ĐGTD ĐH Bách khoa - Sử dụng ngôn ngữ Tiếng Anh - Từ vựng cơ bản và nâng cao
Đề thi

ĐGTD ĐH Bách khoa - Sử dụng ngôn ngữ Tiếng Anh - Từ vựng cơ bản và nâng cao

A
Admin
ĐH Bách KhoaĐánh giá năng lực82 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best one (A, B, C or D) to complete the sentence 

A CV is a concise document which summarizes your past existing professional skills, proficiency and ____.

qualifications

experiences

reputation

feelings

Xem đáp án

qualifications (n) bằng cấp, năng lực

experiences (n) kinh nghiệm

reputation (n) danh tiếng

feelings (n) cảm xúc

=>A CV is a concise document which summarizes your past existing professional skills, proficiency and experiences .

Tạm dịch: Sơ yếu lí lịch là một tài liệu ngắn gọn tóm tắt các kỹ năng chuyên môn, trình độ và kinh nghiệm hiện có trong quá khứ của bạn.

Đáp án cần chọn là: B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

My application was not successful; there were more than 4,000 applicants and only 20 were selected. I realized that my apprenticeship was very ____.

demanding

crowding

competitive

difficult

Xem đáp án

demanding (adj) đòi hỏi, khắt khe

crowding (adj) đông đúc

competitive (adj) có tính cạnh tranh

difficult (adj) khó khăn

=>My application was not successful; there were more than 4,000 applicants and only 20 were selected. I realized that my apprenticeship was very competitive .

Tạm dịch: Đơn đăng ký của tôi không thành công; có hơn 4.000 người nộp đơn và chỉ 20 người được chọn. Tôi nhận ra rằng việc học nghề của tôi rất cạnh tranh.

Đáp án cần chọn là: C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

She's looking for a better position with another ____.

association

firm

house

society

Xem đáp án

association (n) liên minh, đoàn thể

firm (n) công ty

house (n) nhà

society (n) xã hội

=>She's looking for a better position with another firm .

Tạm dịch:Cô ấy đang tìm kiếm một vị trí tốt hơn với một công ty khác.

Đáp án cần chọn là: B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

If you want a job, you have to ____ for one.

applicate

apply

ask

request

Xem đáp án

applicate : nộp đơn

apply + for: ứng tuyển 

ask + for : xin 

request + for: yêu cầu

=>If you want a job, you have to apply for one.

Tạm dịch: Nếu bạn muốn có một công việc, bạn phải nộp đơn xin việc.

Đáp án cần chọn là: B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Although it's fine for figures like Elon Musk and Stephen Hawking to raise ____ about the dangers of artificial intelligence, the majority of computer scientists agree that these problems are far away.

existence

problem

awareness

idea

Xem đáp án

existence (n) sự tồn tại

problem (n) vấn đề

awareness (n) nhận thức

idea (n) ý tưởng

=>Although it's fine for figures like Elon Musk and Stephen Hawking to raise awareness about the dangers of artificial intelligence, the majority of computer scientists agree that these problems are far away.

Tạm dịch:Mặc dù những nhân vật như Elon Musk và Stephen Hawking nâng cao nhận thức về sự nguy hiểm của trí tuệ nhân tạo là điều hoàn toàn ổn, nhưng đa số các nhà khoa học máy tính đồng ý rằng những vấn đề này còn xa vời.

Đáp án cần chọn là: C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

________ stories are written based on the author’s imagination.

History

Documentary

Fictional

Legend

Xem đáp án

History (n) lịch sử

Documentary (n) tài liệu

Fictional (adj) viễn tưởng

Legend (n) huyền thoại, thần thoại

=>Fictional stories are written based on the author’s imagination.

Tạm dịch: Truyện viễn tưởng được viết dựa trên trí tưởng tượng của tác giả.

Đáp án cần chọn là: C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

"It is a person who becomes a symbol in a specific field."

people

man

figure

status

Xem đáp án

Khi diễn tả một định nghĩa, ta sử dụng danh từ dạng số ít =>A loại

man (n) đàn ông

figure (n) nhân vật, hình tượng

status (n) tượng

=>A figure is a person who becomes a symbol in a specific field.

Đáp án cần chọn là: C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

It is high time we had to ____ some measures to protect endangered animals.

take

bring

hold

use

Xem đáp án

take a measures/ measures to  V: tiến hành biên pháp để làm gì

=>It is high time we had to take some measures to protect endangered animals.

Tạm dịch: Đã đến lúc chúng ta phải thực hiện một số biện pháp để bảo vệ các loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng.

Đáp án cần chọn là: A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Microsoft says that the app Cortana continually learns about its users and it will eventually develop the ability to ____ users' needs.

anticipate

imagine

link

indicate

Xem đáp án

anticipate (v) dự đoán

imagine (v) tưởng tượng

link (v) kết nối

indicate (v) chỉ rõ, chỉ ra

=>Microsoft says that the app Cortana continually learns about its users and it will eventually develop the ability to anticipate users' needs.

Tạm dịch: Microsoft cho biết ứng dụng Cortana liên tục tìm hiểu về người dùng và cuối cùng nó sẽ phát triển khả năng dự đoán nhu cầu của người dùng.

Đáp án cần chọn là: A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Artificial intelligence is often the technology deployed to ____ the type of fraud that may be committed on your bank account.

monitor

listen

request

recognize

Xem đáp án

monitor (v) theo dõi, kiểm tra

listen (v) lắng nghe

request (v) yêu cầu

recognize (v) nhận biết, nhận ra

=>Artificial intelligence is often the technology deployed to monitor the type of fraud that may be committed on your bank account.

Tạm dịch: Trí tuệ nhân tạo thường là công nghệ được triển khai để theo dõi loại gian lận có thể xảy ra trên tài khoản ngân hàng của bạn.

Đáp án cần chọn là: A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

An apprentice is required to do several years' ____.

coaching

education

formation

training

Xem đáp án

coaching (n) sự huấn luyện (về thể chất)

education (n) sự giáo dục

formation (n) sự hình thành

training (n) sự huấn luyên, đào tạo (về kĩ năng, năng lực)

=>An apprentice is required to do several years’ training.

Tạm dịch: Người học việc được yêu cầu đào tạo vài năm.

Đáp án cần chọn là: D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

He has all the right ____ for the job.

certificates

degrees

diplomas

qualifications

Xem đáp án

certificates (n) chứng chỉ (của trung tâm, học viên)

degrees : bằng (của đại học)

diplomas : bằng (của trường THPT)

qualifications: năng lực, trình độ

=>He has all the right qualifications for the job.

Tạm dịch: Anh ấy có tất cả các bằng cấp phù hợp cho công việc.

Đáp án cần chọn là: D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

This is a picture of a _______ bus.

red bright London

bright red London

London bright red

London red bright

Xem đáp án

Khi có nhiều tính từ cùng đứng trước 1 danh từ, sắp xếp chúng theo thứ tự: OSASCOMP + N. Trong đó:

O – opinion: quan điểm

S – size: kích thước

A – age: độ tuổi (mới, cũ, trẻ, già,…)

S – shape: hình dạng

C – color: màu sắc

O – origin: nguồn gốc

M – material: chất liệu

P – purpose: mục đích

Với 3 tính từ đã cho: red – màu sắc; bright: sáng – ý kiến, quan điểm; London – nguồn gốc

=>This is a picture of a bright red London bus.

Tạm dịch: Đây là hình ảnh một chiếc xe buýt London màu đỏ tươi.

Đáp án cần chọn là: B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

She is good at creating ___________ paintings.

interesting Vietnamese new

Vietnamese new interesting

Vietnamese interesting new

interesting new Vietnamese

Xem đáp án

Khi có nhiều tính từ cùng đứng trước 1 danh từ, sắp xếp chúng theo thứ tự: OSASCOMP + N. Trong đó:

O – opinion: quan điểm

S – size: kích thước

A – age: độ tuổi (mới, cũ, trẻ, già,…)

S – shape: hình dạng

C – color: màu sắc

O – origin: nguồn gốc

M – material: chất liệu

P – purpose: mục đích

Dựa vào trật tự tính từ ta có: interesting (quan điểm) - new (tuổi tác) - Vietnamese (nguồn gốc)

=>She is good at creating interesting new Vietnamese paintings.

Tạm dịch: Cô ấy giỏi trong việc tạo ra những bức tranh Việt Nam mới thú vị

Đáp án cần chọn là: D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

If you are paid monthly, rather than weekly, you receive ____.

revenue

a reward

a salary

wages

Xem đáp án

revenue : lợi nhuận

a reward : giải thưởng

a salary : tiền lương (theo tháng)

wages: tiền lương (theo giờ)

=>If you are paid monthly, rather than weekly, you receive a salary.

Tạm dịch: Nếu bạn được trả hàng tháng, thay vì hàng tuần, bạn sẽ nhận được tiền lương.

Đáp án cần chọn là: C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Fixed term employment also known as contract work is used for single projects or to replace workers on ____.

permission

leave

goodbye

absence

Xem đáp án

permission (n) sự xin phép

leave (n) ngày nghỉ

goodbye (n) lời chia tay, tạm biệt

absence(n) sự vắng mặt

Cụm từ on (long) leave: trong kì nghỉ phép (công việc)

=>Fixed term employment also known as contract work is used for single projects or to replace workers on leave .

Tạm dịch:Việc làm có thời hạn cố định còn được gọi là công việc theo hợp đồng được sử dụng cho các dự án đơn lẻ hoặc để thay thế công nhân nghỉ phép.

Đáp án cần chọn là: B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Besides, several programmes should be ____ that spreads the world of the conservation of the elephants in the public.

told

used

operated

introduced

Xem đáp án

told (v) nói

used (v) sử dụng 

operated (v) vận hành (máy móc)

introduced (v) đưa ra, giới thiệu

=>Besides, several programmes should be introduced that spreads the world of the conservation of the elephants in the public.

Tạm dịch: Bên cạnh đó, một số chương trình cần được giới thiệu để phổ biến thế giới về việc bảo tồn voi trong công chúng.

Đáp án cần chọn là: D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Speech ____ is the ability of the computer to understand a human talking to it.

recommendation

recognition

acceptance

realization

Xem đáp án

recommendation (n) sự gợi ý

recognition (n) sự nhận biết, nhận dạng

acceptance (n) sự chấp nhận

realization (n) sự nhận ra

=>Speech recognition is the ability of the computer to understand a human talking to it.

Tạm dịch: Nhận dạng giọng nói là khả năng máy tính hiểu được một người đang nói chuyện với nó.

Đáp án cần chọn là: B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

If your CV is always ____ then you can quite easily fill in those online applications because you have got all that information to hand.

out-of-date

up-to-date

up-and-down

up-and-coming

Xem đáp án

out-of-date : hết hạn, lỗi thơi

up-to-date : mới mẻ, được cập nhật

up-and-down : lên xuống thất thường

up-and-coming: khả thi, đầy hứa hẹn

=>If your CV is always up-to-date then you can quite easily fill in those online applications because you have got all that information to hand.

Tạm dịch: Nếu CV của bạn luôn được cập nhật thì bạn có thể dễ dàng điền vào các ứng dụng trực tuyến đó vì bạn đã có tất cả thông tin đó.

Đáp án cần chọn là: B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

“How was your exam?” “A couple of questions were tricky, but on the _____ it was pretty easy.”

spot

general

hand

whole

Xem đáp án

Cụm từ:

On the whole = in general: nhìn chung

On the spot = immediately: ngay lập tức

=>“How was your exam?” “A couple of questions were tricky, but on the wholeit was pretty easy.”

Tạm dịch: "Bài kiểm tra bạn ra sao rồi?" “Một vài câu hỏi khá hóc búa, nhưng nhìn chung thì khá dễ.”

Đáp án cần chọn là: D