Giải SBT Hóa học 12 KNTT Bài 13: Vật liệu polymer có đáp án
Đề thi

Giải SBT Hóa học 12 KNTT Bài 13: Vật liệu polymer có đáp án

A
Admin
Hóa họcLớp 1276 lượt thi
17 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Polypropylene là chất dẻo được sử dụng phổ biến thứ 2 sau polyethylene. Trùng hợp chất nào sau đây thu được polypropylene?

A. CH2=CH–Cl.                        

B. CH2=CH2.                            

C. CH2=CH–C6H5.                    

D. CH2=CH–CH3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Trùng hợp CH2=CH–CH3 thu được polypropylene:

nCH2=CH– CH3→to,xt,p(CH2−CH)n                                                                                          CH3 (Nhựa PP)

2. Tự luận
1 điểm

Trùng hợp monomer CH2=CH–Cl thu được chất dẻo nào sau đây?

A. PE.                                                                    

B. PP.                                                

C. PVC.                                              

D. PS.

Xem đáp án

Trùng hợp monomer CH2=CH–Cl thu được chất dẻo nào sau đây? A. PE.    (ảnh 1)

3. Tự luận
1 điểm

sợi nào sau đây thuộc loại tơ tự nhiên?

A. Sợi bông.                                      

B. Nitron.                                          

C. Nylon-6,6.                           

D. Cellulose acetate.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Sợi bông thuộc loại tơ tự nhiên.

4. Tự luận
1 điểm

Cao su lưu hóa thu được khi cho cao su tác dụng với chất nào sau đây?

A. Lưu huỳnh.                                   

B. Na2SO3.                              

C. Na2SO4.                               

D. Styrene.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Cao su lưu hóa thu được khi cho cao su tác dụng với lưu huỳnh.

5. Tự luận
1 điểm

Trùng hợp chất nào sau đây thu được polyacrylonitrile dùng để sản xuất tơ nitron?

A. CH2=CH–Cl.                                                                                                        

B. CH2=CH–CN.                      

C. CH2=CH2.                                                                                                                       

D. CH2=CH–CH3.

Xem đáp án

Trùng hợp chất nào sau đây thu được polyacrylonitrile dùng để sản xuất tơ nitron? (ảnh 1)

6. Tự luận
1 điểm

Trùng hợp chất nào sau đây thu được cao su buna?

A. CH2=CH–CH=CH2.                                                                                   

B. CH2=CCl–CH=CH2.                       

C. CH2=C(CH3)–CH=CH2.                                                                  

D. CH2=C(CH3)–CCl=CH2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Trùng hợp buta – 1,3 – diene (CH2=CH–CH=CH2) thu được cao su buna.

7. Tự luận
1 điểm

Cho các chất sau: CH2=CHCl; CH2=CHCH3; CH2=CH–CH=CH2; H2N[CH2]5COOH. Số chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. 3.                                     B. 1.                                                   C. 4.                                         D. 2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Có 3 chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là: CH2=CHCl; CH2=CHCH3; CH2=CH–CH=CH2.

8. Tự luận
1 điểm

Trên hộp xốp cách nhiệt, hộp đựng thức ăn mang về, cốc, chén đĩa dùng một lần,... thường được in kí hiệu như hình bên. Polymer dùng làm các đồ dùng đó được tổng hợp từ monomer nào sau đây?

Trên hộp xốp cách nhiệt, hộp đựng thức ăn mang về, cốc, chén đĩa dùng một lần, (ảnh 1)

A. CH2=CH2.                                                                                                  

B. CH2=CHCH3.

C. CH2=CHC6H5.                                                                                 

D. CH2=CHCl.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số 6 (PS) chính là polystyrene được trùng hợp từ các phân tử styrene CH2=CHC6H5.

9. Tự luận
1 điểm

Phân tử polymer nào sau đây chỉ chứa hai loại nguyên tố?

A. Poly(methyl methacrylate).                                                    

B. Poly(vinyl chloride).

C. Polyacrylonitrile.                                                                                                 

D. Polypropylene.

Xem đáp án

Phân tử polymer nào sau đây chỉ chứa hai loại nguyên tố? (ảnh 1)

10. Tự luận
1 điểm

Polymer nào sau đây không thuộc loại chất dẻo?

A. Poly(methyl methacrylate).                                                              

B. Poly(vinyl chloride).

C. Polystyrene.                                                                                                                   

D. Polybuta-1,3-diene.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Polybuta-1,3-diene là cao sukhông thuộc loại chất dẻo.

11. Tự luận
1 điểm

Cao su buna-S (hay còn gọi là cao su SBR) là loại cao su tổng hợp được sử dụng rất phổ biến, ước tính 50% lốp xe được làm từ SBR. Thực hiện phản ứng trùng hợp các chất nào dưới đây thu được sản phẩm là cao su buna-S?

A. CH2=CHCH=CH2 và C6H5CH=CH2.

B. CH2=CHCH=CH2 và sulfur.

C. CH2=CHCH=CH2 và CH2=CHCl.

D. CH2=CHCH=CH2 và CH2=CHCN.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Cao su buna-S được tạo thành từ phản ứng trùng hợp giữa CH2=CHCH=CH2 và C6H5CH=CH2.

12. Tự luận
1 điểm

a)Chất dẻo dễ bị biến dạng ở nhiệt độ cao.

b) Tơ polyamide thuộc loại tơ bán tổng hợp.

c) Cao su là những vật liệu polymer bị biến dạng dưới tác dụng của lực bên ngoài và vẫn giữ nguyên biến dạng đó khi thôi tác dụng.

d) Vật liệu composite thường gồm hai thành phần chính là vật liệu cốt và vật liệu nền.

Xem đáp án

a) Đúng. Vì chất dẻo bị biến dạng khi chịu tác dụng của nhiệt độ.

b) Sai. Tơ polyamide có thể là tơ tổng hợp như nylon-6,6.

c) Sai. Cao su biến dạng khi chịu lực tác dụng bên ngoài và trở lại dạng ban đầu khi lực đó thôi tác dụng.

d) Đúng.

13. Tự luận
1 điểm

Gỗ nhựa hiện nay được dùng phổ biến để thay thế gỗ tự nhiên do có một số tính chất ưu việt. Một loại gỗ nhựa được làm từ bột gỗ và nhựa polyethylene tái chế. Xác định vật liệu cốt và vật liệu nền trong loại gỗ nhựa đó.

Xem đáp án

Vật liệu cốt: Bột gỗ

Vật liệu nền: Nhựa polyethylene

14. Tự luận
1 điểm

Cao su butyl có khả năng chống thấm tốt, chống chịu hóa chất nên được sử dụng làm lớp lót trong săm lốp, gang tay cao su,… Cao su butyl thường được sản xuất bằng cách trùng hợp 98% monomer X với 2% monomer Y. Dưới đây là một đoạn mạch của cao su butyl:

Cao su butyl có khả năng chống thấm tốt, chống chịu hóa chất nên được sử (ảnh 1)

X và Y lần lượt là các chất nào sau đây?

A. C(CH3)2=CH-CH=CH2 và CH2=CH(CH3).        

B. CH2=C(CH3)2 và CH2=CH(CH3)-CH=CH2.

C. CH2=CH(CH3)-CH=CH2 và CH2=C(CH3)2.       

D. CH2=C(CH3)2 và C(CH3)2=CH-CH=CH2.

Xem đáp án

Cao su butyl có khả năng chống thấm tốt, chống chịu hóa chất nên được sử (ảnh 2)

15. Tự luận
1 điểm

a) Các polymer nhiệt dẻo đều có thể tái chế do chúng bị nóng chảy ở nhiệt độ cao.

b) Các polymer có mạch không phân nhánh đều có thể dùng làm tơ.

c) Cao su lưu hoá có cấu trúc mạng lưới không gian.

d) Vật liệu nền đảm bảo cho composite có đặc tính cơ học cần thiết.

Xem đáp án

a) Đúng

b) Sai. Những vật liệu polymer có dạng sợi mảnh và có độ bền nhất định được dùng làm tơ.

c) Đúng

d) Sai. Vật liệu cốt có vai trò đảm bảo cho composite có được các đặc tính cơ học cần thiết. Vật liệu nền có vai trò đảm bảo cho các thành phần cốt của composite liên kết với nhau nhằm tạo tính thống nhất cho vật liệu composite.

16. Tự luận
1 điểm

Poly(butylene adipate terephtalate) (PBAT) là một loại tơ có khả năng phân huỷ sinh học, có tên thương mại là Ecoflex. BPAT có đặc tính tương tự như polyethylene mật độ thấp (LDPE) nên nó được sử dụng làm túi nylon, bao bì thực phẩm phân huỷ sinh học. PBAT được điều chế từ ba monomer sau đây:

Poly(butylene adipate terephtalate) (PBAT) là một loại tơ có khả năng phân huỷ (ảnh 1)

a) PBAT thuộc loại polyester.

b) Phản ứng tổng hợp PBAT thuộc loại phản ứng trùng hợp.

c) Một mắt xích PBAT gồm 3 nhóm ester.

d) Túi nylon làm từ PBAT thân thiện với môi trường hơn so với LDPE.

Xem đáp án

a) Đúng

b) Sai. Phản ứng tổng hợp PBAT thuộc loại phản ứng trùng hợp

c) Sai. Một mắt xích BPAT gồm 2 nhóm ester

d) Đúng

17. Tự luận
1 điểm

Polymer A thuộc loại poly(ester amide) được sử dụng trong dược phẩm để giải phóng thuốc có kiểm soát. Sau khi uống, các enzyme của cơ thể nhận biết các amino acid tự nhiên trong mạch polymer và phân cắt tại các vị trí này làm thuốc được giải phóng một cách từ từ. A được tổng hợp từ bốn monomer gồm hai monomer đa chức, hai monomer là amio acid và dẫn xuất của amino acid. A có công thức cấu tạo như hình sau đây.

Polymer A thuộc loại poly(ester amide) được sử dụng trong dược phẩm để giải phóng (ảnh 1)

Xác định công thức cấu tạo của bốn monomer cấu thành nên A.

Xem đáp án

A là poly(ester amide) nên trong phân tử sẽ có các liên kết: liên kết peptide -CO-NH- và liên kết trong nhóm chức ester (-COO-). Như vậy, khi bị các enzyme của cơ thể phân cắt, polymer A sẽ bị cắt đứt tại các liên kết giữa -CO- và -NH- trong nhóm peptide và -CO- và -O- trong nhóm ester.

Bốn monomer là

Polymer A thuộc loại poly(ester amide) được sử dụng trong dược phẩm để giải phóng (ảnh 2)