2048.vn

Giải Luyện từ và câu Tuần 25 trang 44, 45 VBT Tiếng Việt 4 Tập 2
Đề thi

Giải Luyện từ và câu Tuần 25 trang 44, 45 VBT Tiếng Việt 4 Tập 2

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 46 lượt thi
4 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Gạch dưới những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây :

Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Điền từ dũng cảm vào trước hoặc sau từng từ ngữ dưới đây để tạo thành những cụm từ có nghĩa :

M: hành động dũng cảm

................. tinh thần dũng cảm

.............. xông lên............

.......... người chiến sĩ .............

.......... nữ du kích .............

.......... em bé liên lạc .............

............. nhận khuyết điểm....

............. cứu bạn..............

............. chống lại cường quyền

............ trước kẻ thù........

............. nói lên sự thật.....

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Nối từ ở cột A với lời giải nghĩa thích hợp ở cột B :

AB
1. gan dạa, (chống chọi) kiên cường, không lùi bước
2. gan gócb, gan đến mức trơ ra, không còn biết sợ là gì
3. gan lìc, không sợ nguy hiểm

 

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Điền từ ngữ trong ngoặc đơn thích hợp với mỗi chỗ trống ở đoạn văn sau :

   Anh Kim Đồng là một ................. rất .................. Tuy không chiến đấu ở ................., nhưng nhiều khi đi liên lạc, anh cũng gặp những giây phút hết sức .................. Anh đã hi sinh, nhưng ................. sáng của anh vẫn còn mãi mãi.

( can đảm, người liên lạc, hiểm nghèo, tấm gương, mặt trận)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack