Giải Đề thi THPT Quốc gia môn Vật lí năm 2022 - Mã đề 208
40 câu hỏi
Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?
Sóng điện từ lan truyền được trong nước.
Sóng điện từ mang năng lượng.
Sóng điện từ là sóng ngang.
Sóng điện từ không lan truyền được trong không khí.
Đáp án đúng là D
Sóng điện từ lan truyền được trong không khí.
4
9
16
Đáp án đúng là B
Tại quỹ đạo dừng M: n = 332.
17.
15.
47.
Đáp án đúng là B
Số nuclôn có trong hạt nhân là số nuclon = A = 32
chu kì dao động của con lắc.
tần số dao động của con lắc.
tần số góc của con lắc.
li độ cong của con lắc.
Đáp án đúng là D
Một con lắc đơn chiểu dài đang dao động điều hòa. Gọi (rad) là li độ góc của con lắc. Đại lượng được gọi là li độ cong của con lắc.
Đáp án đúng là B
Đáp án đúng là B
Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong đoạn mạch được xác định bằng công thức:
Đáp án đúng là D
Tốc độ góc của là .
Đáp án đúng là C
Tham gia phản ứng nhiệt hạch phải là hạt nhân rất nhẹ.
Một hệ đang dao động tắt dần. Cơ năng của hệ
là đại lượng không đổi.
giảm dần theo thời gian.
tăng dần rồi giảm dần theo thời gian.
tăng dần theo thời gian.
Đáp án đúng là B
Một hệ đang dao động tắt dần. Cơ năng của hệ giảm dần theo thời gian.
P = I.R2.
P = I2.R2.
P = I2.R.
P = I.R.
Đáp án đúng là B
Công suất tỏa nhiệt P trên R được tính bằng công thức: P = I2.R.
Hạt nào sau đây không phải là hạt tải điện trong chất khí?
Lỗ trống.
Ion dương.
Êlectron.
Ion âm.
Đáp án đúng là A
Lỗ trống là hạt tải điện trong môi trường chất bán dẫn.
tia
tia
tia X
tia
Đáp án đúng là C
Tia X có cùng bản chất với tia tử ngoạiTrong thí nghiệm Y- âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng vân i trên màn là
khoảng cách giữa ba vân tối liên tiếp.
khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp.
khoảng cách giữa bốn vân tối liên tiếp.
khoảng cách giữa ba vân sáng liên tiếp.
Đáp án đúng là B
Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng vân i trên màn là khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp.
Đáp án đúng là C
Cường độ dòng điện I trong vật dẫn được tính bằng hệ thức .
điện áp cực đại giữa hai đầu đoan mạch.
điện áp hiệu dung giữa hai đầu đoạn mạch.
cường độ hiệu dụng của dòng điện.
cường độ tức thời của dòng điện.
Đáp án đúng là C
Đại lương được gọi là cường độ hiệu dụng của dòng điện.
một chu kì.
một nửa chu kì.
một phần tư chu kì.
hai chu kì.
Đáp án đúng là A
Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì.
Âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz được gọi là
siêu âm và tai người không nghe được.
hạ âm và tai người không nghe được.
siêu âm và tai người nghe được.
âm nghe được (âm thanh).
Đáp án đúng là B
Âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz được gọi là hạ âm và tai người không nghe được.
Một chùm sáng đơn sắc có tần số f truyền trong chân không. Gọi h là hằng số Plăng. Năng lượng của mỗi phôtôn trong chùm sáng có giá trị là
Đáp án đúng là A
Năng lượng của mỗi phôtôn trong chùm sáng có giá trị là .
Máy quang phổ lăng kính là ứng dụng của hiện tượng nào sau đây?
Phóng xạ.
Quang điện.
Giao thoa ánh sáng.
Tán sắc ánh sáng.
Đáp án đúng là D
Máy quang phổ lăng kính là ứng dụng của hiện tượng tán sắc ánh sáng.
cùng phương, cùng chu kì và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
cùng phương, khác chu kì và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian.
khác phương, cùng chu kì và có hiệ̣u số pha không đổi theo thời gian.
khác phương, khác chu kì và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian.
Đáp án đúng là A
Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương, cùng chu kì và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
Q = C.U2.
Q = C.U.
Đáp án đúng là D
Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là U thì điện tích Q của tụ điện được tính bằng công thức
Q = C.U.
F = - kx.
F = kx.
Đáp án đúng là A
Khi vật qua vị trí có li độ thì lực kéo về tác dụng lên vật được xác định bằng công thức
F = - kx.
0,4 V.
0,02 V.
8 V.
4 V.
Đáp án đúng là C
Suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn cảm có độ lớn là
Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đồi, tần số f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch MN gồm cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp với ampe kế A (ampe kế nhiệt) như hình bên. Khi tăng tần số f thì số chỉ của ampe kế thay đổi như thế nào?
Giảm.
Giảm rồi tăng.
Tăng.
Tăng rồi giảm.
Đáp án đúng là A
Mạch chỉ có L, IA = I = nên f tăng thì I giảm
Hay:0,6 nm.
0,5 nm.
Đáp án đúng là C
Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng là
Giới hạn quang điện của một kim loại là 430 nm. Lấy . Công thoát êlectron khỏi kim loại này là
4,78 eV.
4,62 eV.
3,55 eV.
2,89 eV.
Đáp án đúng là D
Công thoát êlectron khỏi kim loại này là
Đáp án đúng là C
Năng lượng liên kết riêng của lớn nhất nên bền vững nhất.
2,02 s.
1,98 s.
2,04 s.
1,96 s.
Đáp án đúng là B
Ta có:
60 cm.
90 cm.
120 cm.
30 cm.
Đáp án đúng là A
Đáp án đúng là D
Ta có phương trình tổng quát của điện tích của bản tụ điện theo thời gian t là
Theo đề bài có:
Tại t = 0, q = Q0 = 10-9C
.
Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 60V và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm đię̂n trở, cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi hoặc thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở có giá trị bằng nhau và bằng . Khi thì điện áp hiệu đụng giữa hai đầu cuộn cảm là
30 V.
20 V.
.
.
Đáp án đúng là C
Ta cóKhi , ta có:
3.
7.
11.
4.
Đáp án đúng là D

Bậc giao thoa tại A và N:
Trên AN có các cực đại ứng với k = 3; 4; 5; 6

.
.
.
.
Đáp án đúng là D
Từ đồ thị ta có, ;
.
7,5 mJ.
67,5 mJ.
52,5 mJ.
112,5 mJ.
Đáp án đúng là C
Khi vật qua vị trí có li độ 3 cm thì động năng của con lắc có giá trị là
.
.
.
.
Đáp án đúng là B
Thay ta tính được

.
.
.
.
Đáp án đúng là C
32V.
23V.
81V.
94V.
Đáp án đúng là A
Khi: thì
a = 1: ;
Khi C = 1,5C0: : Cộng hưởng nên:
26.
24.
30.
28.
Đáp án đúng là D
Theo đề có:
Theo đề ta đáp án đúng là m = 13; n = 17.
Tổng số vân sáng không kể O và M: 13 - 1 + 17 - 1 = 28 vân
5.
3.
7.
9.
Đáp án đúng là C
Gọi C và D là 2 điểm thỏa mãn đề. Do C là điểm xa A nhất và D là điểm gần A nhất nên C và D thuộc hai dãy cực tiểu cùng bậc và đối xứng với nhau qua trung trực. Tứ giác ABCD là hình thang cân
AC = BD = 8,4 cm
BC = AD = 1,4 cm
cm.

Xét tại C là cực tiểu:
Xét tại điểm H, thuộc cùng dãy cực tiểu với C ta có:
Do số cực đại giao thoa lớn hơn số cực tiểu giao thoa nên:
Suy ra k = 2; 3; 4
Để có số cực đại giao thoa tối thiểu thì số cực tiểu giao thoa cũng phải tối tiểu.
Khi đó chọn C thuộc dãy cực tiểu ứng với k = 2.
Do số cực đại lớn hơn số cực tiểu nên bên ngoài C sẽ có một cực đại nữa ứng với k’ = 3.
Số cực đại giao thoa tối thiểu trên AB là: 3.2 + 1 = 7
22 phút.
182 phút.
61 phút.
43 phút.
Đáp án đúng là A
Ta có:
Tại t1 thì
Tại t2 thì
Lấy (2) : (1) vế với vế được:
phút.




