Giải bài tập SGK Toán 9 tập 1 hay nhất Ôn tập chương I
12 câu hỏi
Nêu điều kiện để x là căn bậc hai số học của số a không âm. Cho ví dụ
Để x là căn bậc hai số học của số a không âm là x ≥ a và x2 = a.
Ví dụ 2 là căn bậc hai số học của 4 vì 2 > 0 và 22 = 4.
Chứng minh a2= |a| với mọi số a.
Biểu thức A phải thỏa mãn điều kiện gì để √A xác định prôtêin
√A xác định khi A > 0 hay nói cách khác : điều kiện xác định của căn bậc hai là biểu thức lấy căn không âm.
Phát biểu và chứng minh định lí về mối liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương. Cho ví dụ.
Phát biểu và chứng minh định lí về mối liên hệ giữa phép chia và phép khai phương. Cho ví dụ.
Tìm giá trị các biểu thức sau bằng cách biến đổi, rút gọn thích hợp:
a)2581⋅1649⋅1969b)3116⋅21425⋅23481c)640⋅34,3567d)21,6⋅810⋅112−52
Rút gọn các biểu thức sau:
a)(8−32+10)2−5b)0,2(−10)2⋅3+2(3−5)2c)1212−32⋅2+45⋅200:18d)2(2−3)2+2⋅(−3)2−5(−1)4
= (2√2 - 3√2 + 10)√2 - √5
= 2.(√2)2 - 3.(√2)2 + √10.√2 - √5
= 4 - 6 + √20 - √5 = -2 + 2√5 - √5
= -2 + √5
= 0,2.10.√3 + 2|√3 - √5|
s
= 2√3 + 2(√5 - √3)
= 2√3 + 2√5 - 2√3 = 2√5
Phân tích thành nhân tử (với các số x, y, a, b không âm và a ≥ b)
a)xy−yx+x−1b)ax−by+bx−ayc)a+b+a2−b2d)12−x−x
a) xy - y√x + √x - 1
= (√x)2.y - y√x + √x - 1
= y√x(√x - 1) + √x - 1
= (√x - 1)(y√x + 1) với x ≥ 1
= √x(√a + √b) - √y(√a + √b)
= (√a + √b)(√x - √y) (với x, y, a và b đều không âm)
(với a + b, a - b đều không âm)
d) 12 - √x - x
= 16 - x - 4 - √x (tách 12 = 16 - 4 và đổi vị trí)
= [42 - (√x)2] - (4 + √x)
= (4 - √x)(4 + √x) - (4 + √x)
= (4 + √x)(4 - √x - 1)
= (4 + √x)(3 - √x)
Rút gọn rồi tính giá trị các biểu thức sau:
a)−9a−9+12a+4a2tai a=−9b)1+3mm−2m2−4m+4tai m=1,5c)1−10a−25a2−4a tai a=2d)4x−9x2+6x+1 tai x=−3
Tại a = -9 ta được:
= 3√-(-9) - |3 + 2(-9)|
= 3√32 - |3 - 18|
= 3.3 - |-15| = 9 - 15 = -6
Tại a = √2 ta được:
= |1 - 5√2| - 4√2
= (5√2 - 1) - 4√2
= √2 - 1
Tại x = -√3 ta được:
= 4(-√3) - |3(-√3) + 1|
= -4√3 - |-3√3 + 1|
= -4√3 - (3√3 - 1)
= -7√3 + 1
Tìm x, biết:
a)(2x−1)2=3b)5315x−15x−2=1315x
⇔ -2x + 1 = 3
⇔ -2x = 2
⇔ x = -1 (thỏa mãn)
Vậy phương trình có 2 nghiệm: x = 2 và x = -1
Chứng minh các đẳng thức sau:
a)23−68−2−2163⋅16=−1,5b)14−71−2+15−51−3:17−5=−2c)ab+baab:1a−b=a−b vói a,b dương và a≠b.d)1+a+aa+1⋅1−a−aa−1=1−a vói a≥0 và a≠1
Biến đổi vế trái:
= (-√7 - √5)(√7 - √5)
= -(√7 + √5)(√7 - √5)
= -(7 - 5) = -2 = VP (đpcm)
= (1 + √a)(1 - √a)
= 1 - (√a)2 = 1 - a = VP (đpcm)
Cho biểu thức
Q=aa2−b2−1+aa2−b2:ba−a2−b2 vói a >b>0
a) Rút gọn Q.
b) Xác định giá trị của Q khi a = 3b.
a) Rút gọn
b) Thay a = 3b vào ta được:





