Giải Luyện từ và câu Tuần 9 trang 58, 59 VBT Tiếng Việt 4 Tập 1
Đề thi

Giải Luyện từ và câu Tuần 9 trang 58, 59 VBT Tiếng Việt 4 Tập 1

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 456 lượt thi
5 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết lại những từ trong bài tập đọc Trung thu độc lập cùng nghĩa với từ ước mơ:

Xem đáp án

mơ tưởng, mong ước.

2. Tự luận
1 điểm

Tìm thêm những từ cùng nghĩa với từ ước mơ:

- Bắt đầu bằng tiếng ước: .......................

- Bắt đầu bằng tiếng : .......................

Xem đáp án

- Bắt đầu bằng tiếng ước: ước muốn, ước mong, ước ao, ước vọng,...

- Bắt đầu bằng tiếng mơ: mơ ước, mơ mộng, mơ tưởng,...

3. Tự luận
1 điểm

Ghép thêm những từ cùng nghĩa vào sau từ ước mơ những từ ngữ thể hiện sự đánh giá, (Từ ngữ để chọn : đẹp đẽ, viển vông, cao cả, lớn, nho nhỏ, kì quặc, dại dột, chính đáng)

- Đánh giá cao: : ước mơ cao đẹp,........................................

- Đánh giá không cao: : ước mơ bình thường,........................................

- Đánh giá thấp: : ước mơ tầm thường,........................................

Xem đáp án

- Đánh giá cao: ước mơ cao đẹp, ước mơ cao cả, ước mơ lớn, ước mơ chính đáng,...

   - Đánh giá không cao: ước mơ bình thường, ước mơ nho nhỏ,...

   - Đánh giá thấp: ước mơ kì quặc, ước mơ viển vông, ước mơ dại dột,...

4. Tự luận
1 điểm

Viết một ví dụ minh họa về một loại ước mơ nói trên.

Xem đáp án

+ Ước mơ được đánh giá cao :

   - Ước mơ về một tương lai tươi sáng và rạng ngời hạnh phúc.

 

   - Ước mơ về một ngày mai lớn lên chinh phục được vũ trụ.

+ Ước mơ được đánh giá không cao :

   - Ước mơ muốn có được chiếc cặp mới.

5. Tự luận
1 điểm

Nối thành ngữ ở bên A với nghĩa thích hợp ở bên B:

AB
a) Cầu được ước thấy1) Muốn những điều trái lẽ thường.
b) Ước sao được vậy2) Không bằng lòng với công việc hoặc hoàn cảnh của mình mà mơ tưởng công việc khác, hoàn cành khác.
c) Ước của trái mùa3) Gặp được, đạt được đúng điều mình mong muốn.
d) Đứng núi này trông núi nọ4) Giống như “cầu được ước thấy”.
Xem đáp án

a - 3; b - 4; c - 1; d - 2