Giải SBT Tiếng anh 10 Unit 1. Vocabulary có đáp án
17 câu hỏi
Match the phrases with the correct pictures (Ghép các cụm từ với các hình ảnh chính xác)
Đáp án:
1. e | 2. b | 3. g | 4. c |
5. d | 6. h | 7. a | 8. f |
Hướng dẫn dịch:
1. nấu ăn
2. giặt đồ
3. lau nhà
4. vứt rác
5. mang vác đồ nặng
6. mua đồ tạp hoá
7. rửa chén bát
8. đặt bàn
Choose the best answers to complete the sentences (Chọn câu trả lời đúng nhất để hoàn thành các câu)She does two jobs at the same time as she is the main ....... of the family.
Đáp án: A
Hướng dẫn dịch:
Cô ấy làm hai công việc cùng một lúc vì cô ấy là trụ cột chính của gia đình.
She's such a good wife. She's ...... her husband through difficult times.
Đáp án: C
Hướng dẫn dịch:
Cô ấy thật là một người vợ tốt. Cô ấy đã hỗ trợ chồng mình vượt qua những giai đoạn khó khăn.
It's not eassy for some tenth-graders to get into high school ........ .
works
routines
times
responsibilities
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
work (n): công việc
routine (n): thói quen
time (n): lần
responsibility (n): trách nhiệm
Dựa vào nghĩa câu, chọn B.
Dịch: Không dễ dàng gì đối với một số học sinh lớp 10 để có được thói quen ở trường trung học.
Jim's main ....... in his home is to keep the house clean.
Đáp án: D
Hướng dẫn dịch:
Trách nhiệm chính của Jim trong ngôi nhà của mình là giữ cho ngôi nhà sạch sẽ.
Family ..... are important because they teach children what is right or wrong in life.
Đáp án: B
Hướng dẫn dịch:
Giá trị gia đình rất quan trọng vì họ dạy con cái đúng hay sai trong cuộc sống.
Doing housewwork brings great ....... to children as it helps them deveelop necessary life skills.
Đáp án: A
Hướng dẫn dịch:
Làm việc nhà mang lại lợi ích to lớn cho trẻ vì nó giúp trẻ phát triển các kỹ năng sống cần thiết.
He's a man of strong ........ . he always fights for what is right and you can rely on him.
Đáp án: B
Hướng dẫn dịch:
Anh ấy là một người có tính cách mạnh mẽ. Anh ấy luôn đấu tranh cho những gì là đúng và bạn có thể dựa vào anh ấy.
When all members of the family share housework, the family ....... will become stronger.
Đáp án: D
Hướng dẫn dịch:
Khi tất cả các thành viên trong gia đình cùng nhau chia sẻ công việc nhà, tình cảm gia đình sẽ trở nên bền chặt hơn.
Complete the sentences using the words or phrases in the box (Hoàn thành các câu bằng cách sử dụng các từ hoặc cụm từ trong hộp)
Doing chores as a family will help strengthen ….
Đáp án: family bonds
Hướng dẫn dịch:
Làm việc nhà như một gia đình sẽ giúp tăng cường tình cảm gia đình.
Preparing and cooking meals are some of the essential … for teens.
Đáp án: life skills
Hướng dẫn dịch:
Chuẩn bị và nấu ăn là một số kỹ năng sống cần thiết cho thanh thiếu niên.
Instead of giving me answers to questions, my parents always … me to think for myself.
Đáp án: encourage
Hướng dẫn dịch:
Thay vì cho tôi câu trả lời cho những câu hỏi, bố mẹ luôn khuyến khích tôi tự suy nghĩ.
The kids deeply … their grandfather for his great knowledge about the world.
Đáp án: respect
Hướng dẫn dịch:
Những đứa trẻ vô cùng kính trọng ông của chúng vì kiến thức tuyệt vời của ông về thế giới.
Sarah is a(n) … girl. She never cheats in exams.
Đáp án: honest
Hướng dẫn dịch:
Sarah là một cô gái trung thực. Cô ấy không bao giờ gian lận trong các kỳ thi.
His parents give him full … for his choice of school.
Đáp án: support
Hướng dẫn dịch:
Cha mẹ anh ấy ủng hộ hoàn toàn việc anh ấy chọn trường.
Kindness and responsibility are two … that many parents want to teach to their children.
Đáp án: family values
Hướng dẫn dịch:
Tử tế và trách nhiệm là hai giá trị gia đình mà nhiều bậc cha mẹ muốn dạy cho con cái.
I'm lucky to have such a(n) … brother who always gives me help when I need it.
Đáp án: supportive
Hướng dẫn dịch:
Tôi thật may mắn khi có một người anh luôn ủng hộ tôi khi tôi cần.





