Giải SBT Địa lí 6 CTST Bài 18: Biển và đại dương có đáp án
Đề thi

Giải SBT Địa lí 6 CTST Bài 18: Biển và đại dương có đáp án

A
Admin
Địa lýLớp 698 lượt thi
6 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Dựa vào hình 18.1 trong SGK, hãy xác định vị trí tiếp giáp của các đại dương theo bảng sau:

Đại dương

Phía Bắc

Phía Nam

Phía Đông

Phía Tây

Thái Bình Dương

 

 

 

 

Đại Tây Dương

 

 

 

 

Ấn Độ Dương

 

 

 

 

Bắc Băng Dương

 

 

 

 

Xem đáp án

 Vị trí tiếp giáp của các đại dương

Đại dương

Phía Bắc

Phía Nam

Phía Đông

Phía Tây

Thái Bình Dương

Bắc Băng Dương

Lục địa Nam Cực

Lục địa Bắc Mĩ, lục địa Nam Mĩ

Lục địa Á-Âu, lục địa Úc

Đại Tây Dương

Bắc Băng Dương

Lục địa Nam Cực

Lục địa Phi, lục địa Á-Âu

 

Ấn Độ Dương

Lục địa Á-Âu

Lục địa Nam Cực

Lục địa Á-Âu, lục địa Úc, TBD

Lục địa Phi, Đại Tây Dương

Bắc Băng Dương

Cực Bắc

Lục địa Á-Âu, lục địa Bắc Mĩ, ĐTD

 

2. Tự luận
1 điểm

Thu thập số liệu về diện tích các đại dương để sắp xếp các đại dương theo thứ tự tăng dần về diện tích.

Xem đáp án

Các đại dương theo thứ tự tăng dần về diện tích

Thái Bình Dương (180 triệu km2) - Đại Tây Dương (93 triệu km2) - Ấn Độ Dương (75 triệu km2) - Bắc Băng Dương (13 triệu km2).

3. Tự luận
1 điểm

Hãy sử dụng bản đồ kết hợp tìm kiếm thông tin trên Internet để tìm và điền tên các biển thuộc các đại dương vào bảng sau:

Đại dương

Tên biển

Thái Bình Dương

 

Đại Tây Dương

 

Ấn Độ Dương

 

Bắc Băng Dương

 

Xem đáp án

Các biển thuộc các đại dương

Đại dương

Tên biển

Thái Bình Dương

Biển Celebes, Coral, Hoa Đông, Philippine, Nhật Bản, biển Đông, Sulu, Tasman, Hoàng Hải,…

Đại Tây Dương

Biển Ca-ri-bê, biển Đen, biển Bắc, Baltic, Labrador,…

Ấn Độ Dương

Biển Đỏ, Ả-rập, Andaman, Bengal,…

Bắc Băng Dương

 

4. Tự luận
1 điểm

Dựa vào hình 18.1 trong SGK, hãy xác định độ muối tương đối của các đại dương theo vĩ độ và điền vào chỗ trống (...) trong bảng sau:

Đại dương

Độ muối theo vĩ độ (%o)

Thái Bình Dương

0-300B: ………………………….

 

0-300N: ………………………….

30-600B: …………………………...

30-600N: …………………………...

Đại Tây Dương

0-300B: ………………………….

0-300N: ………………………….

30-600B: …………………………...

30-600N: …………………………...

Ấn Độ Dương

> 600N: ……………………………………………………………………

Bắc Băng Dương

> 600B: ……………………………………………………………………

Xem đáp án

Đại dương

Độ muối theo vĩ độ (%o)

Thái Bình Dương

0-300B: 36-37.

0-300N: 36 đến trên 37.

30-600B: 33-35.

30-600N: 35-36.

Đại Tây Dương

0-300B: 36 đến trên 37.

0-300N: 36-37.

30-600B: 36 đến trên 37.

30-600N: 36 đến trên 37.

Ấn Độ Dương

> 600N: 33-34.

Bắc Băng Dương

> 600B: Băng, 33.

Bài 18. Biển và đại dương

 

5. Tự luận
1 điểm

Nối các dữ kiện sau để hoàn thành sơ đồ về thuỷ triều:

Bài 18. Biển và đại dương

 

Xem đáp án

Hoàn thành sơ đồ về thuỷ triều

Bài 18. Biển và đại dương

6. Tự luận
1 điểm

Dựa vào hình 18.4 trong SGK để hoàn thành bảng thông tin về các dòng biển sau:

Tên dòng biển

Tính chất

(nóng/lạnh)

Bán cầu

(Bắc/Nam)

Xuất phát (Xích đạo/cực/vĩ tuyến 30-400)

Gơn-xtơ-rim (Gulf stream)

 

 

 

Ben-ghê-la (Benguela)

 

 

 

Bra-xin (Brazil)

 

 

 

Ca-li-phooc-ni-a (California)

 

 

 

Pê-ru (Peru)

 

 

 

Cư-rô-si-ô (Kuroshio)

 

 

 

Xem đáp án

Bảng thông tin về các dòng biển

Tên dòng biển

Tính chất

(nóng/lạnh)

Bán cầu

(Bắc/Nam)

Xuất phát (Xích đạo/cực/vĩ tuyến 30-400)

Gơn-xtơ-rim (Gulf stream)

Nóng

Bắc

Vĩ tuyến 30-400

Ben-ghê-la (Benguela)

Lạnh

Nam

Cực

Bra-xin (Brazil)

Nóng

Nam

Xích đạo

Ca-li-phooc-ni-a (California)

Lạnh

Bắc

Vĩ tuyến 30-400

Pê-ru (Peru)

Lạnh

Nam

Cực

Cư-rô-si-ô (Kuroshio)

Nóng

Bắc

Xích đạo

Media VietJack