Giải SBT Hóa học 12 KNTT Bài 28: Sơ lược về phức chất có đáp án
Đề thi

Giải SBT Hóa học 12 KNTT Bài 28: Sơ lược về phức chất có đáp án

A
Admin
Hóa họcLớp 1274 lượt thi
18 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Phối tử trong phức chất [PtCl4]2- và [Fe(CO)5] là

A. Cl và C.                      B. Pt và Fe.                 C. Cl và CO.              D. Cl và CO.

Xem đáp án

 

Đáp án đúng là: C

Phối tử trong phức chất [PtCl4]2- và [Fe(CO)5] lần lượt là Cl và CO.

2. Tự luận
1 điểm

Số lượng phối tử có trong mỗi phức chất [PtCl4]2- và [Fe(CO)5] là

A. 4 và 5.                        B. 5 và 6.                    C. 5 và 2.                    D. 1 và 2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số lượng phối tử có trong mỗi phức chất [PtCl4]2- và [Fe(CO)5] là 4 và 5.

3. Tự luận
1 điểm

Điện tích của phức chất [PtCl4]2- và [Fe(CO)5] lần lượt là

A. +2 và +5.                    B. +2 và 0.                  C. -1 và 0.                   D. -2 và 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Điện tích của phức chất [PtCl4]2- và [Fe(CO)5] lần lượt là-2 và 0.

4. Tự luận
1 điểm

Công thức tổng quát của phức chất (với nguyên tử trung tâm M và phối tử L) có dạng tứ diện và bát diện lần lượt là

A. [ML2] và [ML4].                                             B. [ML4] và [ML6].    

C. [ML6] và [ML2].                                             D. [ML6] và [ML4].

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Công thức tổng quát của phức chất (với nguyên tử trung tâm M và phối tử L) có dạng tứ diện và bát diện lần lượt là[ML4] và [ML6].

5. Tự luận
1 điểm

Chọ phát biểu đúng nhất về dạng hình học có thể có của phức chất có dạng tổng quát [ML4].

A. Tứ diện.                                                         B. Bát diện.                

C. Vuông phẳng.                                                D. Tứ diện hoặc vuông phẳng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Phức chất có dạng tổng quát [ML4] có dạng tổng quát là tứ diện hoặc vuông phẳng.

6. Tự luận
1 điểm

Phức chất [Cu(H2O)6]2+ có dạng hình học là

A. vuông phẳng.                                                 B.tứ diện.                  

C.bát diện.                                                         D.đường thẳng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Phức chất [Cu(H2O)6]2+ có dạng hình học là bát diện.

7. Tự luận
1 điểm

Chọn đáp án đúng nhất sau về liên kết trong phức chất [PtCl4]2-

A. Là liên kết cộng hóa trị được hình thành do sự cho cặp electron chưa liên kết từ phối tử Cl vào nguyên tử trung tâm Pt2+ .

B. Là liên kết cộng hóa trị được hình thàn do sự cho cặp electron chưa liên kết từ nguyên tử trung tâm Pt2+  vào phối tử Cl.

C. Là liên kết tĩnh điện giữa nguyên tử trung tâm Pt2+  và phối tử Cl.

D. Là liên kết cộng hóa trị được hình thành do sự ghép đôi cặp electron của phối tử Cl và nguyên tử trung tâm Pt2+ .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Liên kết trong phức chất [PtCl4]2-liên kết cộng hóa trị được hình thành do sự cho cặp electron chưa liên kết từ phối tử Cl vào nguyên tử trung tâm Pt2+ .

8. Tự luận
1 điểm

Điện tích của nguyên tử trung tâm trong phức chất [Co(NH3)6]3+  và [FeF6]3- lần lượt là

A. +3 và +3                     B. +3 và +2.                C. +6 và -6.                 D. +3 và -3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Điện tích của nguyên tử trung tâm trong phức chất [Co(NH3)6]3+  và [FeF6]3- lần lượt là

+3 và +3.

9. Tự luận
1 điểm

Dạng hình học có thể có của phức chất [FeF6]3-

A. tứ diện.                                                          B. bát diện.                

C.vuông phẳng.                                                 D. tứ diện hoặc vuông phẳng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dạng hình học có thể có của phức chất [FeF6]3- bát diện.

10. Tự luận
1 điểm

Xét phức chất [CoCl2(NH3)4]+

a) Nguyên tử trung tâm trong phức chất là CO2+.

b) Các phối tử có trong phức chất là Cl và NH3 .

c) Số lượng phối tử trong phức chất là 6.

d) Điện tích của phức chất là +3.

Xem đáp án

a. Sai vì nguyên tử trung tâm là Co3+.

b. Đúng.

c. Đúng.

d. Sai vì điện tích của phức chất là +1.

11. Tự luận
1 điểm

Xét phức chất [ZnCl4]2+.

a) Số lượng phối tử trong phức chất là 2.

b) Liên kết trong phức chất được hình thành là do phối tử Cl cho cặp electron chưa liên kết vào nguyên tử trung tâm Zn2+.

c) Điện tích của phức chất là +3.

d) Phức chất có thể có dạng hình học bát diện.

Xem đáp án

a. Sai vì số lượng phối tử trong phức chất là 4.

b. Đúng.

c. Sai vì điện tích của phức chất là +2.

d. Sai vì phức chất có thể có dạng hình học tứ diện hoặc vuông phẳng.

12. Tự luận
1 điểm

Xét phức chất [Ni(NH3)6]2+

a) Phức chất có thể có dạng hình học tứ diện hoặc vuông phẳng.

b) Liên kết trong phức chất được hình thành là do phối tử NH3 cho cặp eletron chưa liên kết vào nguyên tử trung tâm Ni+.

c) Nguyên tử trung tâm trong phức là Ni2+.

d) Điện tích của phức chất là +2.

Xem đáp án

a. Sai vì có 6 phối tử nên phức chất có dạng hình học là bát diện.

b. Sai vì nguyên tử trung tâm không phải Ni+ mà là Ni2+.

c. Đúng.

d. Đúng.

13. Tự luận
1 điểm

Số lượng phối tử trong phức chất [PtCl4(NH3) 2]2- là bao nhiêu?

Xem đáp án

Số lượng phối tử trong phức chất [PtCl4(NH3)2]2- là 6 (gồm 4 phối tử Cl- và 2 phối tử NH3).

14. Tự luận
1 điểm

Hãy cho biết điện tích của phức chất [PtCl4(NH3)2]2-.

Xem đáp án

Điện tích của phức chất [PtCl4(NH3)2]2--2.

15. Tự luận
1 điểm

Phức chất [MAxBy] có dạng hình học vuông phẳng. Ở đó M là nguyên tử trung tâm, x và y là số phối tử của A và B. Giá trị của x+y là bao nhiêu?

Xem đáp án

Giá trị của x+y là 4 do phức chất có dạng hình học vuông phẳng nên có 4 phối tử.

16. Tự luận
1 điểm

Phức chất [MAxB2] có dạng hình học tứ diện. Ở đó M là nguyên tử trung tâm, x là số phối tử của A. Giá trị của x là bao nhiêu?

Xem đáp án

Phức chất [MAxB2] có dạng hình học tứ diện nên số phối tử bằng 4 hay x + 2 = 4.

Vậy giá trị của x là 2.

17. Tự luận
1 điểm

Phức chất [MAxB2] có dạng hình học bát diện. Ở đó M là nguyên tử trung tâm, x là số phối tử của A. Giá trị của x là bao nhiêu?

Xem đáp án

Phức chất [MAxB2] có dạng hình học bát diện nên số phối tử là 6 hay x + 2 = 6.

Vậy giá trị của x là 4.

18. Tự luận
1 điểm

Trong dung dịch Fe3+ tạo phức chất aqua có dạng hình học bát diện.

a) Công thức hóa học của phức chất là [Fe(H2O)6]2+.

b) Phức chất có điện tích là +2.

c) Số lượng phối tử trong phức chất là 6.

d) Liên kết trong phức chất được hình thành là do phối tử H2O cho cặp electron chưa liên kết vào nguyên tử trung tâm Fe3+.

Xem đáp án

a. Saicông thức hóa học của phức chất là [Fe(H2O)6]3+.

b. Sai vì điện tích của phức chất là +3.

c. Đúng.

d. Đúng.