi sẽ lắng nghe cô ấy nếu tôi là bạn.

26. Tự luận
1 điểm

This device would (A) break down (B) if you do not know how (C) to use it correctly (D).

Xem đáp án

Đáp án: A

Hướng dẫn dịch:

Thiết bị này sẽ hỏng nếu bạn không biết cách sử dụng đúng cách.