ĐGTD ĐH Bách khoa - Tư duy Toán học - Phương trình đường tròn
Đề thi

ĐGTD ĐH Bách khoa - Tư duy Toán học - Phương trình đường tròn

A
Admin
ĐH Bách KhoaĐánh giá năng lực71 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn tâm I(a;b) và bán kính R có dạng:

x+a2+y+b2=R2

x−a2+y−b2=R2

x−a2+y+b2=R2

x+a2+y−b2=R2

Xem đáp án

Phương trình đường tròn (C)  tâm I(a;b)), bán kính R là (x−a)2+(y−b)2=R2

Đáp án cần chọn là: B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn tâm I(a;b)) và bán kính R có phương trình x−a2+y−b2=R2 được viết lại thành x2+y2−2ax−2by+c=0. Khi đó biểu thức nào sau đây đúng?

c=a2+b2−R2

c=a2−b2−R2

c=−a2+b2−R2

c=R2−a2−b2

Xem đáp án

Phương trình đường tròn x2+y2−2ax−2by+c=0 có tâm I(a;b) và bán kính R=a2+b2−c

Do đó: c=a2+b2−R2

Đáp án cần chọn là: A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình x2+y2−2x+4y+1=0  là phương trình của đường tròn nào?

Đường tròn có tâm I(−1;2)R=1

Đường tròn có tâm I(1;−2)R=2

Đường tròn có tâm I(2;−4)R=2

Đường tròn có tâm I(1;−2)R=1

Xem đáp án

x2+y2−2x+4y+1=0 có hệ số a=1,b=−2,c=1 sẽ có tâm I(1;−2) và R=−12+22−1=2

Đáp án cần chọn là: B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong số các đường tròn có phương trình dưới đây, đường tròn nào đi qua gốc tọa độ O(0,0)?

x2+y2=1.

x2+y2−x−y+2=0

x2+y2−4x−4y+8=0.

(x−3)2+(y−4)2=25.

Xem đáp án

x2+y2=1. Thay x=0,y=0  ta có 02+02=1  là mệnh đề A sai.

x2+y2−x−y+2=0 Thay x=0,y=0  ta có 2=0  là mệnh đề B sai.

x2+y2−4x−4y+8=0.Thay x=0,y=0  ta có 8=0 là mệnh đề C sai.

x−32+y−42=25.Thay x=0,y=0  ta có −32+−42=25 là mệnh đề đúng. Vậy x−32+y−42=25.  đi qua gốc tọa độ.

Đáp án cần chọn là: D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình đường tròn (C) có tâm I(2;−4)  và đi qua điểm A(1;3)  là:

(x+2)2+(y−4)2=50

(x−2)2+(y+4)2=25

(x−2)2+(y+4)2=50.

(x+2)2+(y−4)2=25

Xem đáp án

Ta có: R=IA=1−22+3+42=50

Phương trình đường tròn (C) có tâm I(2;−4)  có bán kính R=50 là: x−22+y+42=50.

Đáp án cần chọn là: C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Với điều kiện nào thì  x2+y2+2ax+2by+c=0,,  biểu diễn phương trình đường tròn.

a2+b2−c<0

a2+b2≤c

a2+b2≥c

a2+b2>c

Xem đáp án

x2+y2+2ax+2by+c=0,  là phương trình đường tròn khi R2=a2+b2−c

Điều này có nghĩa là a2+b2−c>0 hay a2+b2>c

Đáp án cần chọn là: D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Với điều kiện nào của m  thì phương trình sau đây là phương trình đường tròn x2+y2−2(m+2)x+4my+19m−6=0 ?

1<m<2

−2≤m≤1

m<1 hoặc m>2

m<−2 hoặc m>1

Xem đáp án

x2+y2−2m+2x+4my+19m−6=0    ∗ là phương trình đường tròn khim+22+2m2−19m+6>0⇔5m2−15m+10>0⇔m<1 hoặc m>2

Đáp án cần chọn là: C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn (C):x2+y2+2x+4y−20=0. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

(C) có tâm I(1,2)

(C) có bán kính R=5

(C) đi qua điểm M(2,2)

(C) không đi qua điểm A(1,1)

Xem đáp án

(C):x2+y2+2x+4y−20=0 có a=−1,  b=−2,c=−20  sẽ có tâm I(−1;−2) và bán kính R=12+22+20=5

Thay tọa độ các điểm ở đáp án C và D vào phương trình đường tròn ta thấy hai đáp án đều đúng.

Suy ra mệnh đề sai là mệnh đề ở đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình đường tròn (C) đi qua hai điểm A(0;1),B(1;0) và có tâm nằm trên đường thẳng: x+y+2=0  là:

(x−1)2+(y−1)2=5

(x+1)2+(y+1)2=5

(x−1)2+(y−1)2=5

(x+1)2+(y+1)2=5

Xem đáp án

Giả sử điểm I(xI;yI) là tâm của đường tròn (C). Vì I nằm trên đường thẳng x+y+2=0 nên ta có xI+yI+2=0     1

Vì đường tròn (C) đi qua hai điểm A(0;1),B(1;0) nên ta có IA=IB. Điều này tương đương với IA2=IB2 hay

xI2+1−yI2=1−xI2+yI2⇔xI2+yI2−2yI+1=xI2−2xI+1+yI2⇔xI=yI    2

Từ (1) và (2) suy ra xI=yI=−1. Suy ra I(−1;−1).

Mặt khác ta có R=IA=−12+−1−12=5

Vậy (C) có dạng x+12+y+12=5

Đáp án cần chọn là: D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình đường tròn (C) đi qua 33 điểm A(0;2),B(−2;0) và C(2;0) là:

x2+y2=8

x2+y2+2x+4=0

x2+y2−2x−8=0

x2+y2−4=0

Xem đáp án

Cách làm:

x2+y2=8.Ta thay A(0;2) vào phương trình có 02+22=8 là mệnh đề sai. Loại A

x2+y2+2x+4=0. Ta thay A(0;2) vào phương trình có 02+22+2.0+4=0  là mệnh đề sai. Loại B

x2+y2−2x−8=0.Ta thay A(0;2) vào phương trình có 02+22−2.0−8=0 là mệnh đề sai. Loại C.

Đáp án cần chọn là: D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (Cm):x2+y2−2mx−4my−5=0  (m là tham số). Biết đường tròn (Cm)(Cm) có bán kính bằng 5. Khi đó tập hợp tất cả các giá trị của m là

0

−1;1

−6;6

−2;2

Xem đáp án

Đường tròn (Cm):x2+y2−2mx−4my−5=0 (m là tham số) có bán kính bằng 5

⇔R2=m2+4m2+5=25⇔5m2=20⇔m2=4⇔m=±2

Đáp án cần chọn là: D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tọa độ tâm I của đường tròn đi qua ba điểm A(0;4)B(2;4)C(4;0).

I(0;0).

I(1;0).

I(3;2).

I(1;1).

Xem đáp án

Gọi đường tròn có phương trình x2+y2+2ax+2by+c=0 C

A, B, C∈C⇔16+8b+c=020+4a+8b+c=016+8a+c=0⇔a=−1b=−1c=−8→I(1;1)

Đáp án cần chọn là: D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho phương trình đường tròn (Cm):x2+y2−2mx+(4m+2)y−6m−5=0 (m là tham số). Tập hợp các điểm Im là tâm của đường tròn (Cm) khi m thay đổi là:

Parabol P:y=−2x2+1

Đường thẳng d':y=2x+1.

Parabol P:y=−2x2+1

Đường thẳng d:y=−2x−1

Xem đáp án

Đường tròn Cm:  x2+y2−2mx+4m+2y−6m−5=0 có tâm Imm;−2m−1

Dễ thấy 2xI+yI=2.m+−2m−1=−1

Vậy Im thuộc đường thẳng 2x+y=−1⇔y=−2x−1

Đáp án cần chọn là: D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1:x+y+5=0,d2:x+2y−7=0  và tam giác ABC có A(2;3), trọng tâm là G(2;0), điểm B thuộc d1  và điểm Cthuộc d2. Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

x2+y2−8327x+179y+33827=0

x2+y2−8354x+1718y−33827=0

x2+y2+8327x+179y−33827=0

x2+y2−8327x+179y−33827=0

Xem đáp án

- Điểm B thuộc d1:x+y+5=0  nên ta giả sử B(b;−b−5)

Điểm C thuộc d2:x+2y−7=0 nên ta giả sử C(7−2c,c)

Vì tam giác ABC có A(2;3), trọng tâm là G(2;0) nên ta có hệ phương trình 

2+b+7−2c=63−b−5+c=0⇔b−2c=−3−b+c=2⇔c=1b=−1

Suy ra B(−1;−4) và C(5;1)

- Giả sử phương trình đường tròn cần lập có dạng x2+y2+2ax+2by+c=0  Vì đường tròn qua 33 điểm  A(2;3)B(−1;−4) và C(5;1) nên ta có hệ phương trình:

4a+6b+c=−13−2a−8b+c=−1710a+2b+c=−26⇔a=−8354b=1718c=−33827

Vậy phương trình đường tròn là:

x2+y2+2.−8354x+2.1718y−33827=0⇔x2+y2−8327x+179y−33827=0

Đáp án cần chọn là: D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d:3x−4y+5=0 và đường tròn C: x2+y2+2x−6y+9=0. Tìm những điểm M thuộc (C) và N thuộc (d) sao cho MN có độ dài nhỏ nhất.

M−115;235,N15;75

M−25;115,N15;75

M−25;115,N1;2

M−115;235,N1;2

Xem đáp án

Media VietJack

Đường tròn (C) có tâm I(−1;3) và bán kính R=−12+32−9=1

Ta có: d(I;d)=3.−1−4.3+532+42=2>R

Suy ra d không cắt (C).

Ta có IM+MN≥IN⇔MN≥IN−R

MN min    IN đạt min  N là chân hình chiếu vuông góc của I xuống đường thẳng d.

Giả sử N(a;b).Vì N∈d nên ta có 3a−4b+5=0    1

Mặt khác, ta có: IN vuông góc với d nên IN→.ud→=0. Mà

IN→=a+1;b−3,ud→=4;3.Suy ra ta có:

4(a+1)+3(b−3)=0⇔4a+3b−5=0   2

Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình 4a+3b−5=03a−4b+5=0⇔a=15b=75⇒N15;75

Vì d(I;d)=2R nên M là trung điểm của IN. Do đó, tọa độ của M là:

xM=12−1+15=−25yM=123+75=115⇒M−25;115

Đáp án cần chọn là: B