2048.vn

(Đúng sai) 21 bài tập Đường tiệm cận của đồ thị hàm số (có lời giải)
Quiz

(Đúng sai) 21 bài tập Đường tiệm cận của đồ thị hàm số (có lời giải)

VietJack
VietJack
ToánLớp 1222 lượt thi
84 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y = \frac{{3x + 2}}{{x + 1}}\) là\(y = 3\)

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

b) Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \(y = \frac{{x - 2}}{{x - 1}}\)là \[y = 2\]

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

c) Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \[y = \frac{{3x + 2}}{{x - 1}}\] là\(x =  - 2\)

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

Đồ thị của hàm số \[y = \frac{{x - 2}}{{x + 1}}\]có đường tiệm cận đứng là\(x =  - 1\)

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(y = \frac{{2x - 1}}{{ - x + 3}}\). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y = \frac{{1 - x}}{{ - x + 2}}\) có phương trình lần lượt là\(x = 2;\,y = 1\)

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(y = \frac{{2x - 1}}{{ - x + 3}}\). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

b) Phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số \(y = \frac{{2x - 1}}{{3 - x}}\) là\(y =  - 2;x = 3\)

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(y = \frac{{2x - 1}}{{ - x + 3}}\). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

c) Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \[y = \frac{{{x^2} + 2}}{{\left( {x - 2} \right)\left( {{x^2} + 1} \right)}}\]là \[x = 2\]

 

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(y = \frac{{2x - 1}}{{ - x + 3}}\). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

d) Đường tiệm ngang của đồ thị hàm số \(y = \frac{{2x - 6}}{{x - 2}}\) là

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số \[y = \frac{{1 - x}}{{1 + x}}\] là 0

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

b) Cho hàm số \(y = \frac{{2x + 1}}{{x - 1}}\). Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là Đường thẳng \(x = 2\).

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

c) Đồ thị hàm số\(y = \frac{{2x - 3}}{{x - 1}}\) có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là \(x = 1\)và \(y = 2\).

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

d) Đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y = \frac{{1 - 2x}}{{ - x + 2}}\) là: \[x = 2\]; \(y = 2\).

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Đồ thị hàm số \(y = \frac{{x + 2}}{{x - 1}}\)có đường tiệm cận ngang là\(y = 1\)

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

b) Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \(y = \frac{{{x^2} + x - 2}}{{x - 2}}\)là. \(x = 2\)

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

c) Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \(y = \frac{{2x - 3}}{{x + 2}}\)là\(x = 3\)

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

d) Cho hàm số \(y = \frac{{3x - 1}}{{3x + 2}}\). Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là\[y = 3\].

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Đồ thị hàm số \[y = \frac{{x - 1}}{{\left| x \right| + 1}}\] có 2 đường tiệm cận

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

b) Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y = \frac{{x + 1}}{{1 - x}}\) là\(x = 1\)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

c) Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y = 2 + \frac{3}{{1 - x}}\)là\[y = 2\]

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

d) Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y = \frac{{x + 1}}{{ - 3x + 2}}\) là\(x = \frac{2}{3}\)

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho đồ thị hàm số \(y = \frac{{2x - 3}}{{ - x + 1}}\). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là \[x = 1\].

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho đồ thị hàm số \(y = \frac{{2x - 3}}{{ - x + 1}}\). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

b) Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là \[x =  - 2\].

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Cho đồ thị hàm số \(y = \frac{{2x - 3}}{{ - x + 1}}\). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

c) Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là \[y = 1\].

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Cho đồ thị hàm số \(y = \frac{{2x - 3}}{{ - x + 1}}\). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

d) Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là \[y = 2\].

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\)có bảng biến thiên như sau

(Đúng hay sai) Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau. Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là 3 (ảnh 1)Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là 3

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

b) Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y = \frac{{2x - 6}}{{x + 1}}\)là\[y = 2\]

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

c)  Tìm đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y = \frac{{2x + 1}}{{3 - x}}\). Vậy kết quả là: \(y = \frac{2}{3}\)

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

d) Tìm đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \[y = \frac{{2x}}{{x + 1}} - \frac{{3x}}{{2x - 1}}\]. Vậy kết quả là: \(y =  - \frac{3}{2}\)

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Đồ thị hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{2x - 3}}{{x + 1}}\) có đường tiệm cận đứng là: \(y = 2\)

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

b) Đồ thị của hàm số \[y = \frac{{x - 1}}{{2x + 1}}\]có 3 đường tiệm cận

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

c) Các đường tiệm cận của đồ thị hàm số \(y = \frac{{x - 1}}{{x + 2}}\)có phương trình là\(x =  - 2\); \(y = 1\).           

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

d) Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như hình dưới. Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là 2

(Đúng hay sai) Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình dưới. Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là 2 (ảnh 1)

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Cho hàm số \[y = f(x)\]có bảng biến thiên như hình vẽ

(Đúng hay sai) Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là x = 2; y = -2 (ảnh 1)Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là\[x = 2,y =  - 2\]

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

b) Trong mặt phẳng \(Oxy\), hàm số \(y = \frac{{x - 1}}{{x + 1}}\) đồ thị là \(\left( C \right)\). Giao điểm của hai tiệm cận của \(\left( C \right)\) có tọa độ là\(\left( {1; - 1} \right)\)

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

c) Đồ thị của hàm số \(y = \frac{{2x + 1}}{{2x - 2}}\) có đường tiệm cận ngang là: \(y = 1\)

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

d) Tìm đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \(y = \frac{{3 - 2x}}{{x - 2}}\). Vậy kết quả là: \(y = 3\)

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \[y = \frac{{2x + 5}}{{ - 3x - 1}}\] là\[y = \frac{{ - 2}}{3}\]

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

b) Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \(y = \frac{{2x + 1}}{{x - 1}}\) là\(x = 1\)

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

c) Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \[y = \frac{{\sin x}}{x}\] 0

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

d) Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y = \frac{{x - 1}}{{ - 3x + 2}}\)là \(y =  - \frac{1}{3}\)

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Các đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số \[y = \frac{{2x + 1}}{{x - 1}}\]là\(x = 1;y = 2\)

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

b) Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \(y = \frac{{2x - 1}}{{x - 1}}\)là\(x = 1\)

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

c) Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y = \frac{{x - 3}}{{2x - 5}}\)là\(y = \frac{1}{2}\)

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

d) Tìm số đường tiệm cận của đồ thị hàm số \(y = \frac{{2x - 1}}{{{x^2} + 1}}\). Vậy kết quả là: 1

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Đồ thị hàm số \(y = \frac{{x - 2}}{{x + 1}}\) có các đường tiệm cận là\(x = 1\) và \(y = 1\).

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

b) Đồ thị hàm số \(y = \frac{{ - 3x + 1}}{{x + 2}}\)có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là \(x =  - 2\)và \(y = 3\).

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

c) Phương trình đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y = \frac{{x + 1}}{{x - 2}}\)lần lượt là\(x = 2\); \(y = 1\).

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

d) Tìm phương trình tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \(y = \frac{{x - 1}}{{x + 1}}\). Vậy kết quả là: \[x =  - 1.\]

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y = \frac{{2x - 3}}{{x + 1}}\) tương ứng có phương trình là\(x =  - 1\) và \(y = 2\).

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

b) Tìm phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y = \frac{{x - 3}}{{3x - 2}}\). Vậy kết quả là: \(y = \frac{1}{3}\)

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

c) Đồ thị hàm số \(y = \frac{{x - 2}}{{{x^2} - 9}}\) có 3 đường tiệm cận

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

d) Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây.

(Đúng hay sai) Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây. Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là 0 (ảnh 1)

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là 0

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Xác định tọa độ điểm \(I\) là giao điểm của \(2\) đường tiệm cận của đồ thị hàm số \(y = \frac{{2x - 3}}{{x + 4}}.\) Vậy kết quả là: \(I\,(\,2;\, - 4\,)\)

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

b) Có bao nhiêu đường tiệm cận của đồ thị hàm số \(y = \frac{{x - 1}}{{x + 2}}\). Vậy kết quả là: 0

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

c) Đồ thị hàm số \(y = \frac{{{x^2} - 3x + 2}}{{{x^2} - 1}}\) có 1 đường tiệm cận đứng

Xem đáp án
56. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

d) Tìm số đường tiệm cận ngang và đứng của đồ thị hàm số \(y = \frac{{x - 2}}{{x + 1}}\). Vậy kết quả là: 2

Xem đáp án
57. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Tiệm cận ngang, tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \[y = \frac{{x - 1}}{{2x + 2}}\] là Tiệm cận ngang \[y = \frac{1}{2}\], tiệm cận đứng \[x =  - 1\].

Xem đáp án
58. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

b) Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y = \frac{5}{{2x - 1}}\) là đường thẳng có phương trình là:\(y = 0\)

Xem đáp án
59. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

c) Phương trình đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y = \frac{{2x - 1}}{{x + 1}}\)lần lượt là\[x =  - 1\]; \(y = 2\).

Xem đáp án
60. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

d) Đồ thị hàm số \(y = \frac{{x + 1}}{{1 - 2x}}\) có tiệm cận đứng là\(x = \frac{1}{2}\)

Xem đáp án
61. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số \[y = \frac{{\sqrt {{x^2} + 3} }}{{2x - 1}}\] là 3

Xem đáp án
62. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

b) Khoảng cách giữa hai tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \[y = \frac{1}{{{x^2} - 2}}\]bằng 4

Xem đáp án
63. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

c) Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số \[y = \frac{3}{{x - 2}}\] bằng 2

Xem đáp án
64. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

d) Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số \(y = \frac{{x - 2}}{{{x^2} - 3x + 2}}\) là 4

Xem đáp án
65. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Tìm số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \[y = \frac{{{x^2} - 3x - 4}}{{{x^2} - 16}}\]. Vậy kết quả là: 2

Xem đáp án
66. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

b) Đồ thị hàm số \[y = \frac{{x - 2}}{{{x^2} - 9}}\] có 1 tiệm cận

Xem đáp án
67. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

c) Cho hàm số \(y = \frac{{2x - 5}}{{4 - x}}\). Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là \(x =  - 4;y =  - 2\)

Xem đáp án
68. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

d) Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \(y = \frac{{2 - x}}{{{x^2} - 5}}\)là 1

Xem đáp án
69. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số \(y = \frac{{{x^2} - x - 1}}{{{x^2} - x - 2}}\)là 3

Xem đáp án
70. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

b) Tổng số các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y = \frac{{4{x^2} - 4x - 8}}{{\left( {x - 2} \right){{\left( {x + 1} \right)}^2}}}\)là 1

Xem đáp án
71. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

c) Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cân ngang của đồ thị hàm số \[y = \frac{{5{x^2} - 4x - 1}}{{{x^2} - 1}}\] là 2

Xem đáp án
72. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

d) Tìm số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \(y = \frac{{{x^2} - 2x - 3}}{{{x^2} - 9}}\). Vậy kết quả là: 0

Xem đáp án
73. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Đồ thị hàm số \(y = 1 - \frac{x}{{x - 1}}\) có 1 đường tiệm cận

Xem đáp án
74. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

b) Đồ thị của hàm số \(y = \frac{{3{x^2} - 7x + 2}}{{2{x^2} - 5x + 2}}\) có 3 tiệm cận đứng

Xem đáp án
75. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

c) Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số \[y = \frac{{7x - 2}}{{{x^2} - 4}}\] là: 3

Xem đáp án
76. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

d) Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số \(y = \frac{{{x^2} - 3x + 2}}{{4 - {x^2}}}\) là 3

Xem đáp án
77. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Đồ thị hàm số \(y = \frac{{2{x^2} + 4x - 1}}{{{x^2} + 2x - 3}}\) có 2 đường tiệm cận

Xem đáp án
78. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

b) Số tiệm cận của đồ thị của hàm số \(y = \frac{{2x + 1}}{{x - 1}}\)là 0

Xem đáp án
79. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

c) Tìm số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \(y = \frac{{{x^2} - 3x - 4}}{{{x^2} - 16}}\). Vậy kết quả là: 4

Xem đáp án
80. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

d) Đồ thị hàm số \(y = \frac{{{x^2} + 1}}{{{x^2} - 4}}\) có tất cả 2 đường tiệm cận

Xem đáp án
81. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Cho đường cong \(\left( C \right):y = \frac{{2x + 3}}{{x - 1}}\) và \(M\) là một điểm nằm trên \(\left( C \right)\). Giả sử \({d_1}\), \({d_2}\) tương ứng là các khoảng cách từ \(M\) đến hai tiệm cận của \(\left( C \right)\), khi đó \({d_1}.{d_2}\) bằng 5

Xem đáp án
82. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

b) Hai người \(A\), \(B\)đang chạy xe ngược chiều nhau thì xảy ra va chạm, hai xe tiếp tục di chuyển theo chiều của mình thêm một quãng đường nữa thì dừng hẳn. Biết rằng sau khi va chạm, một người di chuyển tiếp với vận tốc \({v_1}\left( t \right) = 6 - 3t\)mét trên giây, người còn lại di chuyển với vận tốc \({v_2}\left( t \right) = 12 - 4t\)mét trên giây. khoảng cách hai xe khi đã dừng hẳn là 24 mét

Xem đáp án
83. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

c) Đồ thị hàm số \(y = \frac{{\sqrt {5{x^2} + x + 1} }}{{\sqrt {2x - 1}  - x}}\) có 4 đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang

Xem đáp án
84. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

d) Đồ thị hàm số \(y = \sqrt {4{x^2} + 4x + 3}  - \sqrt {4{x^2} + 1} \) có 1 tiệm cận ngang

Xem đáp án

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả
© All rights reserved VietJack