Giải SBT Tiếng anh 10 Unit 1. Grammar có đáp án
Đề thi

Giải SBT Tiếng anh 10 Unit 1. Grammar có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1070 lượt thi
24 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Complete the sentences using the correct present simple or present continuous forms of the verbs in brackets. (Hoàn thành các câu bằng cách sử dụng các dạng hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn đúng của các động từ trong ngoặc.)

Nick and Dave (visit) their parents twice a month.

Xem đáp án

Đáp án: visit

Hướng dẫn dịch:

Nick và Dave gặp bố mẹ họ 2 lần mỗi tháng.

2. Tự luận
1 điểm

You can't talk to my grandfather now. He (watch) the evening news.

Xem đáp án

Đáp án: is watching

Hướng dẫn dịch:

Bạn không thể nói chuyện với ông tôi bây giờ. Anh ấy đang xem tin tức buổi tối.

3. Tự luận
1 điểm

I can't shop for groceries today. The local shops (not open) on Sunday.

Xem đáp án

Đáp án: do not open

Hướng dẫn dịch:

Tôi không thể mua hàng tạp hóa hôm nay. Các cửa hàng địa phương không mở cửa vào Chủ nhật.

4. Tự luận
1 điểm

Lan sometimes (meet) her friends after school.

Xem đáp án

Đáp án: meets

Hướng dẫn dịch:

Thỉnh thoảng Lan gặp bạn bè sau giờ học.

5. Tự luận
1 điểm

Be quiet! My younger brother (study) for his exam.

Xem đáp án

Đáp án: is studying

Hướng dẫn dịch:

Hãy im lặng! Em trai tôi đang ôn thi.

6. Tự luận
1 điểm

Chris (look) stressed, because he (look) for a new job.

Xem đáp án

Đáp án: looks; is looking

Hướng dẫn dịch:

Chris trông có vẻ căng thẳng, bởi vì anh ấy đang tìm kiếm một công việc mới.

7. Tự luận
1 điểm

Anna often (walk) to work, but her husband (drive) her to her office this morning.

Xem đáp án

Đáp án: walks; is driving

Hướng dẫn dịch:

Anna thường đi bộ đến nơi làm việc, nhưng chồng cô ấy đã chở cô ấy đến văn phòng của cô ấy sáng nay.

8. Tự luận
1 điểm

What you (cook)? The food (smell) so good!

Xem đáp án

Đáp án: are you cooking; smells

Hướng dẫn dịch:

Bạn đang nấu món gì? Thức ăn có mùi thơm quá!

9. Tự luận
1 điểm

There is a mistake in each sentence. Find and correct it (Có một sai lầm trong mỗi câu. Tìm và sửa nó)Hi, Anna! Where do you go?

Xem đáp án

Đáp án: do you go – sửa lại: are you going

Hướng dẫn dịch:

Chào Anna! Bạn đi đang đâu thế?

10. Tự luận
1 điểm

What do you do right now?

Xem đáp án

Đáp án: do you do – sửa lại: are you doing

Hướng dẫn dịch:

Hiện giờ bạn đang làm gì?

11. Tự luận
1 điểm

The children are wanting to have a rest now.

Xem đáp án

Đáp án: are wanting – sửa lại: want

Hướng dẫn dịch:

Bọn trẻ muốn được nghỉ ngơi ngay bây giờ.

12. Tự luận
1 điểm

I'm seeing you're working very hard.

Xem đáp án

Đáp án: 'm seeing – sửa lại: see

Hướng dẫn dịch:

Tôi thấy bạn đang làm việc rất chăm chỉ. 

13. Tự luận
1 điểm

Sometimes my dad is cooking a good meal for the whole family.

Xem đáp án

Đáp án: is cooking – sửa lại: cooks

Hướng dẫn dịch:

Thỉnh thoảng bố nấu một bữa ăn ngon cho cả nhà.

14. Tự luận
1 điểm

I'm thinking that's a great idea.

Xem đáp án

Đáp án: 'm thinking – sửa lại: think

Hướng dẫn dịch:

Tôi nghĩ đó là một ý tưởng tuyệt vời.

15. Tự luận
1 điểm

I can't go out with you tonight. I work on an important project.

Xem đáp án

Đáp án: work – sửa lại: am working

Hướng dẫn dịch:

Tôi không thể đi chơi với bạn tối nay. Tôi đang thực hiện một dự án quan trọng.

16. Tự luận
1 điểm

My uncle is having a big house in the city centre.

Xem đáp án

Đáp án: is having – sửa lại: has

Hướng dẫn dịch:

Chú tôi có một ngôi nhà lớn ở trung tâm thành phố.

17. Tự luận
1 điểm

Choose the best answers to complete the sentences. (Chọn các câu trả lời đúng nhất để hoàn thành các câu.)Nam: I ....... of taking a course in life skills.Lan: That's a good ideal! There's a good life skills centre my house.

Xem đáp án

Đáp án: B

Hướng dẫn dịch:

Nam: Em đang nghĩ đến việc tham gia một khóa học về kỹ năng sống.

Lan: Đó là một ý kiến hay! Gần nhà tôi có một trung tâm dạy kỹ năng sống tốt.

18. Tự luận
1 điểm

Nam: What ........... for?

Lan: My glasses. Do you see them anywhere?

Xem đáp án

Đáp án: B

Hướng dẫn dịch:

Nam: Bạn đang tìm gì?

    Lan: Kính của tôi. Bạn có thấy chúng ở đâu không?

19. Tự luận
1 điểm

Nam: I ......... that you have a new bag.

Lan: Yes. It's a birthday present.

Xem đáp án

Đáp án: C

Hướng dẫn dịch:

Nam: Tôi thấy rằng bạn có một cái túi mới.

    Lan: Vâng. Đó là một món quà sinh nhật.

20. Tự luận
1 điểm

Nam: What's the matter? Are you OK?

Lan: Not really. I ........ well.

Xem đáp án

Đáp án: A

Hướng dẫn dịch:

Nam: Có chuyện gì vậy? Bạn ổn chứ?

    Lan: Không hẳn. Tôi đang cảm thấy không khỏe.

21. Tự luận
1 điểm

Nam: What's your father's job?

Lan: He ....... as a TV reporter.

Xem đáp án

Đáp án: B

Hướng dẫn dịch:

Nam: Bố bạn làm nghề gì?

    Lan: Anh ấy làm phóng viên truyền hình.

22. Tự luận
1 điểm

Nam: Has Tom found a new house?

Lan: Not yet. He ......... with us until he finds one near his university.

Xem đáp án

Đáp án: C

Hướng dẫn dịch:

Nam: Tom đã tìm được nhà mới chưa?

    Lan: Chưa. Anh ấy sẽ ở với chúng tôi cho đến khi anh ấy tìm thấy một trong những gần trường đại học của mình.

23. Tự luận
1 điểm

Nam: Do you like MD's new song?

Lan: No, I don't. I ............ it's too sad.

Xem đáp án

Đáp án: C

Hướng dẫn dịch:

Nam: Bạn có thích bài hát mới của MD không?

    Lan: Không, không nhiều lắm. Tôi nghĩ như vậy là quá buồn.

24. Tự luận
1 điểm

Nam: Where's your sister?

Lan: In the bathroom. She ......... her hair at the moment.

Xem đáp án

Đáp án: B

Hướng dẫn dịch:

Nam: Em gái của bạn đâu?Lan: Cô ấy đang gội đầu vào lúc này.