Giải SBT Hoá 11 KNTT Bài 16: Hydrocarbon không no có đáp án
17 câu hỏi
Hydrocarbon không no là những hydrocarbon trong phân tử có chứa
A. liên kết đơn.
B. liên kết σ.
C. liên kết bội.
D. vòng benzene.
Hợp chất nào sau đây là một alkene?
A. CH3-CH2-CH3.
B. CH3-CH=CH2.
C. CH3C≡CH.
D. CH2=C=CH2.
Hợp chất nào sau đây là một alkyne?
A. CH3-CH2-CH2-CH3.
B. CH3-CH=CH2.
C. CH3-CH2-C≡CH.
D. CH2=CH-CH=CH2.
Chất nào sau đây là đồng phân của CH2=CH-CH2-CH2-CH3 ?
A. (CH3)2C=CH-CH3.
B. CH2=CH-CH2-CH3.
C. CH≡C-CH2-CH2CH3.
D. CH2=CH-CH2-CH=CH2.
Chất nào sau đây không có đồng phân hình học?
A.CH3-CH=CH-CH3.
B. (CH3)2C=CH-CH3.
C. CH3-CH=CH-CH(CH3)2.
D. (CH3)2CHCH=CHCH(CH3)2.
Chất nào sau đây là đồng phân củaCH≡C-CH2- CH3?
A. CH≡C-CH3.
B. CH3-C≡C-CH3.
C. CH2=CH-CH2-CH3.
D. CH2=CH-C≡CH.
Cho các chất kèm theo nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi oC sau:
(X) but-1-ene ( -185 và -6,3); (Y) trans-but-2-ene (-106 và 0,9);
(Z) cis-but-2-ene ( -139 và 3,7; (T) pent-1-ene (-165 và 30)
Chất nào là chất lỏng ở điều kiện thường?
A. (X).
B. (Y).
C. (Z).
D. (T)
Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng đặc trưng của hydrocarbon không no?
A. Phản ứng cộng.
B. Phản ứng trùng hợp.
C. Phản ứng oxi hoá - khử.
D. Phản ứng thế.
Số alkene có cùng công thức C4H8 và số alkyne có cùng công thức C4H6 lần lượt là
A. 4 và 2.
B. 4 và 3.
C. 3 và 3.
D. 3 và 2.
Chất nào sau đây cộng H2 dư (Ni, to) tạo thành butane?
A. CH3-CH=CH2.
B. CH3-C≡C-CH2-CH3.
C. CH3-CH2-CH=CH2.
D. (CH3)2C=CH2.
Sản phẩm tạo thành khi 2-methylpent-2-en tác dụng với Br2 có tên gọi là
A. 2,3-dibromo-2-methylpent-2-ene.
B. 3,4-dibromo-4-methylpentane.
C. 2,3-dibromo-2-methylpentane.
D. 4-bromo-2-methylpent-2-ene.
Phản ứng nào sau đây đã tạo thành sản phầm không tuân theo đúng quy tắc Markovnikov?
A. CH3CH=CH2+HCl→CH3CHClCH3,
B. CH32C=CH2+HBr→CH32CHCH2Br.
C. CH3CH2CH=CH2+H2O→H+CH3CH2CH(OH)CH3.
D. CH32C=CH−CH3+HI→CH32ClCH2CH3.
Xét phản ứng hoá học sau:
CH3CH=CH2 + KMnO4 + H2O → CH3CH(OH)CH2OH + MnO2 + KOH.
Tổng hệ số tỉ lượng tối giản của các chất trong phản ứng này bằng
A. 13.
B. 14.
C. 15.
D. 16.
Cho các chất sau: acetylene; methyl acetylene; ethyl acetylene và dimethyl acetylene.
Số chất tạo được kết tủa khi tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Dự đoán sản phẩm chính cho mỗi phản ứng sau đây và gọi tên các sản phẩm đó.

Dự đoán sản phẩm chính cho mỗi phản ứng sau đây và gọi tên các sản phẩm đó.

Dự đoán các chất A, B, C và D trong sơ đồ chuyển hoá điều chế poly(vinyl chloride) sau đây và viết các phương trình hoá học.







