
6 câu hỏi
Vị trí tiếp giáp của các đại dương
|
Đại dương |
Phía Bắc |
Phía Nam |
Phía Đông |
Phía Tây |
|
Thái Bình Dương |
Bắc Băng Dương |
Lục địa Nam Cực |
Lục địa Bắc Mĩ, lục địa Nam Mĩ |
Lục địa Á-Âu, lục địa Úc |
|
Đại Tây Dương |
Bắc Băng Dương |
Lục địa Nam Cực |
Lục địa Phi, lục địa Á-Âu |
|
|
Ấn Độ Dương |
Lục địa Á-Âu |
Lục địa Nam Cực |
Lục địa Á-Âu, lục địa Úc, TBD |
Lục địa Phi, Đại Tây Dương |
|
Bắc Băng Dương |
Cực Bắc |
Lục địa Á-Âu, lục địa Bắc Mĩ, ĐTD |
|
Các đại dương theo thứ tự tăng dần về diện tích
Thái Bình Dương (180 triệu km2) - Đại Tây Dương (93 triệu km2) - Ấn Độ Dương (75 triệu km2) - Bắc Băng Dương (13 triệu km2).
Các biển thuộc các đại dương
|
Đại dương |
Tên biển |
|
Thái Bình Dương |
Biển Celebes, Coral, Hoa Đông, Philippine, Nhật Bản, biển Đông, Sulu, Tasman, Hoàng Hải,… |
|
Đại Tây Dương |
Biển Ca-ri-bê, biển Đen, biển Bắc, Baltic, Labrador,… |
|
Ấn Độ Dương |
Biển Đỏ, Ả-rập, Andaman, Bengal,… |
|
Bắc Băng Dương |
|
|
Đại dương |
Độ muối theo vĩ độ (%o) | |
|
Thái Bình Dương |
0-300B: 36-37. 0-300N: 36 đến trên 37. |
30-600B: 33-35. 30-600N: 35-36. |
|
Đại Tây Dương |
0-300B: 36 đến trên 37. 0-300N: 36-37. |
30-600B: 36 đến trên 37. 30-600N: 36 đến trên 37. |
|
Ấn Độ Dương |
> 600N: 33-34. | |
|
Bắc Băng Dương |
> 600B: Băng, 33. | |

Hoàn thành sơ đồ về thuỷ triều

Bảng thông tin về các dòng biển
|
Tên dòng biển |
Tính chất (nóng/lạnh) |
Bán cầu (Bắc/Nam) |
Xuất phát (Xích đạo/cực/vĩ tuyến 30-400) |
|
Gơn-xtơ-rim (Gulf stream) |
Nóng |
Bắc |
Vĩ tuyến 30-400 |
|
Ben-ghê-la (Benguela) |
Lạnh |
Nam |
Cực |
|
Bra-xin (Brazil) |
Nóng |
Nam |
Xích đạo |
|
Ca-li-phooc-ni-a (California) |
Lạnh |
Bắc |
Vĩ tuyến 30-400 |
|
Pê-ru (Peru) |
Lạnh |
Nam |
Cực |
|
Cư-rô-si-ô (Kuroshio) |
Nóng |
Bắc |
Xích đạo |

Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.


![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)



















