2048.vn

(Đúng sai) 18 bài tập Tính đơn diệu và cực trị của hàm số (có lời giải)
Quiz

(Đúng sai) 18 bài tập Tính đơn diệu và cực trị của hàm số (có lời giải)

VietJack
VietJack
ToánLớp 1221 lượt thi
72 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Hàm số đã cho nghịch biến trên từng khoảng xác định.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Hàm số đã cho nghịch biến trên \(\mathbb{R}\).

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Hàm số đã cho không có cực trị.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Hàm số đồng biến trên hai khoảng \(\left( { - \infty ; - 1} \right)\) và \(\left( { - 1; + \infty } \right)\), nghịch biến trên \(\left( { - 1;1} \right)\).

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Hàm số đồng biến trên hai khoảng \(\left( { - \infty ; - 1} \right)\) và \(\left( { - 1; + \infty } \right)\).

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Hàm số nghịch biến trên hai khoảng \(\left( { - \infty ; - 1} \right)\) và \(\left( { - 1; + \infty } \right)\).

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Hàm số đồng biến trên \(\mathbb{R}\).

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Số điểm cực trị của hàm số \[y = \frac{{5x - 1}}{{x + 2}}\] là 0.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(y = \frac{{{x^4}}}{4} - 2{x^2} + 1\). Hàm số có một cực đại và hai cực tiểu.       

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(y = f(x)\) có đồ thị như hình vẽ dưới đây.

(Đúng hay sai) Cho hàm số \(y = f(x)\) có đồ thị như hình vẽ dưới đây.  Giá trị cực đại của hàm số bằng -1. (ảnh 1)

Giá trị cực đại của hàm số bằng -1.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Số cực trị của đồ thị hàm số \[y = 2{x^3} - 6x + 3\] là 2.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Hàm số đạt cực tiểu tại \(x = 2\).

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Hàm số đạt cực đại tại \(x = 4\).

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Hàm số có hai điểm cực trị.          

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Hàm số đạt cực đại tại \(x = 0\).

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ bên

(Đúng hay sai) Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ bên  Hàm số đạt cực đại tại điểm\(x = 0\)   (ảnh 1)

Hàm số đạt cực đại tại điểm \(x = 0\)  

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\)có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Hàm số đã cho có 2 điểm cực trị.

(Đúng hay sai) Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\)có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Hàm số đã cho có 2 điểm cực trị.   (ảnh 1)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \[y = f\left( x \right)\] có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đạt cực tiểu tại các điểm\(x =  \pm 2\)

(Đúng hay sai) Cho hàm số \[y = f\left( x \right)\] có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đạt cực tiểu tại các điểm\(x =  \pm 2\)   (ảnh 1)

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \[y = f\left( x \right)\] có bảng biến thiên như sau:

(Đúng hay sai) Cho hàm số \[y = f\left( x \right)\] có bảng biến thiên như sau:   Giá trị cực tiểu của hàm số \[y = f\left( x \right)\] bằng 3 (ảnh 1)

Giá trị cực tiểu của hàm số \[y = f\left( x \right)\] bằng 3

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right)\) có đạo hàm liên tục trên \(\mathbb{R}\) và dấu của đạo hàm cho bởi bảng sau:

(Đúng hay sai) Cho hàm số \(f\left( x \right)\) có đạo hàm liên tục trên \(\mathbb{R}\) và dấu của đạo hàm cho bởi bảng sau:  Hàm số \(f\left( x \right)\) có 3 điểm cực trị (ảnh 1)

Hàm số \(f\left( x \right)\) có 3 điểm cực trị

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \[f(x)\] có bảng biến thiên như sau:

(Đúng hay sai) Cho hàm số \[f(x)\] có bảng biến thiên như sau:   Điểm cực đại của hàm số là\[x = 3\] (ảnh 1)

Điểm cực đại của hàm số là \[x = 3\]

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như hình bên.

(Đúng hay sai) Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như hình bên.   kết luận: Hàm số có giá trị cực đại bằng \(0\). (ảnh 1)

 kết luận: Hàm số có giá trị cực đại bằng \(0\).

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau

(Đúng hay sai) Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau   Hàm số y=f(x) đạt cực đại tại điểm x = 0 (ảnh 1)

Hàm số \(y = f\left( x \right)\) đạt cực đại tại điểm\(x = 0\)

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau

(Đúng hay sai) Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau   Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng 3 (ảnh 1)

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng 3

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \[y = f\left( x \right)\] có bảng biến thiên như sau

Cho hàm số \[y = f\left( x \right)\] có bảng biến thiên như sau   Giá trị cực đại của hàm số bằng 3 (ảnh 1)

Giá trị cực đại của hàm số bằng 3

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(y = f(x)\) có bảng biến thiên như sau

(Đúng hay sai) Cho hàm số \(y = f(x)\) có bảng biến thiên như sau   Hàm số đạt cực đại tại điểm\(x = 2.\) (ảnh 1)

Hàm số đạt cực đại tại điểm\(x = 2.\)

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(y = f(x)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) với bảng xét dấu đạo hàm như sau

(Đúng hay sai) Cho hàm số \(y = f(x)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) với bảng xét dấu đạo hàm như sau   Hàm số \(y = f(x)\) có 2 điểm cực. (ảnh 1)

Hàm số \(y = f(x)\) có 2 điểm cực.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

hàm số nghịch biến trên \(\left( {1;\,\,3} \right).\)

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

hàm số đồng biến trên \(\left( { - \infty ;\,\,0} \right).\)

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {\frac{1}{2};\,\,\frac{3}{2}} \right).\) 

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

hàm số đồng biến trên  \(\left( {0;\,\,3} \right).\)

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - 1;1} \right)\).

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - 1;3} \right)\).

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; - 1} \right)\) và \(\left( {1; + \infty } \right)\).

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - 1;1} \right).\)

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Hàm số đồng biến trên   \[\left( {0;\, + \infty } \right)\].

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Hàm số đồng biến trên \[\left( { - \infty ;\,0} \right)\].

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Hàm số đồng biến trên \[\left( { - \infty ;\, - 1} \right)\]

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Hàm số nghịch biến trên  \[\left( { - 1;\,1} \right)\].

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

\(y' > 0,\,\forall x \in \mathbb{R}.\)      

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

\(y' > 0,\,\forall x \ne 1.\)

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

\(y' < 0,\,\forall x \in \mathbb{R}.\)

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

\(y' < 0,\,\forall x \ne 1.\)

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Điểm cực đại của đồ thị hàm số \(y = {x^3} - 12x + 12\) là \(\left( {4\,;\,28} \right)\)

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) và có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên.

(Đúng hay sai) Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) và có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên.   Số điểm cực trị của hàm số đã cho là 3 (ảnh 1)

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là 3

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) có \(f'\left( x \right) = \left( {2x - 3} \right){\left( {x + 1} \right)^2}{\left( {x - 2} \right)^3}\left( {4 - x} \right)\). Số điểm cực đại của hàm số \(y = f\left( x \right)\) là 2

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\), có đạo hàm \(f'\left( x \right) = \left( {x - 1} \right)\left( {{x^2} - 2} \right)\left( {{x^4} - 4} \right)\). Số điểm cực trị của hàm số \(y = f\left( x \right)\) là 1

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

y=-x3+2x2-2024x không nghịch biến trên .

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

\(y =  - 5x + \sin x\) không nghịch biến trên .

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

 y=2024x2+1không nghịch biến trên 

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

\(y = {\left( {\frac{\pi }{{\sqrt 3  + \sqrt 5 }}} \right)^x}\)không nghịch biến trên R.

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Hàm số \(y = f\left( {x - 2} \right)\)nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;2} \right)\).

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Hàm số \(y = f\left( {x - 2} \right)\)nghịch biến trên khoảng \(\left( {2; + \infty } \right)\).

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

Hàm số \(y = f\left( {x - 2} \right)\)đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;2} \right)\).

Xem đáp án
56. Tự luận
1 điểm

Hàm số \(y = f\left( {x - 2} \right)\)nghịch biến trên khoảng \(\left( {2;4} \right)\).

Xem đáp án
57. Tự luận
1 điểm

Hàm số \[g(x) = {[f(x)]^2}\]nghịch biến trên  \[( - \infty ;3)\].   

Xem đáp án
58. Tự luận
1 điểm

Hàm số \[g(x) = {[f(x)]^2}\]nghịch biến trên \[(1;3)\].

Xem đáp án
59. Tự luận
1 điểm

Hàm số \[g(x) = {[f(x)]^2}\]nghịch biến trên  \[(3; + \infty )\].                         

Xem đáp án
60. Tự luận
1 điểm

Hàm số \[g(x) = {[f(x)]^2}\]nghịch biến trên  \[( - 3;1)\].

Xem đáp án
61. Tự luận
1 điểm

Hàm số \(y = f\left( {2x - 3{x^2}} \right)\) đồng biến trên khoảng   \[\left( {\frac{1}{3}\,;\,\frac{1}{2}} \right)\].

Xem đáp án
62. Tự luận
1 điểm

Hàm số \(y = f\left( {2x - 3{x^2}} \right)\) đồng biến trên khoảng  \[\left( {\frac{1}{2}\,;\, + \infty } \right)\].     

Xem đáp án
63. Tự luận
1 điểm

Hàm số \(y = f\left( {2x - 3{x^2}} \right)\) đồng biến trên khoảng \[\left( { - \infty \,;\,\frac{1}{3}} \right)\].

Xem đáp án
64. Tự luận
1 điểm

Hàm số \(y = f\left( {2x - 3{x^2}} \right)\) đồng biến trên khoảng   \[\left( { - 2\,;\,\frac{1}{2}} \right)\].

Xem đáp án
65. Tự luận
1 điểm

Cực đại của hàm số \(y = x\sqrt {1 - {x^2}} \) là \(\frac{1}{2}\)

Xem đáp án
66. Tự luận
1 điểm

Điểm thuộc đường thẳng \(d:\)\(x - y - 1 = 0\) cách đều hai điểm cực trị của đồ thị hàm số \(y = {x^3} - 3{x^2} + 2\) là \(I\left( {1; - 1} \right)\)

Xem đáp án
67. Tự luận
1 điểm

Biết \[M\left( {-{\rm{ }}2;21} \right)\] là điểm cực đại của đồ thị hàm số \(y = 2{x^3} + b{x^2} + cx + 1\). Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho là \(\left( {1; - 6} \right)\)

Xem đáp án
68. Tự luận
1 điểm

Gọi\(A,\,B,\,C\) là ba điểm cực trị của đồ thị hàm số \(y = {x^4} - 2{x^2} + 2\). Diện tích của tam giác \(ABC\) bằng 2.

Xem đáp án
69. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(y = f'\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ.

(Đúng hay sai) Cho hàm số \(y = f'\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ.    Hàm số \(y = f\left( x \right)\) đạt cực tiểu tại điểm \(x =  - 1\) (ảnh 1)

Hàm số \(y = f\left( x \right)\) đạt cực tiểu tại điểm \(x =  - 1\)

Xem đáp án
70. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số bậc ba \[y = f\left( x \right)\] có đồ thị như hình vẽ dưới đây

(Đúng hay sai) Cho hàm số bậc ba \[y = f\left( x \right)\] có đồ thị như hình vẽ dưới đây   Số điểm cực trị của hàm số \[g\left( x \right) = f\left( {{x^2} - 3x} \right)\] là 6 (ảnh 1)

Số điểm cực trị của hàm số \[g\left( x \right) = f\left( {{x^2} - 3x} \right)\] là 6

Xem đáp án
71. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm trên \(\mathbb{R}\). Đồ thị của \(y = f'\left( x \right)\) như hình dưới đây

(Đúng hay sai) Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm trên \(\mathbb{R}\). Đồ thị của \(y = f'\left( x \right)\) như hình dưới đây   Số điểm cực trị của hàm số \(g\left( x \right) = f\left( {4{x^2} - 4x} \right)\) là 3 (ảnh 1)

Số điểm cực trị của hàm số \(g\left( x \right) = f\left( {4{x^2} - 4x} \right)\) là 3

Xem đáp án
72. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right)\), bảng biến thiên của hàm số \(f'\left( x \right)\) như sau

(Đúng hay sai) Cho hàm số \(f\left( x \right)\), bảng biến thiên của hàm số \(f'\left( x \right)\) như sau  Số điểm cực trị của hàm số \(y = f\left( {{x^2} + 2x} \right)\) là 5 (ảnh 1)

Số điểm cực trị của hàm số \(y = f\left( {{x^2} + 2x} \right)\) là 5

Xem đáp án

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả
© All rights reserved VietJack