Giải Luyện từ và câu Tuần 5 trang 31 VBT Tiếng Việt 4 Tập 1
Đề thi

Giải Luyện từ và câu Tuần 5 trang 31 VBT Tiếng Việt 4 Tập 1

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 452 lượt thi
4 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tìm những từ:

Cùng nghĩa với trung thựcM: thật thà,...................

Trái nghĩa với trung thựcM: gian dối,...................

Xem đáp án

Cùng nghĩa với trung thực: ngay thẳng, chân thật, thành thật, bộc trực, thẳng tính, thật tình,...

Trái nghĩa với trung thực: dối trá, bịp bợm, gian lận, gian manh, lừa đảo, lừa lọc, gian xảo,...

2. Tự luận
1 điểm

Đặt câu với một từ cùng nghĩa với trung thực hoặc một từ trái nghĩa với trung thực 

Xem đáp án

- Từ cùng nghĩa :

Bạn Huy là người rất thẳng tính.

- Từ trái nghĩa :

Cha mẹ và thầy cô ở trường vẫn dạy em rằng : cần phải sống trung thực, không nên gian dối.

3. Tự luận
1 điểm

Đặt dấu x vào ô trống dưới dòng nêu đúng nghĩa của từ tự trọng :

Giải vở bài tập Tiếng Việt 4 | Giải VBT Tiếng Việt 4 Tin vào bàn thân mình.

Giải vở bài tập Tiếng Việt 4 | Giải VBT Tiếng Việt 4 Quyết định lấy công việc của mình.

Giải vở bài tập Tiếng Việt 4 | Giải VBT Tiếng Việt 4 Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.

Giải vở bài tập Tiếng Việt 4 | Giải VBT Tiếng Việt 4 Đánh già mình quá cao và coi thường người khác.

Xem đáp án

X    Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.

4. Tự luận
1 điểm

Mỗi thành ngữ, tục ngữ dưới đây nói về điều gì ? Đánh dấu x vào ô thích hợp.

Xem đáp án
Thành ngữ, tục ngữNói về tính trung thựcNói về lòng tự trọng
a) Thẳng như ruột ngựa.x 
b) Giấy rách phải giữ lấy lề. x
c) Thuốc đắng dã tật.x 
d) Cây ngay không sợ chết đứng.x 
e) Đói cho sạch, rách cho thơm. x