2048.vn

(Đúng sai) 16 bài tập Công thức xác suất toàn phần và công thức Bayes (có lời giải)
Quiz

(Đúng sai) 16 bài tập Công thức xác suất toàn phần và công thức Bayes (có lời giải)

VietJack
VietJack
ToánLớp 1218 lượt thi
64 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

a) P(A)=0,48;P(A¯)=0,52

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

b) P(BA)=0,8

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

c) P(BA¯)=0,95

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

d) P(B)=0,872

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Cho các biến cố \(A\), \(B\) thoả mãn \(0 < {\rm{P}}(A) < 1,0 < {\rm{P}}(B) < 1\).

a) P(B)=P(A)P(BA)+P(A¯)P(BA¯)

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

 Cho các biến cố \(A\), \(B\) thoả mãn \(0 < {\rm{P}}(A) < 1,0 < {\rm{P}}(B) < 1\).

b) P(AB)=P(AB)P(B)

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Cho các biến cố \(A\), \(B\) thoả mãn \(0 < {\rm{P}}(A) < 1,0 < {\rm{P}}(B) < 1\).

c) P(AB)=P(B)P(BA)P(A)

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Cho các biến cố \(A\), \(B\) thoả mãn \(0 < {\rm{P}}(A) < 1,0 < {\rm{P}}(B) < 1\).

d) P(A)=P(AB)

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

a) PA=511

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

b) PB|A=1021

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

c) PB|A¯=37

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

d) PB=511

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

a) PA¯=0,65

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

b) PB|A=0,02

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

c) PB|A¯=0,3

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

d) PB=0,9765

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

a) PA=0,85

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

b) PB|A=0,99

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

c) PB=0,9855

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

d) PA|B=0,95

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

a) PA1=0,39.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

b) PB|A2=0,82.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

c) PB=0,8871.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

d) PA1|B=0,55.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Nam thực hiện liên tiếp hai thí nghiệm. Thí nghiệm thứ nhất có xác suất thành công là \(0,7\). Nếu thí nghiệm thứ nhất thành công thì xác suất thành công của thí nghiệm thứ hai là \(0,9\). Nếu thí nghiệm thứ nhất không thành công thì xác suất để thành công thí nghiệm thứ hai là \(0,4\).

a) Xác suất thí nghiệm thứ nhất không thành công là \(0,3\).

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Nam thực hiện liên tiếp hai thí nghiệm. Thí nghiệm thứ nhất có xác suất thành công là \(0,7\). Nếu thí nghiệm thứ nhất thành công thì xác suất thành công của thí nghiệm thứ hai là \(0,9\). Nếu thí nghiệm thứ nhất không thành công thì xác suất để thành công thí nghiệm thứ hai là \(0,4\).

b) Xác suất để cả 2 thí nghiệm đều thành công là \(0,63\).

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Nam thực hiện liên tiếp hai thí nghiệm. Thí nghiệm thứ nhất có xác suất thành công là \(0,7\). Nếu thí nghiệm thứ nhất thành công thì xác suất thành công của thí nghiệm thứ hai là \(0,9\). Nếu thí nghiệm thứ nhất không thành công thì xác suất để thành công thí nghiệm thứ hai là \(0,4\).

c) Xác suất để cả 2 thí nghiệm đều không thành công là \(0,2\).

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Nam thực hiện liên tiếp hai thí nghiệm. Thí nghiệm thứ nhất có xác suất thành công là \(0,7\). Nếu thí nghiệm thứ nhất thành công thì xác suất thành công của thí nghiệm thứ hai là \(0,9\). Nếu thí nghiệm thứ nhất không thành công thì xác suất để thành công thí nghiệm thứ hai là \(0,4\).

d) Xác suất để thí nghiệm thứ nhất thành công nhưng thí nghiệm thứ 2 không thành công là \(0,06\).

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Một công ty một ngày sản xuất được 850 sản phẩm, trong đó có 50 sản phẩm không đạt chất lượng. Lần lượt lấy ra ngẫu nhiên không hoàn lại 2 sản phẩm để kiểm tra. Các mệnh đề sau đúng hay sai ?

a) Xác suất để lần đầu tiên lấy được sản phẩm không đạt chất lượng là \(\frac{1}{{17}}\).

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Một công ty một ngày sản xuất được 850 sản phẩm, trong đó có 50 sản phẩm không đạt chất lượng. Lần lượt lấy ra ngẫu nhiên không hoàn lại 2 sản phẩm để kiểm tra. Các mệnh đề sau đúng hay sai ?

b) Xác suất để sản phẩm thứ 2 không đạt chất lượng biết sản phẩm thứ nhất không đạt chất lượng là \(\frac{{49}}{{849}}\).

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Một công ty một ngày sản xuất được 850 sản phẩm, trong đó có 50 sản phẩm không đạt chất lượng. Lần lượt lấy ra ngẫu nhiên không hoàn lại 2 sản phẩm để kiểm tra. Các mệnh đề sau đúng hay sai ?

c) Xác suất để sản phẩm thứ 2 không đạt chất lượng biết sản phẩm thứ nhất đạt chất lượng là \(\frac{{49}}{{849}}\).

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Một công ty một ngày sản xuất được 850 sản phẩm, trong đó có 50 sản phẩm không đạt chất lượng. Lần lượt lấy ra ngẫu nhiên không hoàn lại 2 sản phẩm để kiểm tra. Các mệnh đề sau đúng hay sai ?

d) Xác suất để sản phẩm thứ 2 không đạt chất lượng là \(\frac{1}{{18}}\).

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Từ một hộp có 100 quả cầu trắng và 50 quả cầu đen. Người ta rút ngẫu nhiên không hoàn lại từng quả một và rút hai lần. Các mệnh đề sau đúng hay sai ?

a) Xác suất lần thứ nhất không rút được quả cầu trắng là \(\frac{1}{3}\).

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Từ một hộp có 100 quả cầu trắng và 50 quả cầu đen. Người ta rút ngẫu nhiên không hoàn lại từng quả một và rút hai lần. Các mệnh đề sau đúng hay sai ?

b) Số kết quả thuận lợi của biến cố lần 2 thứ rút được quả cầu trắng biết lần thứ nhất không rút được quả cầu trắng là \(100\).

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Từ một hộp có 100 quả cầu trắng và 50 quả cầu đen. Người ta rút ngẫu nhiên không hoàn lại từng quả một và rút hai lần. Các mệnh đề sau đúng hay sai ?

c) Xác suất lần thứ hai rút được quả cầu trắng biết lần thứ nhất rút được quả cầu đen là \(\frac{{100}}{{149}}\).

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Từ một hộp có 100 quả cầu trắng và 50 quả cầu đen. Người ta rút ngẫu nhiên không hoàn lại từng quả một và rút hai lần. Các mệnh đề sau đúng hay sai ?

d) Xác suất lần thứ 2 mới rút được quả cầu trắng là \(\frac{{99}}{{447}}\).

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Trong một vùng dân cư, cứ 100 người thì có 30 người hút thuốc lá. Biết tỷ lệ người bị viêm họng trong số người hút thuốc lá là \(60\% \), trong số người không hút thuốc lá là \(30\% \). Khám ngẫu nhiên một người và thấy người đó bị viêm họng. Các mệnh đề sau đúng hay sai ?

a) Xác suất người được khám ngẫu nhiên là người hút thuốc lá là \(0,3\).

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Trong một vùng dân cư, cứ 100 người thì có 30 người hút thuốc lá. Biết tỷ lệ người bị viêm họng trong số người hút thuốc lá là \(60\% \), trong số người không hút thuốc lá là \(30\% \). Khám ngẫu nhiên một người và thấy người đó bị viêm họng. Các mệnh đề sau đúng hay sai ?

b) Xác suất người được khám ngẫu nhiên bị viêm họng, biết người này có hút thuốc lá là \(0,5\).

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Trong một vùng dân cư, cứ 100 người thì có 30 người hút thuốc lá. Biết tỷ lệ người bị viêm họng trong số người hút thuốc lá là \(60\% \), trong số người không hút thuốc lá là \(30\% \). Khám ngẫu nhiên một người và thấy người đó bị viêm họng. Các mệnh đề sau đúng hay sai ?

c) Xác suất người được khám ngẫu nhiên có hút thuốc lá là \(0,39\).

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Trong một vùng dân cư, cứ 100 người thì có 30 người hút thuốc lá. Biết tỷ lệ người bị viêm họng trong số người hút thuốc lá là \(60\% \), trong số người không hút thuốc lá là \(30\% \). Khám ngẫu nhiên một người và thấy người đó bị viêm họng. Các mệnh đề sau đúng hay sai ?

d) Nếu người đó không bị viêm họng thì xác suất để người đó hút thuốc lá là \(0,197\).

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Có hai hộp bi. Hộp I có 6 bi đen và 4 bi trắng. Hộp II có 7 bi đen và 3 bi trắng. Lấy ngẫu nhiên 2 viên bi từ hộp I bỏ vào hộp II rồi từ hộp II lấy ngẫu nhiên ra 2 viên bi. Các mệnh đề sau đúng hay sai ?

a) Xác suất để lấy được 2 bi đen từ hộp I sang hộp II là \(\frac{1}{3}\).

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Có hai hộp bi. Hộp I có 6 bi đen và 4 bi trắng. Hộp II có 7 bi đen và 3 bi trắng. Lấy ngẫu nhiên 2 viên bi từ hộp I bỏ vào hộp II rồi từ hộp II lấy ngẫu nhiên ra 2 viên bi. Các mệnh đề sau đúng hay sai ?

b) Xác suất để lấy được 1 bi trắng và 1 bi đen từ hộp I sang hộp II là \(\frac{8}{{15}}\).

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Có hai hộp bi. Hộp I có 6 bi đen và 4 bi trắng. Hộp II có 7 bi đen và 3 bi trắng. Lấy ngẫu nhiên 2 viên bi từ hộp I bỏ vào hộp II rồi từ hộp II lấy ngẫu nhiên ra 2 viên bi. Các mệnh đề sau đúng hay sai ?

c) Xác suất để lấy được 2 bi cùng màu đen ở hộp II biết đã lấy 2 bi đen từ hộp I sang hộp II là \(\frac{{13}}{{22}}\).

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Có hai hộp bi. Hộp I có 6 bi đen và 4 bi trắng. Hộp II có 7 bi đen và 3 bi trắng. Lấy ngẫu nhiên 2 viên bi từ hộp I bỏ vào hộp II rồi từ hộp II lấy ngẫu nhiên ra 2 viên bi. Các mệnh đề sau đúng hay sai ?

d) Xác suất để lấy được 2 bi cuối cùng cùng màu là \(0,53\).

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Có hai lô sản phẩm: lô I có 7 chính phẩm 3 phế phẩm; lô II có 6 chính phẩm 2 phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên 2 sản phẩm từ lô I bỏ sang lô II, sau đó từ lô Il lấy ngẫu nhiên ra 2 sản phẩm. Các mệnh đề sau đúng hay sai ?

a) Xác suất để trong 2 sản phẩm lấy từ lo I bỏ sang lô II không có chính phẩm là \(\frac{1}{{15}}\).

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Có hai lô sản phẩm: lô I có 7 chính phẩm 3 phế phẩm; lô II có 6 chính phẩm 2 phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên 2 sản phẩm từ lô I bỏ sang lô II, sau đó từ lô Il lấy ngẫu nhiên ra 2 sản phẩm. Các mệnh đề sau đúng hay sai ?

b) Xác suất để 2 sản phẩm lấy ra sau cùng là chính phẩm biết trong sản phẩm lấy từ lô I bỏ sang lôi II có 1 chính phẩm là \(\frac{{21}}{{45}}\).

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Có hai lô sản phẩm: lô I có 7 chính phẩm 3 phế phẩm; lô II có 6 chính phẩm 2 phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên 2 sản phẩm từ lô I bỏ sang lô II, sau đó từ lô Il lấy ngẫu nhiên ra 2 sản phẩm. Các mệnh đề sau đúng hay sai ?

c) Xác suất để 2 sản phẩm lấy ra sau cùng là chính phẩm biết trong sản phẩm lấy từ lô I bỏ sang lôi II có 2 chính phẩm là \(\frac{{27}}{{45}}\).

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Có hai lô sản phẩm: lô I có 7 chính phẩm 3 phế phẩm; lô II có 6 chính phẩm 2 phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên 2 sản phẩm từ lô I bỏ sang lô II, sau đó từ lô Il lấy ngẫu nhiên ra 2 sản phẩm. Các mệnh đề sau đúng hay sai ?

d) Xác suất để 2 sản phẩm lấy ra sau cùng là chính phẩm là \(0,5302\).

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Bốc ngẫu nhiên 15 quân bài từ bộ bài 52 cây. Biết rằng quân Át cơ đã được bốc. Các mệnh đề sau đúng hay sai ?

a) Không gian mẫu của phép thử bốc ngẫu nhiên 15 quân bài từ bộ 52 cây là \(n\left( \Omega  \right) = C_{52}^{15}\)

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Bốc ngẫu nhiên 15 quân bài từ bộ bài 52 cây. Biết rằng quân Át cơ đã được bốc. Các mệnh đề sau đúng hay sai ?

b) Xác suất bốc được quân Át cơ là \(\frac{{15}}{{52}}\)

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

Bốc ngẫu nhiên 15 quân bài từ bộ bài 52 cây. Biết rằng quân Át cơ đã được bốc. Các mệnh đề sau đúng hay sai ?

c) Xác suất không bốc được quân Át nào, biết quân át Cơ đã được bốc là \(\frac{{2C_{48}^{14}}}{{C_{52}^{15}}}\)

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Bốc ngẫu nhiên 15 quân bài từ bộ bài 52 cây. Biết rằng quân Át cơ đã được bốc. Các mệnh đề sau đúng hay sai ?

d) Xác suất ít nhất 2 quân Át được bốc là \(\frac{{272}}{{595}}\).

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Trong số các bệnh nhân đang được điều trị tại một bệnh viện, có \(50\% \) điều trị bệnh \(A,30\% \) điều trị bệnh \(B\) và \(20\% \) điều trị bệnh \(C\). Tại bệnh viện này, xác suất để chữa khỏi các bệnh \(A\), \(B\) và \(C\), theo thứ tự, là \(0,7\); \(0,8\) và \(0,9\). Các mệnh đề sau đúng hay sai ?

a) Xác suất bệnh nhân đang điều trị bệnh A là \(0,5\).

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Trong số các bệnh nhân đang được điều trị tại một bệnh viện, có \(50\% \) điều trị bệnh \(A,30\% \) điều trị bệnh \(B\) và \(20\% \) điều trị bệnh \(C\). Tại bệnh viện này, xác suất để chữa khỏi các bệnh \(A\), \(B\) và \(C\), theo thứ tự, là \(0,7\); \(0,8\) và \(0,9\). Các mệnh đề sau đúng hay sai ?

b) Xác suất bệnh nhân được điều trị khỏi bệnh B là \(0,8\)

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

Trong số các bệnh nhân đang được điều trị tại một bệnh viện, có \(50\% \) điều trị bệnh \(A,30\% \) điều trị bệnh \(B\) và \(20\% \) điều trị bệnh \(C\). Tại bệnh viện này, xác suất để chữa khỏi các bệnh \(A\), \(B\) và \(C\), theo thứ tự, là \(0,7\); \(0,8\) và \(0,9\). Các mệnh đề sau đúng hay sai ?

c) Xác suất để bệnh nhân khỏi bệnh là \(0,78\).

Xem đáp án
56. Tự luận
1 điểm

Trong số các bệnh nhân đang được điều trị tại một bệnh viện, có \(50\% \) điều trị bệnh \(A,30\% \) điều trị bệnh \(B\) và \(20\% \) điều trị bệnh \(C\). Tại bệnh viện này, xác suất để chữa khỏi các bệnh \(A\), \(B\) và \(C\), theo thứ tự, là \(0,7\); \(0,8\) và \(0,9\). Các mệnh đề sau đúng hay sai ?

d) Tỉ lệ bệnh nhân được chữa khỏi bệnh \(A\) trong tổng số bệnh nhân đã được chữa khỏi bệnh trong bệnh viện là \(45,45\% \)

Xem đáp án
57. Tự luận
1 điểm

Một chiếc hộp có 80 viên bi, trong đó có 50 viên bi màu đỏ và 30 viên bi màu vàng; các viên bi có kích thước và khối lượng như nhau. Sau khi kiểm tra, người ta thấy có 60% số viên bi màu đỏ đánh số và 50% số viên bi màu vàng có đánh số, những viên bi còn lại không đánh số.

a) Số viên bi màu đỏ có đánh số là \[30\].

Xem đáp án
58. Tự luận
1 điểm

Một chiếc hộp có 80 viên bi, trong đó có 50 viên bi màu đỏ và 30 viên bi màu vàng; các viên bi có kích thước và khối lượng như nhau. Sau khi kiểm tra, người ta thấy có 60% số viên bi màu đỏ đánh số và 50% số viên bi màu vàng có đánh số, những viên bi còn lại không đánh số.

b) Số viên bi màu vàng không đánh số là \[15\].

Xem đáp án
59. Tự luận
1 điểm

Một chiếc hộp có 80 viên bi, trong đó có 50 viên bi màu đỏ và 30 viên bi màu vàng; các viên bi có kích thước và khối lượng như nhau. Sau khi kiểm tra, người ta thấy có 60% số viên bi màu đỏ đánh số và 50% số viên bi màu vàng có đánh số, những viên bi còn lại không đánh số.

c) Lấy ra ngẫu nhiên một viên bi trong hộp. Xác suất để viên bi được lấy ra có đánh số là \[\frac{3}{5}\].

Xem đáp án
60. Tự luận
1 điểm

Một chiếc hộp có 80 viên bi, trong đó có 50 viên bi màu đỏ và 30 viên bi màu vàng; các viên bi có kích thước và khối lượng như nhau. Sau khi kiểm tra, người ta thấy có 60% số viên bi màu đỏ đánh số và 50% số viên bi màu vàng có đánh số, những viên bi còn lại không đánh số.

d) Lấy ra ngẫu nhiên một viên bi trong hộp. Xác suất để viên bi được lấy ra không có đánh số \[\frac{7}{{16}}\].

Xem đáp án
61. Tự luận
1 điểm

Một chiếc hộp có 100 viên bi, trong đó có 70 viên bi có tô màu và 30 viên bi không tô màu; các viên bi có kích thước và khối lượng như nhau. Bạn Nam lấy ra viên bi đầu tiên, sau đó bạn Việt lấy ra viên bi thứ 2.

a) Xác suất để bạn Nam lấy ra viên bi có tô màu là \[\frac{3}{7}\].

Xem đáp án
62. Tự luận
1 điểm

Một chiếc hộp có 100 viên bi, trong đó có 70 viên bi có tô màu và 30 viên bi không tô màu; các viên bi có kích thước và khối lượng như nhau. Bạn Nam lấy ra viên bi đầu tiên, sau đó bạn Việt lấy ra viên bi thứ 2.

b) Sơ đồ cây biểu thị tình huống trên là

(Đúng hay sai) Sơ đồ cây biểu thị tình huống trên là (ảnh 1)

Xem đáp án
63. Tự luận
1 điểm

Một chiếc hộp có 100 viên bi, trong đó có 70 viên bi có tô màu và 30 viên bi không tô màu; các viên bi có kích thước và khối lượng như nhau. Bạn Nam lấy ra viên bi đầu tiên, sau đó bạn Việt lấy ra viên bi thứ 2.

c) Xác suất để bạn Việt lấy ra viên bi có tô màu là \[\frac{{191}}{{330}}\].

Xem đáp án
64. Tự luận
1 điểm

Một chiếc hộp có 100 viên bi, trong đó có 70 viên bi có tô màu và 30 viên bi không tô màu; các viên bi có kích thước và khối lượng như nhau. Bạn Nam lấy ra viên bi đầu tiên, sau đó bạn Việt lấy ra viên bi thứ 2.

d) Xác suất để bạn Việt lấy ra viên bi không có tô màu là \[\frac{{139}}{{330}}\] .

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack